2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 107 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Trong các câu sau câu nào là mệnh đề đúng?

\[\sqrt 2 \] là số vô tỉ;

\[5 + 3 < 7\];

\[100\]tỉ là số nguyên lớn nhất;

Trời hôm nay đẹp quá!.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp\[B = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|{x^2} - 4 = 0} \right\}\]. Tập hợp nào sau đây đúng?

\[B = \left\{ {2;{\rm{ }}4} \right\}\];

\[B = \left\{ { - 2;{\rm{ }}4} \right\}\];

\[B = \left\{ { - 4;{\rm{ }}4} \right\}\];

\[B = \left\{ { - 2;{\rm{ 2}}} \right\}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \[P = \{ 1;\,3;\,5;\,7;\,9\} \]\[Q = \{ 0;\,2;\,4;\,5;\,6;\,8\} \]. Số phần tử của tập hợp \[P \cup Q\]là:

\[0\];

\[1\];

\[10\];

\[11\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \[x + y \le 2\] là phần tô đậm (kể cả biên) trong hình vẽ nào sau đây?

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C (ảnh 2)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C (ảnh 3)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: C (ảnh 4)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 2 \ge 0\\2x + y + 1 \le 0\end{array} \right.\]. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

\[M\left( {0;\,1} \right)\];

\[N\left( { - 1;\,1} \right)\];

\[P\left( {1;\,3} \right)\];

\[Q\left( { - 1;\,0} \right)\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(y = a{x^2} + bx + c\) có đồ thị là đường parabol dưới đây.

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

\(a < 0,b < 0,c < 0\);

\(a < 0,b < 0,c > 0\);

\(a < 0,b > 0,c < 0\);

\(a < 0,b > 0,c > 0\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau. Giá trị lớn nhất của hàm số đạt tại

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

\(y = \frac{1}{2}\);

\(x = - 1\);

\(x = \frac{1}{2}\);

\( + \infty \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số sau:

Cho đồ thị hàm số sau:   Hàm số trên nghịch biến trên khoảng nào? (ảnh 1)

Hàm số trên nghịch biến trên khoảng nào?

\(\left( {1; + \infty } \right)\);

\(\left( {1;0} \right)\);

\(\left( { - 1;0} \right)\);

\(\left( {0;\,1} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{{4 - x}}{{x + \sqrt {x - 1} }}\)

\(\left[ {1;\,\, + \infty } \right)\);

\(\left( {1; + \infty } \right)\);

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\backslash \left\{ 1 \right\}\);

\(\left[ {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ {0;1} \right\}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng biến thiên sau:

Cho bảng biến thiên sau:   Trục đối xứng của hàm số bậc hai có bảng biến thiên trên là (ảnh 1)

Trục đối xứng của hàm số bậc hai có bảng biến thiên trên là

\(x = 1\);

\(x = 2\);

\(y = 1\);

\(y = 2\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số bậc hai?

\(\sqrt y = \sqrt x + 1\);

\(y = - x - 2\);

\({x^2} + x - 2 = 0\);

\(y = {x^2}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của tham số \(m\) để hàm số \(y = \left( {2m - 3} \right)x + m + 1\) đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

\(m < \frac{3}{2}\);

\(m > - \frac{3}{2}\);

\(m \ne \frac{3}{2}\);

\(m > \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(y = \left( {m + 2} \right){x^2} + 2m + 1\). Với giá trị nào của \(m\) thì hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng \(1\)

\(m = 0\);

\(m = - 2\);

\(m = 0\)\(m = - 2\);

\(m > - 2\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của\[{\rm{sin45}}^\circ \] bằng

\(\sqrt 3 \);

\(1\);

\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\);

\(0\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác\[ABC\], khẳng định nào sau đây đúng?

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.\cos A\];

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} + bc.\cos A\];

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} + 2bc.\cos A\];

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - bc.\cos A\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AC = 2,BC = 5\)\(\widehat B = 18^\circ \). Số đo của góc \(A\)

\(50^\circ 35'\);

\(51^\circ 34'\);

\(77^\circ 25'\);

\(7^\circ 5'\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí \[A\], đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc \[60^\circ \]. Tàu \[B\] chạy với tốc độ \[20\] hải lí một giờ. Tàu \[C\] chạy với tốc độ \[15\] hải lí một giờ (tham khảo hình vẽ). Sau hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí?

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

Kết quả gần nhất với số nào sau đây?

\[61\] hải lí;

\[36\] hải lí;

\[21\] hải lí;

\[18\] hải lí.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông\(ABCD\). Vectơ \(\overrightarrow {AB} \) bằng vectơ nào sau đây?

\(\overrightarrow {BC} \);

\(\overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {DC} \);

\(\overrightarrow {AD} \).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hai vectơ \(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {BC} \) cùng phương;

Hai vectơ \(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {CD} \) cùng hướng;

Hai vectơ \(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {CD} \) cùng phương;

Hai vectơ \(\overrightarrow {AB} ;\overrightarrow {DC} \) ngược hướng.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(MNPQ\) có chiều dài bằng \(8\,\,cm\) và chiều rộng bằng \(6\,\,cm\). Có bao nhiêu vectơ có độ dài bằng \(5\,\,cm\)?

\(2\);

\(4\);

\(8\);

0.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 điểm \[M,{\rm{ }}N,{\rm{ }}P\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {MP} = \overrightarrow {NP} \];

\[\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {PM} = \overrightarrow {NP} \]\[;\]

\[\overrightarrow {NM} + \overrightarrow {PN} = \overrightarrow {PM} \]\[;\]

\[\overrightarrow {MN} - \overrightarrow {MP} = \overrightarrow {NP} \].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

Hiệu hai vectơ là một số;

Tổng hai vectơ là một vectơ;

Hai vectơ đối nhau là hai vectơ có hiệu bằng vectơ không;

Từ hiệu hai vectơ không thể chuyển về tổng hai vectơ.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả bài toán tính: \[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {DA} + \overrightarrow {BC} \] là:

\[\overrightarrow {DB} \];

\[2\overrightarrow {BD} \];

\[\overrightarrow 0 \];

\[ - \overrightarrow {AD} \].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi \(ABCD\) có cạnh bằng a và \(\widehat {ABC} = 60^\circ \). Độ dài \[\left| {\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AB} } \right|\] bằng

\(a\sqrt 3 \);

\(a\);

\(a\sqrt 2 \);

\(\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba điểm \(A,\,B,\,C\) thẳng hàng khi và chỉ khi

tồn tại số thực \(k\) dương thỏa mãn \(\overrightarrow {AB} = k\overrightarrow {AC} \);

tồn tại số thực \(k\) âm thỏa mãn \(\overrightarrow {AB} = k\overrightarrow {AC} \);

tồn tại số thực \(k\) thỏa mãn \(\overrightarrow {AB} = k\overrightarrow {AC} \);

tât cả các đáp án trên đều sai.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang \(MNPQ\)\(MN\,{\rm{//}}\,PQ,\,MN = 2PQ\). Phát biểu nào sau đây là đúng?

\(\overrightarrow {MN} = 2\overrightarrow {PQ} \);

\(\overrightarrow {MQ} = 2\overrightarrow {NP} \);

\(\overrightarrow {MN} = - 2\overrightarrow {PQ} \);

\(\overrightarrow {MQ} = - 2\overrightarrow {NP} \).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] và điểm \[I\] thỏa mãn \[\overrightarrow {IA} = - 2\overrightarrow {IB} \]. Biểu diễn \[\overrightarrow {IC} \] theo các vectơ \[\overrightarrow {AB} \], \[\overrightarrow {AC} \] ta được

\(\overrightarrow {IC} = - 2\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {IC} = 2\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {IC} = - \frac{2}{3}\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {IC} = \frac{2}{3}\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

\(\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {OB} = 0\);

\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AC} .\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {OC} = \frac{1}{2}\overrightarrow {OA} .\overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AB} .\overrightarrow {CD} \).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), \(BC = a\sqrt 3 \), \(M\) là trung điểm của \(BC\)\(\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{a^2}}}{2}\). Độ dài cạnh \(AB\)\(AC\)

\(AB = a,AC = a\sqrt 2 \);

\(AB = a\sqrt 2 ,AC = a\sqrt 2 \);

\(AB = a,AC = a\);

\(AB = a\sqrt 2 ,AC = a\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào là số gần đúng?

Dân số Việt Nam năm 2020 là \(97,34\) triệu người;

Số gia đình văn hóa ở khu phố mới là \(45\);

Đường bờ biển Việt Nam dài khoảng \(3\,\,260\,\,km\);

Vào năm 2022, Việt Nam có \(63\) tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng là \(x = 3,214 \pm 0,02\) và chiều dài là \(y = 9,914 \pm 0,05\) và ước lượng sai số tuyệt đối mắc phải là

\(\overline C = 26,256 \pm 0,14,{\Delta _C} \le 0,14\);

\(\overline C = 26,256 \pm 0,07,{\Delta _C} \le 0,07\);

\(\overline C = 26,256 \pm 0,05,{\Delta _C} \le 0,05\);

\(\overline C = 26,256 \pm 0,1,{\Delta _C} \le 0,1\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng so với cả nước được biểu diễn bằng biểu đồ sau:

 Tỉ trọng sản lượng cá biển khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ở đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng so với cả nước được biểu diễn bằng biểu đồ sau: (ảnh 1)

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

Sản lượng cá biển khai thác ở ĐBSCL gấp \(2\) lần sản lượng cá biển khai thác ở ĐBSH;

ĐBSH không có sản lượng tôm nuôi;

Sản lượng cá nuôi ở ĐBSCL gấp gần \(5\) lần sản lượng cá nuôi ở ĐBSH;

Sản lượng tôm nuôi ở ĐBSCL chiếm \(50\% \) sản lượng tôm nuôi của cả nước.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số đặc trưng cho số đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu?

\(1\);

\(2\);

\(3\);

\(4\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm lượng Natri (đơn vị miligam, \(1\,\,mg = 0,001\,g\)) trong \(100g\) một số loại ngũ cốc được cho như bảng sau:

0

340

70

220

180

210

220

100

130

180

140

180

220

140

290

50

220

180

100

210

Mốt của dãy số liệu là

\(180\);

\(220\);

Cả A và B đều đúng;

Cả A và B đều sai.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số liệu thống kê về sản lượng chè thu được trong một năm (kg/sào) của \(20\) hộ gia đình được thống kê trong bảng sau:

111

112

113

112

115

114

114

114

116

115

113

114

113

115

112

114

116

117

115

113

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là

\(1\);

\(2\);

\(3\);

\(4\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

(1,0 điểm). Có hai địa điểm \(A,B\) cùng nằm trên một tuyến quốc lộ thẳng. Khoảng cách giữa hai điểm \(A\)\(B\)\(30,5\,\,km\). Một xe máy xuất phát từ \(A\) lúc \(7\) giờ theo chiều từ \(A\) đến \(B\). Lúc \(9\) giờ, một ô tô xuất phát từ \(B\) chuyển động thẳng đều với vận tốc \(80\,\,km/h\) theo cùng chiều với xe máy. Chọn \(A\) làm mốc, chọn thời điểm \(7\) giờ làm mốc thời gian và chọn chiều từ \(A\) đến \(B\) là chiều dương. Phương trình chuyển động của xe máy là \(y = 2{t^2} + 36t\), trong đó \(y\) tính bằng ki lô mét, \(t\) tính bằng giờ. Biết rằng đến lúc ô tô đuổi kịp xe máy thì hai xe dừng lại và vị trí đó cách điểm \(B\)\(x\,\,km\). Tìm giá trị của \(x\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm).Cho tam giác \(ABC\)\(G\) là trọng tâm. Gọi \(D\)\(E\) lần lượt là các điểm thỏa mãn đẳng thức \(\overrightarrow {AD} = 2\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AE} = x\overrightarrow {AC} \).

a) Phân tích vectơ \(\overrightarrow {AG} \) theo hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {AC} \).

b) Tìm \(x\) để ba điểm \(D,\,\,G,\,\,E\) thẳng hàng. Với giá trị tìm được của \(x\), hãy tính tỉ số \(\frac{{DG}}{{DE}}\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm). Người ta tiến hành phỏng vấn một số người về chất lượng của một sản phẩm mới, người điều tra yêu cầu cho điểm sản phẩm (thang điểm 100) kết quả như sau:

80

65

51

58

77

12

75

58

73

79

42

62

84

56

51

82

a) Tìm phương sai và độ lệch chuẩn. Nhận xét về các kết quả nhận được.

b) Tìm giá trị bất thường.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack