2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Mệnh đề nào sau đây sai?

Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều;

Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì ba góc bằng nhau;

Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau thì ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau;

Tổng ba góc trong một tam giác bằng \(180^\circ \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {a;\,b} \right\}\). Số tập con có một phần tử của tập \(A\) là?

\(1\);

\(2\);

\(3\);

\(4\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {0;\,\,2} \right\}\]\[B = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4} \right\}\]. Có bao nhiêu tập hợp \(C\) thoả mãn \(A \cup C = B\).

\(1\);

\(2\);

\(3\);

\(4\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(2x + 3y - 5 < 0\)?

\[\left( {1;\,\,1} \right)\];

\(\left( {4;\,\, - 1} \right)\);

\(\left( {0;\,\,2} \right)\);

\(\left( {2;\,\, - 1} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình nào sau đây không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\[\left\{ \begin{array}{l}x + 2y > 4x - 3\\x + y < 4\end{array} \right.\];

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y \ge x + 1\\2x - 4y < 2x - 1\end{array} \right.\);

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y + z > 0\\y < 0\end{array} \right.\];

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} \ge {x^2} - y + x\\x - 3y + 1 < 0\end{array} \right.\) .

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hai đại lượng \(x,y\) phụ thuộc vào nhau theo hệ thức dưới đây. Trường hợp nào \(y\) không là hàm số của \(x\).

\(x + y = 1\);

\({y^2} = x\);

\(y = 2x + 1\);

\(y = {x^2}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = 2x - 3\). Kết luận nào sau đây đúng?

\(f\left( 1 \right) = 2\);

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\);

Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).

Tập xác định của hàm số là \(D = \left( {\frac{3}{2};\, + \infty } \right)\);

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^2} - 2x - 1\). Trục đối xứng của hàm số là:

\(x = 1\);

\(x = - 1\);

\(x = - 2\);

\(x = 2\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {x^2} - 4x + 1\) có bảng biến thiên là

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: A (ảnh 2)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: A (ảnh 3)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: A (ảnh 4)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của \(\alpha \)\(\left( {0^\circ < \alpha < 180^\circ } \right)\) thì \[\cos \alpha > 0\]?

\(\alpha = 90^\circ \);

\[\alpha = 120^\circ \];

\(\alpha = 15^\circ \);

\(\alpha = 150^\circ \).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = c;\,BC = a;\,AC = b\), \(S\) là diện tích tam giác, \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Kết luận nào sau đây sai?

\(S = \frac{{abc}}{{2R}}\);

\(S = \frac{{a + b + c}}{2}.R\);

\(S = \frac{{a + b + c}}{{2R}}\);

\(S = \frac{{abc}}{{4R}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ \(A\) đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc \(60^\circ \). Tàu thứ nhất chạy với tốc độ \(30km/h\). Tàu thứ hai đi với vận tốc \(40km/h\). Hỏi sau \(2h\) hai tàu cách nhau bao nhiêu \(km\)?

\(13\);

\(15\);

\(10\sqrt {13} \);

\(20\sqrt {13} \).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không được xác định từ hai điểm \(A,B\) bất kỳ

\(1\);

\(2\);

\(0\);

\(4\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hai vectơ cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau;

Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu độ dài của chúng bằng nhau;

Giá của vectơ là đường thẳng vuông góc với vectơ đó;

Vectơ không là vectơ có độ dài bằng mọi vectơ.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi tâm \(O\), cạnh bằng \(a\)\(\widehat A = 60^\circ \). Kết luận nào sau đây là đúng?

\(\left| {\overrightarrow {AO} } \right| = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}\)

\(\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = a\)

\(\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \left| {\overrightarrow {OB} } \right|\)

\(\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(A,\,B,\,C\) bất kỳ. Kết luận nào sau đây sai?

\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {CB} \);

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} \);

\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Gọi \(M,\,N,\,P\) lần lượt là trung điểm của \(AB,\,BC,\,CA\). Khi đó \(\overrightarrow {MP} + \overrightarrow {NP} \) bằng

\(\overrightarrow {BP} \);

\(\overrightarrow {MN} \);

\(\overrightarrow {CP} \);

\(\overrightarrow {PA} \).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\overrightarrow b \ne \overrightarrow 0 \) và điểm \(O\). Gọi \(M,\,N\) lần lượt là hai điểm thoả mãn \(\overrightarrow {OM} = 3\overrightarrow b ,\,\overrightarrow {ON} = - 4\overrightarrow b \) khi đó \(\overrightarrow {MN} \) bằng

\(7\overrightarrow b \);

\(5\overrightarrow b \);

\( - 7\overrightarrow b \);

\( - 5\overrightarrow b \).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) đều có cạnh bằng \(2a\). Độ dài \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} \) bằng

\(2a\);

\(a\sqrt 3 \);

\(2a\sqrt 3 \);

\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\(AB = a,\,AC = a\sqrt 3 \)\(AM\) là đường trung tuyến. Tính tích vô hướng \(\overrightarrow {BA} .\overrightarrow {AM} \)

\(\frac{{{a^2}}}{2}\);

\({a^2}\);

\( - {a^2}\);

\( - \frac{{{a^2}}}{2}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao của một ngọn đồi là \(\overline h = 347,13m \pm 0,2m\). Độ chính xác của phép đo trên là 

\(d = 347,13m\);

\(d = 347,15m\);

\(d = 0,2m\);

\(d = 347,11m\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo độ dài của một cây cầu người ta tính được là \(996m \pm 0,5m\). Sai số tương đối tối đa trong phép đo là bao nhiêu?

\(0,05\% \);

\(0,5\% \);

\(0,25\% \);

\(0,025\% \).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 10A có \(30\) học sinh chia đều vào \(5\) tổ để đi trồng cây. Biết rằng mỗi một học sinh trong một ngày trồng được từ \(13\) đến \(15\) cây. Cuối ngày, tổ trưởng các tổ thống kê số cây trồng được ghi ở bảng sau:

Tổ

1

2

3

4

5

Số cây trồng được

85

80

92

87

90

Tổ nào trong các tổ trên đang thống kê sai?

Tổ \(2\);

Tổ \(3\);

Tổ \(4\);

Tổ \(5\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm của \(5\) vận động viên bóng rổ ghi được trong một trận đấu là: \(9;\,8;\,15;\,8;\,20\). Số điểm trung bình các vận động viên ghi được là:

\(10\);

\(12\);

\(11\);

\(14\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu 3; 4; 5; 4;7; 10; 9. Tứ phân vị của mẫu số liệu là:

\({Q_1} = 4;\,{Q_2} = 5;\,{Q_3} = 9\);

\({Q_1} = 4;\,{Q_2} = 4;\,{Q_3} = 9\);

\({Q_1} = 4;\,{Q_2} = 5;\,{Q_3} = 10\);

\({Q_1} = 4;\,{Q_2} = 5;\,{Q_3} = 7\).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

 (1,0 điểm). Cổng Arch tại thành phố St Louis tại Mỹ có hình dạng là một Parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng là \(162m\). Trên thành cổng tại vị trí có độ cao \(43m\) so với mặt đất người ta thả một sợi dây chạm đất. Vị trí chạm đất của đầu sợi dây cách chân cổng \(A\) một đoạn \(10m\). Hãy tính độ cao của cổng Arch (giả sử các số liệu trên là chính xác).

Chọn hệ trục như hình vẽ. (ảnh 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm).Cho tam giác đều \(ABC\) có trọng tâm \(O\). Gọi \(I\) là một điểm tùy ý bên trong tam giác \(ABC\). Hạ \(ID,IE,IF\) tương ứng vuông góc với \(BC,CA,AB\). Tính \(\overrightarrow {ID} + \overrightarrow {IE} + \overrightarrow {IF} \) theo vectơ \(\overrightarrow {IO} \)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm). Một đoàn gồm \(80\) học sinh của tỉnh \(A\) (gồm lớp \(11\) và lớp \(12\)) tham dự kì thi giỏi toán của tỉnh (thang điểm \(20\)) và điểm trung bình của họ là \(10\). Biết rằng số học sinh lớp \(11\) nhiều hơn \(50\% \) số học sinh lớp \(12\) và điểm trung bình của học sinh khối \(12\)cao hơn điểm trung bình của học sinh khối \(11\)\(50\% \). Tính điểm trung bình của học sinh khối \(12\).

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack