2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 108 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu \(a \ge b\) thì \({a^2} \ge {b^2}\);

Nếu \(a\) chia hết cho \(3\) thì \(a\) chia hết cho \(9\);

Nếu tam giác có một góc bằng \(60^\circ \) thì tam giác đó là tam giác đều;

Tổng hai cạnh của một tam giác lớn hơn cạnh còn lại.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {1;\,2;\,3} \right\}\). Tập nào sau đây không phải tập con của tập \(A\).

\(\left\{ {12;\,3} \right\}\);

\(\emptyset \);

\(\left\{ {1;\,2} \right\}\);

\(\left\{ {1;\,2;\,3} \right\}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {0;\,1;\,2;\,3;\,4} \right\}\)\(B = \left\{ {2;\,3;\,4;\,5;\,6} \right\}\). Tập hợp \(\left( {A\backslash B} \right) \cap \left( {B\backslash A} \right)\) bằng

\(\left\{ {0;\,1;\,5;\,6} \right\}\);

\(\left\{ {1;\,2} \right\}\);

\(\left\{ {2;\,3;\,4} \right\}\);

\(\emptyset \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\[2\left( {x - 1} \right) + 3\left( {y - 2} \right) > 5\];

\(x - y(2y + 1) \le - 3\);

\(2\left( {x - 1} \right) - 2x + 4\sqrt y < 2\);

\(2x\left( {x + 3} \right) - y \le 2\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y > x - 3\\x + y < 4\end{array} \right.\];

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - y \ge 1\\2x - 4y < 2x - 1\end{array} \right.\);

\[\left\{ \begin{array}{l}x + y + z > 0\\2y - 4 < 0\end{array} \right.\];

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} \ge 0\\x - 3{y^2} + 4 < 0\end{array} \right.\) .

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hai đại lượng \(x,y\) phụ thuộc vào nhau theo hệ thức dưới đây. Trường hợp nào \(y\) không là hàm số của \(x\).

\({x^2} - {y^2} = 0\);

\(y = x - 3\);

\(y = {x^2} - 2x\);

\(y = 2x\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {x - 1} + \frac{1}{{x - 4}}\)

\(\left[ {1; + \infty } \right)\);

\(\left[ {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 4 \right\}\);

\(\left( {1; + \infty } \right)\);

\(\left( {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 4 \right\}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = - {x^2} + 4x\). Toạ độ đỉnh \(S\) của hàm số là

\(S\left( {2;0} \right)\);

\(S\left( { - 2;0} \right)\);

\(S\left( { - 2; - 12} \right)\);

\(S\left( {2;\,4} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số \(y = - {x^2} + 2x + 3\)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: A (ảnh 2)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: A (ảnh 3)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: A (ảnh 4)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: A (ảnh 5)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ \). Khẳng định nào sau đây sai?

\(\tan \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \tan \alpha \left( {\alpha \ne 90^\circ } \right)\);

\({\rm{cos}}\left( {180^\circ - \alpha } \right) = {\rm{cos}}\alpha \);

\(\cot \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cot \alpha \left( {0^\circ < \alpha < 180^\circ } \right)\).

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha \);

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với \(p\) là nửa chu vi và \(AB = c;\,BC = a;\,AC = b\). Kết luận nào sau đây sai?

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.\cos A\);

\(b = \frac{{c.\sin B}}{{\sin C}}\);

\(S = \sqrt {p\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)} \) ;

\(S = ab.\sin C\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử \(CD = h\) là chiều cao của tháp trong đó \(C\) là chân tháp. Chọn hai điểm \(A,B\) trên mặt đất sao cho ba điểm \(A,\,B,\,C\) thẳng hàng. Ta đo được \(AB = 24m\) \(\widehat {CAD} = 63^\circ \); \(\widehat {CBD} = 48^\circ \). Chiều cao \(h\) của khối tháp gần với giá trị nào sau đây?

\(61,4m\);

\(18,5m\);

\(62,3m\);

\(18m\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {CD} \) được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:

\(AB\parallel CD\)\(AB = CD\);

\(AB\) trùng \(CD\)\(AB = CD\);

\(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {CD} \) cùng hướng và \(AB = CD\);

\(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {CD} \) ngược hướng và \(AB = CD\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lục giác đều \(ABCDEF\) tâm \(O\). Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với vectơ \(\overrightarrow {OB} \) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là

4

6

8

10

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) đều cạnh bằng \(1\), trọng tâm \(G\). Độ dài vectơ \(\overrightarrow {AG} \) bằng:

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\) ;

\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\);

\(\frac{{\sqrt 3 }}{4}\);

\(\frac{{\sqrt 3 }}{6}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba vectơ \[\vec a\], \[\vec b\]\[\vec c\] khác vectơ không. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\[\vec a + \vec b = \vec b + \vec a\];

\[\left( {\vec a + \vec b} \right) + \vec c = \vec a + \left( {\vec b + \vec c} \right)\];

\[\vec a + \overrightarrow 0 = \vec a\];

\[\overrightarrow 0 + \vec a = \overrightarrow 0 \].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các điểm phân biệt \[M,\,\,N,\,\,P,\,\,Q,\,\,R\]. Vectơ tổng \[\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {PQ} + \overrightarrow {RP} - \overrightarrow {PN} - \overrightarrow {RQ} \] là 

\(\overrightarrow {MP} \);

\(\overrightarrow {MN} \);

\(\overrightarrow {MQ} \);

\(\overrightarrow {MR} \).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của \(m\) sao cho\[\vec a = m\overrightarrow b \] biết rằng\[\vec a,\overrightarrow b \] ngược hướng và \(\left| {\vec a} \right| = 5,\left| {\overrightarrow b } \right| = 15\)

\(m = 3\);

\(m = - \frac{1}{3}\);

\(m = \frac{1}{3}\);

\(m = - 3\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi\(ABCD\) tâm\(O\), cạnh\(2a\) . Góc \(\widehat {BAD} = 60^\circ \). Tính độ dài vectơ \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \).

\(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} } \right| = 2a\sqrt 3 \);

\(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} } \right| = a\sqrt 3 \);

\(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} } \right| = 3a\);

\(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} } \right| = 3a\sqrt 3 \);

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD\), với \(AB = 2\), \(AD = 1\), \(\widehat {BAD} = 60^\circ \). Tích vô hướng \(\overrightarrow {BA} .\overrightarrow {BC} \) bằng

\( - 1\).

\(\frac{1}{2}\)

\(1\).

\( - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường kính của một đồng hồ cát là \(8,2m \pm 0,1m\). Độ chính xác của phép đo trên là:

\(d = 0,1m\);

\(d = 8,1m\);

\(d = 8,2m\);

\(d = 8,3m\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số \(\overline a \) được cho bởi số gần đúng \[a = 5,7824\] với sai số tương đối không vượt quá \(0,5\% \). Hãy đánh giá sai số tuyệt đối của \(\overline a \).

\(2,9\% \)

\(2,89\% \)

\(2,5\% \)

\(0,5\% \)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong \(6\) tháng cuối năm, số sản phẩm bán ra của một cửa hàng được thống kê trong bảng sau. Biết rằng số sản phẩm bán ra của mỗi tháng nằm trong khoảng từ \(200\) đến \(500\) sản phẩm.

Tháng

7

8

9

10

11

12

Sản phẩm bán ra

215

237

360

586

300

345

Trong bảng trên có tháng bị nhập sai số sản phẩm bán ra là

\(8\);

\(9\);

\(10\);

\(11\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu \(200;\,\,\,250;\,\,\,240;\,\,\,300;\,\,\,260;\,\,\,250;\,\,\,300;\,\,\,260\) số trung vị của mẫu số liệu là

\(245\);

\(250\);

\(255\);

\(260\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng phân bố tần số sau

Giá trị

X1

X2

X3

X4

X5

Tần số

12

5

n2

16

6n – 5

Với điều kiện nào của số tự nhiên n thì bảng số liệu có mốt là \({X_3}\)?

\(n > 4\);

\(n < - 4\);

\(n > 5\);

\(n < 1\).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

(1,0 điểm). Dây truyền đỡ trên cầu treo có dạng Parabol \(ACB\) như hình vẽ. Đầu, cuối của dây được gắn vào các điểm \(A,B\) trên mỗi trục \[AA,\,BB'\] với độ cao \(30m\). Chiều dài đoạn \(A'B' = 200m\) Độ cao ngắn nhất của dây truyền trên cầu là \(OC = 5m\). Gọi \(Q',\,P',\,H',O,I',J',K'\) là các điểm chia đoạn \(A'B'\) thành các phần bằng nhau. Các thanh thẳng đứng nối nền cầu với đáy dây truyền: \(QQ',\,PP',\,HH',\,OC,\,II',\,JJ',\,KK'\) gọi là cáp treo. Tổng chiều dài của các dây cáp treo là?

Dây truyền đỡ trên cầu treo có dạng Parabol \(ACB\) như hình vẽ. Đầu, cuối của dây được gắn vào các điểm \(A,B\) trên mỗi trục \[AA,\,BB'\] với độ cao \(30m\). (ảnh 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm). Cho tam giác \[ABC\] đều có cạnh \(a\), điểm \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABC\). Gọi \(M\) là trung điểm \(BC\).

a) Phân tích vectơ \[\overrightarrow {AG} \] theo hai vectơ là hai cạnh của tam giác.

b) Tính tích vô hướng của \(\overrightarrow {AG} .\overrightarrow {AB} \).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm). Trong cuộc thi học sinh giỏi môn Toán lớp \(10\)\(4\) học sinh tham gia với điểm đạt được của các học sinh là các số tự nhiên khác nhau không nhỏ hơn \(10\) và không lớn hơn \(20\). Biết rằng điểm trung bình, số trung vị của \(4\) học sinh trên đều bằng \(14\) và có khoảng biến thiên bằng \(4\). Xác định điểm thi của \(4\) học sinh trên.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack