2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 107 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề ?

Mặt Trời xoay quanh Trái Đất;

Với \(x = 2\) thì \[x - 2 < 5\];

Trái Đất xoay quanh Mặt Trời;

\(x > 6\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,6} \right\}\). Khẳng định nào dưới đây là đúng?

\[\emptyset \in A\];

\[\left\{ 1 \right\} \in A\];

\[2 \subset A\];

\[\left\{ {1;\,\,6} \right\} \subset A\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left( { - \frac{9}{2};1} \right)\]\[B = \left[ {\frac{3}{2};\, + \infty } \right)\]. Câu nào sau đây đúng?

\[A \cap B = \left( { - \frac{9}{2}; + \infty } \right)\];

\[A \cap B = \left[ {1;\frac{3}{2}} \right]\];

\[A \cap B = \emptyset \];

\[A \cap B = \left( {1;\frac{3}{2}} \right]\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \[S\] của bất phương trình \[2x - 1 \ge \frac{{2x}}{5} + 3y\] được biểu diễn bởi hình vẽ nào đưới đây?

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C (ảnh 2)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C (ảnh 3)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C (ảnh 4)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C (ảnh 5)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp số: \(\left( {1;\,\,2} \right),\,\,\left( { - 5;\,\,0} \right),\,\,\left( {11;\,\, - 9} \right),\,\,\left( { - 7;\,\,1} \right)\). Có bao nhiêu cặp số thỏa mãn hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}2\left( {x - 1} \right) < x + 3\\y \le 3\left( {x + 1} \right)\end{array} \right.\]?

\[0\];

\[1\];

\[2\];

\[3\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định \[D\] của hàm số \[y = \sqrt {x + 2} - \sqrt {x + 3} \] là:

\[D = \left[ { - 3;\, + \infty } \right)\];

\[D = \left[ { - 2;\, + \infty } \right)\];

\[D = \left[ {2;\, + \infty } \right)\];

\[D = \mathbb{R}\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \[y = {x^3}\] như hình bên. Khẳng định nào sau đây sai?

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;\,0} \right)\];

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {0;\, + \infty } \right)\];

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;\, + \infty } \right)\];

Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ \[O\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trục đối xứng của parabol \[y = 2{x^2} + 6x + 3\] là:

\[x = \frac{{ - 3}}{2}\];

\[y = \frac{{ - 3}}{2}\];

\[x = - 3\];

\[y = - 3\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[\left( P \right):\,y = a{x^2} + bx + c\] có đồ thị như hình sau:Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

\[a > 0,\,b < 0,\,c < 0\];

\[a > 0,\,b < 0,\,c > 0\];

\[a > 0,\,b > 0,\,c > 0\];

\[a < 0,\,b < 0,\,c > 0\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \[A\], góc \[\widehat B = 30^\circ \] . Khẳng định nào sau đây là sai?

\[\cos B = \frac{1}{{\sqrt 3 }}\];

\[\sin B = \frac{1}{2}\];

\[\cos C = \frac{1}{2}\];

\[\sin C = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\sin \alpha = \frac{1}{3}\] . Tính giá trị biểu thức \[P = 3{\sin ^2}\alpha + {\cos ^2}\alpha \]?

\[P = \frac{{25}}{9}\];

\[P = \frac{9}{{25}}\];

\[P = \frac{{11}}{9}\];

\[P = \frac{9}{{11}}\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên, giả sử \[CD = h\] là chiều cao của tháp, trong đó \[C\] là chân tháp. Chọn hai điểm \[A,\,B\] trên mặt đất sao cho ba điểm \[A,\,B,\,C\] thẳng hàng. Ta đo được \[AB = 24m,\,\widehat {CAD} = 63^\circ ,\,\widehat {CBD} = 48^\circ \].

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

Chiều cao \[h\] của tháp gần nhất với giá trị nào sau đây?

\[68m\];

\[19m\];

\[17m\];

\[61m\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]. Có thể xác định bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm cuối là đỉnh \[A,\,B\]?

\[2\];

\[3\];

\[6\];

\[4\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vectơ \[\overrightarrow a \], mệnh đề nào sau đây đúng?

Không có vectơ \[\overrightarrow u \] nào mà \[\overrightarrow a = \overrightarrow u \];

Có duy nhất một vectơ \[\overrightarrow u \]\[\overrightarrow a = \overrightarrow u \];

Có duy nhất một vectơ \[\overrightarrow u \]\[\overrightarrow a = - \overrightarrow u \];

Có vô số vectơ \[\overrightarrow u \]\[\overrightarrow a = \overrightarrow u \].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vectơ có giá song song thì

hai vectơ đó cùng phương;

hai vectơ đó cùng hướng;

hai vectơ đó ngược hướng;

hai vectơ đó trùng nhau.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]\[M,\,N,\,P\] là trung điểm của các cạnh \[AB,\,AC,\,BC\]. Hệ thức nào sau đây đúng?

\[\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {MP} - \overrightarrow {MN} \];

\[\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {MP} + \overrightarrow {MN} \];

\[\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {MN} - \overrightarrow {MP} \];

\[\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {PN} \].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm bất kì \[A,\,B,\,C\]. Đẳng thức nào sau đây đúng?

\[\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CB} - \overrightarrow {CA} \];

\[\overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} \];

\[\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {CB} - \overrightarrow {BA} \];

\[\overrightarrow {CA} = \overrightarrow {CB} - \overrightarrow {AB} \].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng \[AB\]. Gọi \[M\] là một điểm thuộc đoạn thẳng \[AB\] sao cho \[AM = \frac{1}{4}AB\]. Khẳng định nào sau đây sai?

\[\overrightarrow {MA} = \frac{1}{3}\overrightarrow {MB} \];

\[\overrightarrow {AM} = \frac{1}{4}\overrightarrow {AB} \];

\[\overrightarrow {BM} = \frac{3}{4}\overrightarrow {BA} \];

\[\overrightarrow {MB} = - 3\overrightarrow {MA} \].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có trọng tâm \[G\]\[I\] là trung điểm \[BC\]. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

\[2\overrightarrow {AG} = 3\overrightarrow {AI} \];

\[3\overrightarrow {AG} = 2\overrightarrow {AI} \];

\[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \frac{3}{2}\overrightarrow {AI} \];

\[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = 2\overrightarrow {GI} \].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \[\overrightarrow a ,\,\overrightarrow b \] thỏa mãn \[\overrightarrow {\left| a \right|} = 4;\,\left| {\overrightarrow b } \right| = 5;\,\left( {\overrightarrow a ,\,\overrightarrow b } \right) = 120^\circ \]. Giá trị tích vô hướng của \[\overrightarrow a .\overrightarrow b \] là:

\[ - 10\sqrt 3 \];

\[ - 10\];

\[10\];

\[10\sqrt 3 \].

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo cáo số dân của tỉnh A là: \[\overline {\rm{a}} = 1\,\,718\,\,462 \pm 150\] người. Số quy tròn của số \[a = 1\,\,718\,\,462\]

\[1\,\,718\,\,000\];

\[1\,\,718\,\,400\];

\[1\,\,718\,\,500\];

\[1\,\,719\,\,000\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện đo chiều dài của bốn cây cầu, kết quả đo đạc nào trong các kết quả sau đây là chính xác nhất?

\[15,34m \pm 0,01m\];

\[127,4m \pm 0,2m\];

\[2135,8m \pm 0,5m\];

63,47m ± 0,15m.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội gồm \[30\] thợ hồ được chia đều làm \[5\] tổ. Trong một ngày, mỗi thợ hồ quét sơn được từ \[36{m^2}\] đến \[40{m^2}\]. Cuối ngày, đội trưởng thống kê lại số mét vuông tường mà mỗi tổ đã quét sơn như bảng sau:

Tổ

1

2

3

4

5

Số mét vuông đã quét sơn

220

242

240

225

234

Hỏi đội trưởng thống kê đúng chưa? Nếu sai thì sai ở tổ nào?

Đội trưởng đã thống kê đúng;

Đội trưởng đã thống kê sai ở tổ \[2\];

Đội trưởng đã thống kê sai ở tổ \[3\];

Đội trưởng đã thống kê sai ở tổ \[4\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong kết quả thống kê điểm môn Tiếng Anh của một lớp có \[40\] học sinh, điểm thấp nhất là \[2\] điểm và cao nhất là \[10\] điểm. Vậy:

Điểm trung bình là \[6\];

Trung vị là \[6\];

Cả A và B đều đúng;

Chưa thể kết luận về điểm trung bình và trung vị.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng số liệu điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh:

Điểm

4

5

6

7

8

9

10

Số học sinh

1

2

3

4

5

4

1

Trung vị của mẫu số liệu trên là

\[8\];

\[7,5\];

\[6,5\];

\[7\].

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

(1,0 điểm) Biết khi một viên đạn được bắn ra, nó sẽ bay theo quỹ đạo trong mặt phẳng hệ tọa độ \[Ots\] là một parabol có phương trình là \[h\left( t \right) = - {\left( {t - 2} \right)^2} + 16\] trong đó \[t\] là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi viên đạn được bắn ra, \[h\] là độ cao (tính bằng \(km\)) của viên đạn.

a) Tính độ cao của viên đạn khi bắn được \[3\] giây.

b) Hỏi khi nào viên đạn đạt độ cao \[12km\]?

c) Khi nào viên đạn chạm mặt đất?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm)

a) Cho tứ giác lồi \[ABCD\]. Xác định điểm \[O\] sao cho: \[\overrightarrow {OB} + 4\overrightarrow {OC} = 2\overrightarrow {OD} \].

b) Cho ba lực \(\overrightarrow {{F_1}} = \overrightarrow {MA} ,\,\,\overrightarrow {{F_2}} = \overrightarrow {MB} ,\,\,\overrightarrow {{F_3}} = \overrightarrow {MC} \) cùng tác động vào một điểm \(M\) và vật đứng yên. Cho biết cường độ của \(\overrightarrow {{F_1}} \)\(\overrightarrow {{F_2}} \) đều bằng \(25N\) và góc \(\widehat {AMB} = 60^\circ \). Tính cường độ lực của \(\overrightarrow {{F_3}} \).

Vì vật đứng yên nên: \(\o (ảnh 1)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Điểm trung bình một số môn học của hai bạn An và Bình trong năm học vừa qua được cho trong bảng sau:

Môn

Điểm của An

Điểm của Bình

Toán

8,0

8,5

Vật lí

7,5

9,5

Hóa học

7,8

9,5

Sinh học

8,3

8,5

Ngữ văn

7,0

5,0

Lịch sử

8,0

5,5

Địa lí

8,2

6,0

Giáo dục thể chất

9,0

9,0

Hỏi bạn nào học đều các môn hơn?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack