2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 106 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Phủ định của mệnh đề “Bất phương trình \(2{x^2} + 3 > 1\) vô nghiệm” là mệnh đề

“Bất phương trình \(2{x^2} + 3 > 1\) không có nghiệm”;

“Bất phương trình \(2{x^2} + 3 > 1\) có nghiệm”;

“Bất phương trình \(2{x^2} + 3 < 1\) vô nghiệm”;

“Bất phương trình \(2{x^2} + 3 < 1\) có nghiệm”.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp:

\(H\)= Tập hợp các hình bình hành;                         \(V\) = Tập hợp các hình vuông;                                               

\(N\) = Tập hợp các hình chữ nhật;                           \(T\) =  Tập hợp các tứ giác.

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai.

\(H \subset T\);

\(V \subset N\);

\(H \supset V\)

\(V \supset T\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp \(M\) là tập hợp không chứa phần tử nào nên ta viết

\(M = 0\);

\(M = \left\{ 0 \right\}\);

\(M = \emptyset \);

\(M = \left\{ \emptyset \right\}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các bất phương trình dưới đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(x + 2 \ge - 2\);

\(\frac{{{x^2}}}{2} + \frac{y}{3} - 11 \ge 9\);

\(\frac{1}{x} + \frac{1}{y} < 0\);

\(x.y \ge 12\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l} - y \ge x + 2\\x - 2y < 9\end{array} \right.\)?

\(\left( {1;\,\,3} \right)\);

\(\left( { - 2;\,\, - 1} \right)\);

\(\left( {5;\,\, - 2} \right)\);

\(\left( {1;\,\, - 1} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây có tập xác định là \(\mathbb{R}\)?

\(y = \frac{{\sqrt {{x^2} + 2} }}{{2x}}\);

\(y = {x^3} - \frac{{\left| x \right|}}{2}\);

\(y = \sqrt {x - 9} \);

\(y = \frac{1}{{\left| x \right|}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

\(y = {x^2} + 5\);

\(y = 2{x^3} + {x^2}\);

\(y = \sqrt {{x^2}} - \left| x \right|\);

\(y = {x^3} - 2x\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc hai \(y = {x^2} - 12\). Trục đối xứng của hàm số đã cho là

\(x = - 6\);

\(x = 6\);

\(x = 0\);

\(x = 12\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ:

Cho hình vẽ:   Đồ thị hàm số trên biểu diễn cho hàm số bậc hai nào dưới đây? (ảnh 1)

Đồ thị hàm số trên biểu diễn cho hàm số bậc hai nào dưới đây?

\(y = {x^2} - 5x + 3\);

y=−x2+5x+3

\(y = 2{x^2} - 10x + 3\);

\(y = {x^2} + 5x + 3\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\alpha = 30^\circ 29'\). Giá trị của \({\rm{cot}}\alpha \) bằng

\(0,86\);

\(0,51\);

\(0,59\);

\(1,70\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(S\) là diện tích tam giác \(ABC\). Công thức nào dưới đây là đúng để tính \(S\)?

\(S = \frac{1}{2}AB.AC\);

\(S = \frac{1}{2}AB.AC.{\rm{cos}}A\);

\(S = \frac{1}{2}AB.AC.\sin A\);

\(S = \frac{1}{2}AB.AC.BC\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người quan sát khinh khí cầu tại hai điểm \(M\)\(N\) nằm ở sườn đồi nghiêng \(36^\circ \) so với phương ngang và cách nhau \(55\,\,m\) (như hình vẽ). Người quan sát tại \(M\) xác định góc nâng của khinh khí cầu là \(60^\circ \). Cùng lúc đó, người quan sát tại \(N\) xác định góc nâng của khinh khí cầu là \(73^\circ \). Tính khoảng cách từ \(N\) đến khinh khí cầu.

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

\(99,4\,\,m\)

\(65,12\,\,m\);

\(3,66\,\,m\);

\(51,57\,\,m\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Gọi \(M,N,P\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AB,AC,BC\). Có bao nhiêu vectơ cùng phương với \(\overrightarrow {MN} \)?

Hướng dẫn giải  Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

\(4\);

\(5\);

\(6\);

\(7\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) cùng phương thì

cùng hướng;

ngược hướng;

có giá song song hoặc trùng nhau;

bằng nhau.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ \(\overrightarrow {PQ} \) là:

đường thẳng đi qua hai điểm \(P\)\(Q\);

tia có gốc là \(Q\) hướng sang \(P\);

là đường thẳng vuông góc với \(PQ\);

là đoạn thẳng có hướng từ \(P\) đến \(Q\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD\)\(O\) là giao điểm của hai đường chéo \(AC\)\(BD\). Khi đó \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \) bằng

\(\overrightarrow {AO} \);

\(2\overrightarrow {AO} \);

\(\overrightarrow {BD} \);

\(\overrightarrow {DB} \).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) có cạnh bằng \(4\), \(N\) là điểm nằm trên cạnh \(BC\) sao cho \(BN = 1\). Độ dài \(\overrightarrow {AN} - \overrightarrow {AD} \)

\(4\sqrt 2 \);

\(5\);

\(\sqrt {17} + 4\);

\(4\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Với hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) bất kì, với mọi số thực \(h\)\(k\), ta có: 

\(\left( {h + k} \right).\overrightarrow a = hk\overrightarrow a \);

\(h.\overrightarrow a + k.\overrightarrow a = h.k.\overrightarrow a \);

\(h\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right) = h\overrightarrow a + \overrightarrow b \);

\(\left( {h + k} \right).\overrightarrow a = h\overrightarrow a + k\overrightarrow a \).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường thẳng \(PQ\) lấy điểm \(M\) sao cho \(2\overrightarrow {MP} = 3\overrightarrow {MQ} \). Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng điểm \(M\)?

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D (ảnh 2)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D (ảnh 3)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D (ảnh 4)

Hướng dẫn giải Đáp án đúng là: D (ảnh 5)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) cạnh \(a\). Gọi \(E\) là điểm đối xứng của \(C\) qua \(D\). Đẳng thức nào sau đây đúng? 

\(\overrightarrow {AE} .\overrightarrow {AB} = 2{a^2}\);

\(\overrightarrow {AE} .\overrightarrow {AB} = - {a^2}\);

\(\overrightarrow {AE} .\overrightarrow {AB} = \sqrt 5 {a^2}\);

\(\overrightarrow {AE} .\overrightarrow {AB} = - \sqrt 2 {a^2}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định số gần đúng của \(\overline a = \frac{{712}}{{13}} \approx 54,76923077...\) với độ chính xác \(d = 0,01\)

\(54,8\);

\(54,769\);

\(55\);

\(54,77\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số gần đúng \(a = 0,1031\) với độ chính xác \(d = 0,002\). Số quy tròn của số \(a\) và ước lượng sai số tương đối của số quy tròn đó là

\(2\% \);

\(1,9\% \);

\(5,1\% \);

\(0,0051\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều cao của 8 bạn trong tổ 1 của lớp 10A là: \(172\,\,cm;\,\,164\,\,cm;\,\,170\,\,cm;\,\,155\,\,cm;\,\)\(162\,\,cm;\,\,\,168\,\,cm;\,\,\,175\,\,cm;\,\,183\,\,cm\).

Trung vị của dãy số liệu trên là

\(169\,\,cm\);

\(158,5\,\,cm\);

\(168\,\,cm\);

\(170\,\,cm\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng suất lúa vụ đông xuân (tạ/ha) năm 2021 của một số địa phương ở Đồng bằng sông Cửu Long được thống kê trong bảng sau:

Tỉnh

Hậu Giang

Phú Yên

Bạc Liêu

An Giang

Kiên Giang

Năng suất lúa (tạ/ha)

78,2

77,9

77,3

76,2

74,7

Năng suất lúa đông xuân của các địa phương trên là

\(77,3\);

\(76,86\);

\(96,08\);

\(76,2\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm thi thử môn Toán THPT Quốc Gia của bạn Bảo qua 20 lần thi thử được thống kê trong bảng sau:

9

6

7

8

8

8,2

7

7,4

7,8

6,2

7,8

8

8,8

6,2

9

8,2

7,4

6

8

8,2

Mốt của dãy số liệu trên là

\(8\);

\(8,2\);

\(7,61\);

\(7,8\).

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

(1,0 điểm). Giả sử độ cao \(h\) (đơn vị: mét) của một quả bóng golf tính theo thời gian \(t\) (đơn vị: giây) trong một lần đánh của vận động viên được xác định bằng một hàm số bậc hai và giá trị tương ứng tại một số thời điểm được cho bởi bảng sau đây:

Thời gian \(\left( s \right)\)

0

0,5

1

2

Độ cao \(\left( m \right)\)

0

30

45

30

a) Xác định hàm số bậc hai biểu thị độ cao \(h\left( m \right)\) của quả bóng golf tính theo thời gian \(t\left( s \right)\).

b) Sau bao lâu kể từ khi vận động viên đánh bóng thì bóng lại chạm đất?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm).

a) Cho hai vectơ bất kì \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) thỏa mãn \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 3,5;\,\left| {\,\overrightarrow b } \right| = 4,2;\,\,\left( {\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b } \right) = 85^\circ \). Tính \(\overrightarrow a .\overrightarrow b \), \(\overrightarrow a .\left( {\overrightarrow a + 2\overrightarrow b } \right)\).

b) Cho tam giác \(ABC\)\(G\) là trọng tâm. Gọi \(H\) là chân đường cao hạ từ \(A\) sao cho \(\overrightarrow {BH} = \frac{1}{3}\overrightarrow {HC} \). Điểm \(M\) di động nằm trên \(BC\) sao cho \(\overrightarrow {BM} = x\overrightarrow {BC} \). Tìm \(x\) sao cho độ dài của vectơ \(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {GC} \) đạt giá trị nhỏ nhất.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm). Kết quả \(5\) lần nhảy xa (đơn vị: mét) của bạn Mạnh và bạn Duy cho ở bảng sau:

Mạnh

2,1

2,5

2,4

2,2

2,3

Duy

2,0

2,8

2,6

2,2

1,9

a) Kết quả trung bình của hai bạn có bằng nhau không?

b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê kết quả 5 lần nhảy xa của mỗi bạn. Từ đó cho biết bạn nào có kết quả nhảy xa ổn định hơn.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack