2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

 Phủ định của mệnh đề “Mọi loại thực vật đều đứng yên” là

Mọi loài thực vật đều không đứng yên;

Mọi loài thực vật đều di chuyển;

Không tồn tại loài thực vật di chuyển;

Tồn tại ít nhất một loài thực vật không đứng yên.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left[ { - 2;\,\,3} \right]\)\(B = \left( {1; + \infty } \right)\). Tập hợp \(A\backslash B\)

\(\left[ { - 2;\,\,1} \right]\);

\(\left[ { - 2;1} \right)\);

\(\left( {1;\,3} \right]\);

\(\left[ { - 2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp \(C\) là tập con của tập hợp \(D\) khi 

\(\exists x \in C,x \in D\);

\(\forall x \in D,x \in C\);

\(\exists x \in D,x \in C\);

\(\forall x \in C,x \in D\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \[ax + by > c\] được định nghĩa là

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], điểm có tọa độ \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) thỏa mãn \[a{x_0} + b{y_0} > c\] là miền nghiệm của bất phương trình đã cho;

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], đường thẳng có phương trình \[ax + by = c\] là miền nghiệm của bất phương trình đã cho;

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], tập hợp điểm có tọa độ \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) thỏa mãn \[a{x_0} + b{y_0} > c\] là miền nghiệm của bất phương trình đã cho;

Cả A, B và C đều sai.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}mx + 2y < - 9\\2x - m > 3y\end{array} \right.\) với \(m\) là tham số. Với giá trị nào của \(m\) thì cặp số \(\left( { - 1; - 3} \right)\) là nghiệm của hệ bất phương trình?

\(m = - 2\);

\(m = 5\);

\(m = 3\);

\(m = 7\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{x}\)

\(\mathbb{R}\);

\({\mathbb{R}^*}\);

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\);

\({\mathbb{N}^*}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {a;\,\,b} \right)\) nếu

\(\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R}\), \({x_1} < {x_2}\)\( \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\);

\(\forall {x_1},{x_2} \in \left( {a;\,\,b} \right)\), \({x_1} > {x_2}\)\( \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\);

\(\forall {x_1},{x_2} \in \left( {a;\,\,b} \right)\), \({x_1} < {x_2}\)\( \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) > f\left( {{x_2}} \right)\);

\(\forall {x_1},{x_2} \in \mathbb{R}\), \({x_1} > {x_2}\)\( \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số bậc hai nào dưới đây đồng biến trên khoảng \(\left( {2;5} \right)\)

\(y = {x^2} - 9x\);

\(y = - 2{x^2} + 3x - 1\);

\(y = {x^2} - 4x + 3\);

\(y = - 3{x^2} - 3x + 5\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết hàm số mô tả diện tích của hình chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng \(2\,\,cm\).

\({x^2} + 2x\);

\(2x + 2\);

\(2x + 2{x^2}\);

\({x^2} - 2x\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(y = - {x^2} + 2x\) có bảng biến thiên là:

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1; + \infty } \right)\);

\(\left( { - \infty ;1} \right)\);

\(\left( {0;2} \right)\);

\(\left( { - 1;0} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

\(y = {x^2} + \frac{1}{x}\);

\(y = {y^2} + {x^2}\);

\(y = x\);

\(y = 2 - x + {x^2}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số bậc hai \(y = 3{x^2} - 4x + 1\) được biểu diễn bởi hình vẽ

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D (ảnh 2)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D (ảnh 3)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D (ảnh 4)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Parabol \(y = a{x^2} + bx + 3\left( {a \ne 0} \right)\) đi qua hai điểm \(A\left( {1;\,\, - 1} \right)\)\(B\left( { - 2;\,\,17} \right)\) tổng hệ số \(a + b\) bằng

\(6\);

\( - 4\);

\( - \frac{{14}}{3}\);

\(2\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(M = \frac{{\tan x}}{{\sin x}} - \frac{{\sin x}}{{{\rm{cot}}\,x}}\) với \(x \in \left( {0^\circ ;\,\,180^\circ } \right)\).

\(\sin x\);

\(\frac{1}{{\sin x}}\);

\(\frac{1}{{{\rm{cos}}x}}\);

\[{\rm{cos}}x\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = c,AC = b,BC = a\). Nhận xét nào dưới đây là đúng?

\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc.{\rm{cosA}}\);

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.{\rm{cosA}}\);

\({a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc.{\rm{sinA}}\);

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.{\rm{sinA}}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(a = 3,b = 2\sqrt 2 ,c = 1\). \(M\) là điểm trên cạnh \(BC\) sao cho \(BM = 1\). Độ dài đoạn thẳng \(AM\) bằng

\(\frac{1}{{\sqrt 3 }}\);

\(\frac{{2\sqrt 3 }}{3}\);

\(\sqrt 2 \);

\(\frac{{\sqrt {15} }}{3}\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một điểm \(C\) cách hai đầu một hồ nước lần lượt là \(500\,\,m\)\(600\,\,m\), người quan sát nhìn hai điểm này dưới một góc \(82^\circ \).

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Khoảng cách (làm tròn đến hàng đơn vị) giữa hai điểm ở hai đầu của hồ nước là

\(726\);

\(833\);

\(781\);

\(126\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) đối nhau nếu 

hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) cùng phương;

hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) ngược hướng và cùng độ dài;

hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) cùng hướng và cùng độ dài;

hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) ngược hướng và không cùng độ dài.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang \(ABCD\). Vectơ không có điểm đầu là \(D\) thì có điểm cuối là

điểm \(A\);

điểm \(B\);

điểm \(C\);

điểm \(D\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {BC} \);

\(AC = BD\);

\(AB\parallel CD\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

\(\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {NP} = \overrightarrow {MP} \);

\(\overrightarrow {MN} - \overrightarrow {MP} = \overrightarrow {PN} \);

\(\overrightarrow {MN} - \overrightarrow {NP} = \overrightarrow {MP} \);

\(\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {IN} + \overrightarrow {MI} \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \(I\) là trung điểm của đoạn thẳng\(MN\). Khi đó 

\(\overrightarrow {IM} - \overrightarrow {IN} = \overrightarrow 0 \);

\(\overrightarrow {MI} - \overrightarrow {NI} = \overrightarrow 0 \);

\(\overrightarrow {MI} + \overrightarrow {NI} = 0\);

\(\overrightarrow {IM} + \overrightarrow {IN} = \overrightarrow 0 \).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(O\) là tâm hình bình hành \(ABCD\). Đẳng thức nào sau đây sai?

\(\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OC} = \overrightarrow {OD} - \overrightarrow {OA} \);

\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {DB} \);

\(\overrightarrow {BC} - \overrightarrow {BA} = \overrightarrow {DC} - \overrightarrow {DA} \).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(A\)\(AB = a\). Tính \(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right|.\)

\(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right| = a\sqrt 2 \);

\(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right| = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\);

\(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right| = 2a\);

\(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right| = a\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(G\) là trọng tâm tam giác, \(M\) là trung điểm của \(BC\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

\(\overrightarrow {AM} = 2\overrightarrow {AG} \);

\(\overrightarrow {AG} = 2\overrightarrow {MG} \);

\(\overrightarrow {AM} = 3\overrightarrow {GM} \);

\(\overrightarrow {GM} = \frac{1}{2}\overrightarrow {GA} \).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) và điểm \(M\) thỏa mãn điều kiện \(\overrightarrow {MA} - \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 \). Mệnh đề nào sau đây sai?

\(MABC\) là hình bình hành;

AM→+AB→=AC→

\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {BM} \);

\(\overrightarrow {MA} = \overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm \(M,N,P,Q\) như hình vẽ:

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Đẳng thức nào sau đây đúng?

\(\overrightarrow {MN} = 3\overrightarrow {MP} \);

\(\overrightarrow {MP} = \frac{1}{4}\overrightarrow {MN} \);

\(\overrightarrow {QM} = \frac{1}{2}\overrightarrow {MN} \);

\(\overrightarrow {QP} = \frac{1}{4}\overrightarrow {MN} \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Giá trị của biểu thức \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {BC} \) bằng

\(AB.BC.{\rm{cos}}\widehat {ABC}\);

\(AB.AC.{\rm{cos}}\widehat {ABC}\);

\( - AB.BC.{\rm{cos}}\widehat {ABC}\);

\(AB.BC.{\rm{cos}}\widehat {BAC}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) khác vectơ không. Nếu \(\overrightarrow a \bot \overrightarrow b \) thì

\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = 0\);

\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = 1\);

\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = \overrightarrow 0 \);

\(\overrightarrow a .\overrightarrow b = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số quy tròn của số gần đúng \(b\) biết \(\overline b = 12409,12 \pm 0,5\)

\(12\,\,410\);

\(12\,\,409,1\);

\(12\,\,000\);

\(12\,\,409\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giá trị gần đúng của \(\sqrt 3 \) là 1,73 . Sai số tuyệt đối của số gần đúng 1,73 là

\(0,003\);

\(0,03\);

\(0,002\);

\(0,02\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng thống kê số lớp và số học sinh theo từng khối ở một trường Trung học phổ thông.

Khối

10

11

12

Số lớp

12

9

10

Số học sinh

530

312

358

Hiệu trưởng trường đó cho biết sĩ số mỗi lớp trong trường đều không vượt quá 40 học sinh. Khối lớp bị thống kê sai là

Khối lớp 10;

Khối lớp 11;

Khối lớp 12;

Cả ba khối lớp đều sai.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số liệu về điểm thi giữa kì 1 môn Toán của các bạn học sinh tổ 1: 9; 9,5; 6; 8; 7; 8,5; 9; 7. Điểm thi trung bình giữa kì 1 môn Toán của tổ 1 là

7,5;

8;

8,5;

9.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mốt được định nghĩa là 

giá trị lớn nhất trong dãy số liệu;

tần số lớn nhất;

giá trị nhỏ nhất trong dãy số liệu;

giá trị có tần suất lớn nhất.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ mẫu số liệu về thuế thuốc lá của 51 thành phố tại một quốc gia, người ta tính được:Giá trị nhỏ nhất bằng 2,5; \({Q_1} = 36;\,{Q_2} = 60;\,\,{Q_3} = 100\); giá trị lớn nhất bằng 205.

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.

\(24\).

\(64\).

\(202,5\).

\(40\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

 (1,0 điểm). Khi một con tàu vũ trụ được phóng lên Mặt Trăng, trước hết nó bay vòng quanh Trái Đất. Sau đó, đến một thời điểm thích hợp, động cơ bắt đầu hoạt động đưa con tàu bay theo quỹ đạo là một nhánh parabol lên Mặt Trăng (trong hệ tọa độ \[Oxy\] như hình vẽ, \(x\)\(y\) tính bằng nghìn kilômét). Biết rằng khi động cơ bắt đầu hoạt động, tức là khi \(x = 0\) thì \(y = - 7\). Sau đó, \(y = - 4\) khi \(x = 10\)\(y = 5\) khi \(x = 20\).

Khi một con tàu vũ trụ được phóng lên Mặt Trăng, trước hết nó bay vòng quanh Trái Đất. Sau đó, đến một thời điểm thích hợp, động cơ bắt đầu hoạt động đưa con tàu bay theo quỹ đạo là một nhánh parabol lên Mặt Trăng (ảnh 1)

Tìm hàm số bậc hai có đồ thị chứa nhánh parabol nói trên.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm).

a) Cho hình vuông \(ABCD\) cạnh \[a\], \[M\] là trung điểm của\[AB\], \[G\] là trọng tâm tam giác \(ADM\). Phân tích \(\overrightarrow {MG} \) theo hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {AD} \).

b) Cho đoạn thẳng \(AB\) có độ dài bằng \[a\]. Một điểm \(M\)di động sao cho \(\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} } \right| = \left| {\overrightarrow {MA} - \overrightarrow {MB} } \right|\). Gọi \(H\) là hình chiếu của \(M\) lên \(AB\). Tính độ dài lớn nhất của \(MH\)?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm). Biểu đồ đoạn thẳng ở hình vẽ bên thể hiện tốc độ trăng trưởng GDP qua các năm từ 2012 đến 2019.

 (1,0 điểm). Biểu đồ đoạn thẳng ở hình vẽ bên thể hiện tốc độ trăng trưởng GDP qua các năm từ 2012 đến 2019.     Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên.  (ảnh 1)

Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack