2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Trắc nghiệm (7 điểm)

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?

Bất phương trình \(3x + 2 < 0\) có nghiệm”;

Bất phương trình \(3x + 2 < 0\) có phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn không?”;

Bất phương trình \(3x + 2 < 0\) là bất phương trình bậc nhất hai ẩn;

Bất phương trình \(3x + 2 < 0\) có vô số nghiệm”.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(E = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x = 7 - n,n \in \mathbb{N}} \right\}\). Viết tập hợp \(E\) dưới dạng liệt kê các phần tử ta được 

\(E = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7} \right\}\);

\(E = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7} \right\}\);

\(E = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7;\,\,8;\,\,9} \right\}\);

\(E = \left\{ {1;\,\,3;\,\,5;\,\,7} \right\}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp: \(A = \left[ { - 4;\,\,1} \right),B = \left[ { - 2;\,\,3} \right]\). Khi đó \({C_\mathbb{R}}\left( {A \cup B} \right)\) là tập hợp nào sau đây?

\(\left( { - 4;\,3} \right)\);

\(\left[ { - 4;\,\,3} \right]\);

\(\left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\);

\(\left( { - \infty ; - 4} \right] \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Hồng muốn pha hai loại nước cam. Để pha một lít nước cam loại 1 thì cần 900 ml nước cốt cam và còn nước cam loại 2 thì cần 850 ml nước cốt cam. Gọi \(x\)\(y\) \(\left( {x \ge 0,y \ge 0} \right)\) lần lượt là số lít nước cam loại 1 và loại 2 pha chế được và biết rằng Hồng chỉ có 4,5 lít nước cốt cam. Bất phương trình mô tả số lít nước cam loại 1 và loại 2 mà bạn Hồng có thể pha chế được là

\(18x + 17y \le 90\);

\(18x + 17y > 90\);

\(18x + 17y \ge 90\);

\(18x + 17y < 9\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y > 5\\2x - 5y < 9\end{array} \right.\). Cặp số nào sau đây không là nghiệm của hệ bất phương trình trên?

\(\left( {2;\,\,3} \right)\);

\(\left( {5;\,\,1} \right)\);

\(\left( { - 1;\,\,4} \right)\);

\(\left( { - 2;\,\, - 5} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng sau biểu diễn \(y\) là hàm số của \(x\):

\(x\)

2

3

4

5

\(y\)

3

2

\(\frac{5}{3}\)

\(\frac{3}{2}\)

Khẳng định nào sau đây đúng?

Giá trị của hàm số tại \(x = 3\)\(y = 3\);

Giá trị của hàm số tại \(x = 3\)\(y = 2\);

Giá trị của hàm số tại \(x = 4\)\(y = \frac{3}{5}\);

Giá trị của hàm số tại \(x = 4\)\(y = \frac{3}{2}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol \(\left( P \right):y = {x^2} - 3x + 2\). Điểm nào sau đây là đỉnh của \(\left( P \right)\)?

\(I\left( { - \frac{3}{2};\,\frac{{35}}{4}} \right)\);

\(I\left( {\frac{3}{2};\,\frac{1}{4}} \right)\);

\(I\left( {\frac{3}{2};\, - \frac{1}{4}} \right)\);

\(I\left( { - \frac{3}{2};\, - \frac{1}{4}} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = a{x^2} + bc + c\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) có đồ thị \(\left( P \right)\). Biết đồ thị của hàm số có đỉnh \(I\left( {1;\,\,1} \right)\) và đi qua điểm \(A\left( {2;\,\,3} \right)\). Tính tổng \(S = {a^2} + {b^2} + {c^2}\) ta được kết quả là

29;

1;

3;

4.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\), \(\left( {a \ne 0} \right)\)\(\Delta = {b^2} - 4ac\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu Δ>0 thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\);

Nếu \(\Delta < 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn trái dấu với hệ số \(a\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\);

Nếu \(\Delta < 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(b\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\);

Nếu \(\Delta = 0\) thì \(f\left( x \right)\) luôn cùng dấu với hệ số \(a\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{b}{{2a}}} \right\}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các giá trị nguyên của \(x\) để tam thức \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 7x - 9\) nhận giá trị âm là

8;

9;

10;

11.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - x - 6 \le 0\) là 

\[S = \left( { - \infty ;\,\, - 3} \right) \cup \left( {2;\,\, + \infty } \right)\];

\(S = \left[ { - 2;\,\,3} \right]\);

\(S = \left[ { - 3;\,\,2} \right]\);

\(S = \left( { - 2;\,\,3} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sqrt {57x + 31{x^2} + 2} = 5x + 4\) có số nghiệm nguyên là 

0;

1;

2;

4.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sqrt {5{x^2} - 28x - 29} = \sqrt {{x^2} - 5x + 6} \) có tập nghiệm là 

\(S = \left\{ { - \frac{5}{4}} \right\}\);

\(S = \left\{ { - \frac{5}{4};\,\,7} \right\}\);

\(S = \left\{ {\,7} \right\}\);

\(S = \left\{ {\frac{5}{4};\,\, - 7} \right\}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 9,\,\widehat B = 55^\circ ,\,\widehat C = 48^\circ \). Độ dài cạnh \(BC\) gần nhất với giá trị nào dưới đây?

11;

11,5;

11,8;

12.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tam giác có độ dài 3 cạnh là \(12,\,\,14,\,\,16\) thì có diện tích là 

\(21\sqrt {15} \);

\(15\sqrt {21} \);

\(947,3\);

\(\frac{{21\sqrt {30} }}{2}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\), vectơ \(\overrightarrow {AB} \) cùng phương với vectơ nào sau đây?

\(\overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {BC} \).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\), biết \(AB = 2a,\,\,BC = 3a\). Độ dài vectơ \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \)

\(a\sqrt {13} \);

\(a\sqrt 5 \);

\(5a\);

\(a\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \[\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b \,\,\]không cùng phương và \[\overrightarrow {\,x\,} = - 2\overrightarrow {a\,} + \overrightarrow {\,b\,} \]. Vectơ cùng hướng với vectơ \[\overrightarrow {x\,} \]là 

\[2\overrightarrow {a\,} - \overrightarrow {\,b\,} \];

\[ - \,\overrightarrow {a\,} + \frac{1}{2}\overrightarrow {b\,} \];

\[4\,\overrightarrow {a\,} + 2\overrightarrow {b\,} \];

\[ - \,\overrightarrow {a\,} + \overrightarrow b \].

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]có trọng tâm \(G\). Gọi \(M\) là trung điểm \(BC\). Phân tích vectơ \[\overrightarrow {AG} \]theo hai vectơ là hai cạnh của tam giác. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\overrightarrow {AG} = \frac{2}{3}\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AG} = \frac{1}{3}\overrightarrow {AB} + \frac{1}{2}\overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AG} = \frac{2}{3}\overrightarrow {AB} + \frac{1}{3}\overrightarrow {AC} \);

AG→=13AB→+13AC→.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) ngược hướng, biết \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 2,\,\left| {\overrightarrow b } \right| = 8\). Giá trị \(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b \) bằng

– 16;

16;

4;

\(\frac{1}{4}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) tâm \(O\). Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

\(\overrightarrow {OA} \cdot \overrightarrow {OB} = 0\);

\(\overrightarrow {OA} \cdot \overrightarrow {OC} = \frac{1}{2}\overrightarrow {OA} \cdot \overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {AD} \).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

II. Tự luận (3 điểm)

(1 điểm). Một sợi dây kim loại dài 60 cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất được uốn thành một hình vuông, đoạn thứ hai được uốn thành một vòng tròn. Khi tổng diện tích của hình vuông và hình tròn ở trên là nhỏ nhất thì chiều dài đoạn dây uốn thành hình vuông bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Một tháp viễn thông cao 48 m được dựng thẳng đứng trên một sườn dốc \(25^\circ \) so với phương ngang. Từ đỉnh tháp, người ta neo một sợi dây cáp xuống một điểm trên sườn dốc cách chân tháp 35 m như hình dưới. Tính chiều dài của sợi dây cáp đó.

Một tháp viễn thông cao 48 m được dựng thẳng đứng trên một sườn dốc 25 độ so với phương ngang. Từ đỉnh tháp, người ta neo một sợi dây cáp xuống một điểm trên sườn dốc cách chân tháp 35 m như hình dưới. Tính chiều dài của sợi dây cáp đó. (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho hình thang vuông \(ABCD\) đường cao \[AB = h,\] cạnh đáy \[AD = a,BC = b.\] Tìm điều kiện giữa \(a,\,\,b,\,\,h\) để

a) \(AC\)\(DB\) vuông góc.

b) \[\widehat {AIB} = 90^\circ \] với \(I\) là trung điểm \(CD\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack