2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 107 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Cho hai mệnh đề \(P\): “\(x\) là số chẵn” và \(Q\): “\(x\) chia hết cho \(2\)”. Phát biểu mệnh đề \(P\) kéo theo \(Q\).

Hoặc \(x\) là số chẵn hoặc \(x\) chia hết cho \(2\);

Nếu \(x\) là số chẵn thì \(x\) chia hết cho \(2\);

Nếu \(x\) chia hết cho \(2\) thì \(x\) là số chẵn;

\(x\) là số chẵn và \(x\) chia hết cho \(2\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(E\) = {\[x \in \mathbb{N}\]| \(x\) là ước chung của \(20\)\(40\)}.

Tập hợp \(E\) có bao nhiêu phần tử?

\[4\];

\[5\];

\[3\];

\[2\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp X={x∈ℤ|x2–34x2–10x+6=0}

Tập hợp \(X\) có bao nhiêu phần tử?

\[1\];

\[2\];

\[3\];

\[4\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất \(2\) ẩn?

\[2x--5y + 3z < 1\];

\[2x + y < 1\];

\[2{x^2} + y < 3\];

\[4{x^2} + 2y < 5\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây đúng?

Miền nghiệm của bất phương trình 3x–1+4y–2<5x−3 là nửa mặt phẳng chứa điểm

\[\left( {0;{\rm{ }}0} \right)\];

\[\left( { - 4;{\rm{ }}2} \right)\];

\[\left( { - 2;{\rm{ }}2} \right)\];

\[\left( { - 5;{\rm{ }}3} \right)\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \[y = f\left( x \right)\] như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

                            Đáp án đúng là: A  Hướng dẫn giải (ảnh 1)

\(( - \infty ;\,\,3\,)\);

\((1;\,3)\);

\(( - \infty ;\,\,2)\);

\((1;\,4)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên của hàm số \(y = {x^2} + 3x + 2\)     

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

\(( - \infty ;\,\,3)\);

\((1;\,3)\);

\(\left( { - \infty ;\,\, - \frac{3}{2}} \right)\);

\(\left( { - \infty ;\,\, - \frac{1}{4}} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[y = \left( {a - 1} \right)x + a\,\,\left( {a \ne 1} \right)\].Tìm giá trị của \[a\] để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng \[2\].

\[a = 2\];

\[a = 1\];

\[a = 3\];

\[a = 0\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \[y = f\left( x \right)\] như sau:

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

Hàm số \[y = f\left( x \right)\] được xác định bởi công thức nào?

y=3x–1;

y=3x–5;

\[y = 3x + 1\];

y=3x–2.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = 2{x^2} + 4x - 1\) là hàm số

đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 2; + \infty } \right)\);

nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 2} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( { - 2; + \infty } \right)\);

đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\);

nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \left( { - m + 2} \right){x^2} + 4mx + 1\). Điều kiện của \(m\) để hàm số là hàm số bậc hai là

\(m > 2\);

\(m < - 2\);

\(m \ne 2\);

\(m < 2\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất \(M\) và giá trị nhỏ nhất \(m\) của hàm số \[y = f\left( x \right) = {x^2} - 3x\] trên đoạn \(\left[ {0;2} \right]\).

\(M = 0;{\rm{ }}m = - \frac{9}{4}\);

\(M = \frac{9}{4};{\rm{ }}m = 0\);

\(M = - 2;{\rm{ }}m = - \frac{9}{4}\);

\(M = 2;{\rm{ }}m = - \frac{9}{4}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị thực của tham số \(m \ne 0\) để hàm số \(y = m{x^2} - 2mx - 3m - 2\) có giá trị nhỏ nhất bằng \( - 10\) trên \(\mathbb{R}\).

\(m = 1\);

\(m = 2\);

\(m = - 2\);

\(m = - 1\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức sau: \[A = {\sin ^2}3^\circ + {\sin ^2}15^\circ + {\sin ^2}75^\circ + {\sin ^2}87^\circ \] là:

\(1\);

\(2\);

\(4\);

\(3\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]\(\widehat A = 60^\circ \), \[AB = 6\], \[AC = 8\]. Độ dài \[BC\]

\(BC = 2\sqrt {12} \);

\(BC = 2\sqrt {13} \);

\(BC = 2\sqrt {10} \);

\(BC = 2\sqrt {17} \).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]\(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp, \(r\) bán kính đường tròn nội tiếp. Tích \(R.r\) bằng

\(\frac{{abc}}{{2\left( {a + b + c} \right)}}\);

\(\frac{{a + b + c}}{{2abc}}\);

\(\frac{{abc}}{{4\left( {a + b + c} \right)}}\);

\(\frac{{a + b + c}}{{2abc}}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cây cột điện cao \[20{\rm{ }}m\] được đóng trên một triền dốc thẳng nghiêng hợp với phương nằm ngang một góc \[17^\circ \]. Người ta nối một dây cáp từ đỉnh cột điện đến cuối dốc.

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

 

Chiều dài của dây cáp bằng bao nhiêu? (Biết rằng đoạn đường từ đáy cọc đến cuối dốc bằng \[72{\rm{ }}m\]).

\[AD = 83,4\,\,m\];

\[AD = 81,4\,\,m\];

\[AD = 80,4\,\,m\];

\[AD = 82,4\,\,m\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều \[ABCDEF\] tâm \[O\].

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

Có bao nhiêu vectơ khác không, cùng phương với vectơ \(\overrightarrow {OB} \) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm có trên hình vẽ?

\(2\);

\(9\);

\(1\);

\(6\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây sai về vectơ không?

Vectơ không là vectơ cùng hướng với mọi vectơ;

Vectơ không không có độ dài;

Mọi vectơ không đều bằng nhau;

Vectơ đối của vectơ không là bằng chính nó.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên hình vẽ sau cho các đoạn thẳng \[AB = 9,\,\,CD = 7,\,\,MN = 9,\,\,\,PQ = 7,\,\,HK = 7\]. Có bao nhiêu cặp vectơ bằng nhau?

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

\(2\);

\(3\);

\(1\);

\(6\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật \[ABCD\] tâm \[O\].Khi đó \(\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {DC} \) bằng

\(\overrightarrow {OD} \);

\(\overrightarrow {OB} \);

\(\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {OC} \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật \[ABCD\] tâm \[O\] có chiều dài bằng 6 và chiều rộng bằng 4. Độ dài của vectơ \(\overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OA} \) là 

\(0\);

\(2\);

\(3\);

\(2\sqrt {13} \).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[5\] điểm tùy ý \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D,{\rm{ }}E\]. Tổng \(\overrightarrow {CD} + \overrightarrow {EC} + \overrightarrow {DA} + \overrightarrow {BE} \) bằng

\(\overrightarrow {ED} \);

\(\overrightarrow {DB} \);

\(\overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {BA} \).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) cạnh \(a\). Tính \(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} } \right|\).

\(3a\);

\(\left( {2 + \sqrt 2 } \right)a\);

\(a\sqrt 2 \);

\(2\sqrt 2 a\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(MNP\), gọi \(K\) là điểm thuộc đoạn thẳng \(NP\) sao cho \(NK = \frac{1}{4}NP\)\(I\) là trung điểm của đoạn thẳng \(MK\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

\(3\overrightarrow {IM} + 4\overrightarrow {IN} + \overrightarrow {IP} = \overrightarrow 0 \);

\(\overrightarrow {IM} + 3\overrightarrow {IN} + 4\overrightarrow {IP} = \overrightarrow 0 \);

\(4\overrightarrow {IM} + 3\overrightarrow {IN} + \overrightarrow {IP} = \overrightarrow 0 \);

\(4\overrightarrow {IM} + \overrightarrow {IN} + 3\overrightarrow {IP} = \overrightarrow 0 \).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(A,\,B,\,C\) bất kì. Khi đó \(4\left( {2\overrightarrow {AB} } \right) + 2\overrightarrow {BC} - 3\overrightarrow {AB} \) bằng

\(\overrightarrow {AC} \);

\(5\overrightarrow {AC} \);

\(5\overrightarrow {BA} \);

\(\overrightarrow {BA} \).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] với trung tuyến \[AM\] và có trọng tâm \(G\). Đẳng thức nào dưới đây đúng?

\(\overrightarrow {GA} + 2\overrightarrow {GM} = \overrightarrow 0 \);

\(2\overrightarrow {AG} + 3\overrightarrow {GM} = \overrightarrow 0 \);

\(3\overrightarrow {AG} + 2\overrightarrow {AM} = \overrightarrow 0 \);

\(3\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {AM} = \overrightarrow 0 \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông cân \[ABC\]\[AB = AC = a\]. Tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} \) bằng

\(\overrightarrow {AC} \);

\(5\overrightarrow {AC} \);

\(1\);

\(0\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[4\] điểm \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D\] bất kì. Khi đó \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CD} + \overrightarrow {BC} .\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {CA} .\overrightarrow {BD} \) bằng

\(0\);

\(5\);

\(1\);

\(2\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo chiều dài của một cây thước ta được kết quả \[\overline a = 45 \pm 0,2\]. Khi đó sai số tuyệt đối của phép đo được ước lượng là

\({\Delta _{45}} = 0,2\);

\({\Delta _{45}} \le 0,2\);

\({\Delta _{45}} \le - 0,2\)

\({\Delta _{45}} \le - 0,2\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao của một cái cây là \[\overline l = 1745,25 \pm 0,01{\rm{ }}cm\]. Hãy cho biết số quy tròn của số gần đúng \[1745,25\].

\[1745\];

\[1745,2\];

\[1700\];

\[1745,3\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dân thành thị và nông thôn nước ta (đơn vị: triệu người) giai đoạn 2005 – 2016 được biểu diễn ở biểu đồ sau:

Số dân thành thị và nông thôn nước ta (đơn vị: triệu người) giai đoạn 2005 – 2016 được biểu diễn ở biểu đồ sau:   Căn cứ vào biểu đồ, hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây về tình hình dân số nước ta giai đoạn 2005 – 2016. (ảnh 1)

Căn cứ vào biểu đồ, hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây về tình hình dân số nước ta giai đoạn 2005 – 2016.

Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn giảm;

Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn tăng;

Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn giảm;

Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn tăng.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Số trung bình của mẫu số liệu sau: \[2;{\rm{ }}5;{\rm{ }}8;{\rm{ }}7;{\rm{ }}10;{\rm{ }}20;{\rm{ }}11\]

\[8\];

\[9\];

\[10\];

\[11\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng (đơn vị \(kg\)) của các học sinh Tổ 1 lớp 10A: \[45;{\rm{ 46}};{\rm{ 42}};{\rm{ 5}}0;{\rm{ 38}};{\rm{ 42}};{\rm{ 44;}}\,\,{\rm{42;}}\,\,{\rm{40;}}\,\,{\rm{60}}\]. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là

\[22\];

\[42\];

\[38\];

\[20\].

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu sau: \[5;{\rm{ }}6;{\rm{ }}12;{\rm{ }}2;{\rm{ }}5;{\rm{ }}17;{\rm{ }}23;{\rm{ }}15;{\rm{ }}10\]. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

\[8\];

\[9\];

\[10\];

\[11\].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

 Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oth\), trong đó \(t\) là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên; \(h\) là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả sử rằng quả bóng được đá lên từ độ cao \(1,2m\). Sau đó \(1\) giây, nó đạt độ cao \(8,5m\)\(2\)giây sau khi đá lên, nó đạt độ cao \(6\,\,m\). Hỏi sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi được đá lên (tính chính xác đến hàng phần trăm)?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm). Cho tứ giác \[ABCD\]. Gọi \[I,{\rm{ }}J\] lần lượt là trung điểm của \[AB\]\[CD\], \[O\] là trung điểm của \[IJ\]. Chứng minh rằng: \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} + \overrightarrow {MD} = 4\overrightarrow {MO} \) với \[M\] là điểm bất kì.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm). Điểm kiểm tra môn Toán của hai bạn Trung và Long trong \[6\] lần thi thử THPT Quốc gia được thống kê trong bảng dưới đây:

         Lần

 

Tên

1

2

3

4

5

6

Trung

5

8

7

6

9

8

Long

8

4

6

8

9

6

Sử dụng kiến thức về phương sai và độ lệch chuẩn, xác định xem điểm bạn nào ổn định hơn? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ \[2\]).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack