2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Trắc nghiệm (7 điểm)

Cho hai mệnh đề

\(P\): “\(n\) là số tự nhiên chẵn”, \(Q\): “\(n\) chia hết cho 2”.

Mệnh đề \(P \Rightarrow Q\) được phát biểu là

“Nếu \(n\) chia hết cho 2 thì \(n\) là số tự nhiên chẵn”;

“Nếu \(n\) là số tự nhiên chẵn thì \(n\) chia hết cho 2”;

\(n\) là số tự nhiên chẵn chia hết cho 2”;

\(n\) là số tự nhiên thì \(n\) chẵn và chia hết cho 2”.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai đường trung tuyến bằng nhau và một góc bằng \(60^\circ \);

Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có bình phương một cạnh bằng tổng các bình phương hai cạnh còn lại;

Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông;

Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left[ { - 2;\,3} \right]\)\(B = \left( {0;\,\, + \infty } \right)\). Tập hợp \(A \cap B\)

\(\left[ { - 2;\,\, + \infty } \right)\);

\(\left( {0;\,\,3} \right]\);

\(\left[ {0;\,\,3} \right]\);

\(\left( {0;\,\,3} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng liệt kê của tập hợp \[A = \left\{ {3k|k \in \mathbb{Z}, - 2 < k \le 3} \right\}\]là:

\[\left\{ { - 2; - 1;\,\,0;\,\,1;\,\,2;\,\,3} \right\}\];

\[\left\{ { - 6;\, - 3;\,\,0;\,\,3;\,\,6;\,\,9} \right\}\];

\[\left\{ { - 3;\,\,0;\,\,3;\,\,6;\,\,9} \right\}\];

\[\left\{ { - 1;\,\,0;\,\,1;\,\,2;\,\,3} \right\}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây nhận \(\left( {1;\,\, - 2} \right)\) là một nghiệm?

\(5x + 3y > 1\);

\(4x - 7y < 10\);

\(7x + y \ge 2\);

\(x - 9y \le 7\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gian hàng trưng bày giường và tủ quần áo rộng 95 m2. Diện tích để kê một chiếc giường là 3,2 m2, một chiếc tủ quần áo là 1,6 m2. Gọi \(x\) là số chiếc giường và \(y\) là số chiếc tủ quần áo được kê. Viết bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x,\,y\) cho phần mặt sàn để kê giường và tủ quần áo biết diện tích mặt sàn dành cho lưu thông tối thiểu là 15 m2.

\(32x + 16y \ge 80\);

\(2x + y \le 50\);

\(2x + y \ge 50\);

\(2x + y < 50\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 5{y^2} \ge 1\\ - x + y < 2\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x{y^2} < 1\\x + 2y > - 4\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{{3x}} + \frac{1}{y} > 1\\\frac{2}{x} + y > 3\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y < 1\\{5^2}x + 7y > 2\end{array} \right.\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x + y - 2 \le 0\\2x - 3y + 2 > 0\end{array} \right.\). Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình trên?

\(O\left( {0;\,\,0} \right)\);

\[M\left( {1;\,\,1} \right)\];

\[N\left( { - 1;\,\,1} \right)\];

\[P\left( { - 1;\,\, - 1} \right)\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số mô tả sự phụ thuộc của số tiền \(y\) (đồng) phải chi trả và số bút \(x\) (cái) cần mua của bạn Lan với giá tiền một chiếc bút là 5000 đồng là

\(y = 5000x\);

\(y = 5000 + x\);

\(x = 5000y\);

\(y = 5x\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) được cho bởi hình dưới:

Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

\(\left( {1;\,\,3} \right)\);

\(\left( {0;\,\,1} \right)\);

\(\left( {3;\, + \infty } \right)\);

\(\left( { - \infty ;\,\,0} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của hàm số \(y = 6x - 3{x^3} + 2023\) tại \(x = 0\)

2023;

2022;

0;

1.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào về đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) với \(a < 0\) là đúng ?

Đồ thị là một đường thẳng;

Đồ thị là một đường parabol có bề lõm hướng lên trên;

Đồ thị là một đường parabol có bề lõm hướng xuống dưới;

Đồ thị song song với trục hoành.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\) với \(a \ne 0\)

\(y = \frac{{ - b}}{{2a}}\);

\(x = \frac{{ - b}}{{2a}}\);

\(y = \frac{b}{{2a}}\);

\(x = \frac{b}{{2a}}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm \(A\left( {1;2} \right)\), \(B\left( {4;5} \right)\)\(C\left( {7;9} \right)\)

\(y = f\left( x \right) = - \frac{1}{{18}}{x^2} + \frac{{13}}{{18}}x + \frac{1}{9}\);

\(y = f\left( x \right) = \frac{{18}}{{11}}{x^2} - \frac{3}{{18}}x - \frac{{11}}{9}\);

\(y = f\left( x \right) = \frac{1}{{18}}{x^2} - \frac{{13}}{{18}}x + \frac{{11}}{9}\);

\(y = f\left( x \right) = \frac{1}{{18}}{x^2} + \frac{{13}}{{18}}x + \frac{{11}}{9}\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng ? 

Tam thức bậc hai (đối với \(x\)) là biểu thức có dạng \[a{x^2} + bx + c\], trong đó \(a,\,\,b,\,\,c\) là những số tự nhiên cho trước;

Tam thức bậc hai (đối với \(x\)) là biểu thức có dạng \[a{x^2} + bx + c\], trong đó \(a,\,\,b,\,\,c\) là những số tự nhiên cho trước (với \(a \ne 0\));

Tam thức bậc hai (đối với \(x\)) là biểu thức có dạng \[a{x^2} + bx + c\], trong đó \(a,\,\,b,\,\,c\) là những số thực cho trước (với \(a \ne 0\));

Tam thức bậc hai (đối với \(x\)) là biểu thức có dạng \[a{x^2} + bx + c\], trong đó \(a,\,\,b,\,\,c\) là những số nguyên cho trước (với \(a \ne 0\)).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \[f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\](với \(a \ne 0\)), khi nào thì \(f\left( x \right)\) cùng dấu với hệ số \(a\) với mọi số thực \(x\) ?

Khi \(\Delta > 0\);

Khi \(\Delta < 0\);

Khi \(a > 0\);

Khi \(a < 0\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai \[f\left( x \right) = {x^2} - x + 2\] mang dấu âm trên khoảng nào sau đây ? 

\(\mathbb{R}\);

\(\left( { - \infty ;0} \right)\);

\(\left( {0; + \infty } \right)\);

Các đáp án trên đều sai.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc hai một ẩn? 

\({x^2} - 5{x^3} + 4 > 0\);

\({2^2}{x^2} + {3^2}{x^4} - 2 > 0\);

\({2^4}x + {x^2} - 1 > 0\);

\({x^2} + 2x - 1 \ge {x^2} - 2x\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({x^2} - 3x - 4 \le 0\)

\(S = \left[ { - 1;4} \right]\);

\(S = \left( { - \infty ; - 1} \right)\);

\(S = \left( {4; + \infty } \right)\);

\(S = \left( { - 1;4} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} + x + 3} = x - 5\)

\(x = 1\);

\(x = 2\);

\(x = 3\);

Tất cả các đáp án trên đều sai.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô giáo yêu cầu bốn bạn Lan, Hoa, Hiếu, Hùng dự đoán số nghiệm của phương trình \(\sqrt {2{x^2} - 4x + 1} = \sqrt {{x^2} + 2x + 6} \). Lan dự đoán phương trình có 1 nghiệm, Hoa dự đoán phương trình vô nghiệm, Hiếu dự đoán phương trình có 2 nghiệm, Hùng dự đoán phương trình có 3 nghiệm. Bạn nào dự đoán đúng ?

Lan;

Hoa;

Hiếu;

Hùng.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) với \(BC = a,\,\,AC = b,\,\,AB = c\). Khẳng định nào sau đây là sai?

\({a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc \cdot \cos A\);

\({a^2} = {b^2} + {c^2}\);

\({b^2} = {c^2} + {a^2} - 2ca \cdot \cos B\);

\({c^2} = {b^2} + {a^2} - 2ba \cdot \cos C\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(A\). Khi đó \(\sin B\) bằng 

0;

\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\);

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

1.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 2,\,\,AC = 2\sqrt 2 ,\,\cos \left( {B + C} \right) = - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\). Độ dài cạnh \(BC\)

2;

4;

12;

20.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \(\tan \alpha = - 3.\) Giá trị của \(P = \frac{{6\sin \alpha - 7\cos \alpha }}{{6\cos \alpha + 7\sin \alpha }}\) bằng bao nhiêu ?

\(P = \frac{4}{3}\);

\(P = \frac{5}{3}\);

\(P = - \frac{4}{3}\);

\(P = - \frac{5}{3}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) nội tiếp đường tròn có bán kính \(R = 12\)\(\,\widehat C = 30^\circ \). Độ dài cạnh \(AB\) bằng 

6;

12;

\(12\sqrt 3 \);

24.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương;

Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng;

Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối;

Vectơ là đoạn thẳng có hướng.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều \(ABC\). Hãy chỉ ra đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BA} \);

\(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = - \left| {\overrightarrow {BA} } \right|\);

\(\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {AC} } \right|\);

\(\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} \).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(O\) là tâm hình bình hành \(ABCD\). Đẳng thức nào sau đây sai?

\(\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OC} = \overrightarrow {OD} - \overrightarrow {OA} \);

\(\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {DB} \);

\(\overrightarrow {BC} - \overrightarrow {BA} = \overrightarrow {DC} - \overrightarrow {DA} \).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông cân đỉnh \(C\), \[AB = \sqrt 2 \]. Độ dài của \[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} \]

\[\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right| = \sqrt 5 \];

\[\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right| = 2\sqrt 5 \];

\[\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right| = \sqrt 3 \];

\[\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right| = 2\sqrt 3 \].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABC,\,I\) là trung điểm của cạnh \(BC\). Khẳng định nào sau đây là sai?

\(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow 0 \);

\(\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = 3\overrightarrow {MG} \) với \(M\)là điểm bất kỳ;

\(\overrightarrow {AG} = \frac{2}{3}\overrightarrow {AI} \);

\(\overrightarrow {GA} = 2\overrightarrow {GI} \).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ dưới?

Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ dưới? (ảnh 1)

\[\overrightarrow {AI} = \frac{1}{3}\overrightarrow {AB} \];

\[\overrightarrow {AI} = - \frac{1}{3}\overrightarrow {AB} \];

\[\overrightarrow {AI} = 3\overrightarrow {AB} \];

\[\overrightarrow {AI} = - 3\overrightarrow {AB} \].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) khác vectơ \(\overrightarrow 0 \). Tích vô hướng của hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) là một số thực được xác định bởi

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right| \cdot \left| {\overrightarrow b } \right| \cdot \sin \left( {\overrightarrow a ,\,\overrightarrow b } \right)\);

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right| \cdot \left| {\overrightarrow b } \right| \cdot \cos \left( {\overrightarrow a ,\,\overrightarrow b } \right)\);

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = - \left| {\overrightarrow a } \right| \cdot \left| {\overrightarrow b } \right| \cdot \sin \left( {\overrightarrow a ,\,\overrightarrow b } \right)\);

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = - \left| {\overrightarrow a } \right| \cdot \left| {\overrightarrow b } \right| \cdot \cos \left( {\overrightarrow a ,\,\overrightarrow b } \right)\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \(ABC\) vuông ở \(A\)\[BC = 2AC.\] Tính \(\cos \left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} } \right).\)

\(\cos \left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} } \right) = \frac{1}{2}\) ;

\(\cos \left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} } \right) = - \frac{1}{2}\);

\(\cos \left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} } \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

\(\cos \left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} } \right) = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(C\)\(AC = 9\), \(BC = 5\). Tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} \) bằng

81;

91;

56;

76.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. Tự luận (3 điểm)

(1 điểm) Bác Trung có một tấm lưới dài 30 m. Bác muốn dùng tấm lưới này rào chắn 3 mặt áp lên bờ tường của khu vườn nhà mình thành một mảnh đất hình chữ nhật để nuôi gà. Hỏi hai cột góc hàng rào cần phải cắm cách bờ tường bao xa để mảnh đất được rào chắn của bác có diện tích không nhỏ hơn \(50\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Một người đi dọc bờ biển từ vị trí \(A\) đến vị trí \(B\) và quan sát một ngọn hải đăng. Góc nghiêng của phương quan sát từ vị trí \(A,\,\,B\) tới ngọn hải đăng với đường đi của người quan sát là \(50^\circ \)\(70^\circ \). Biết khoảng cách giữa hai vị trí \(A\)\(B\) là 20 m. Ngọn hải đăng cách bờ biển bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Một người đi dọc bờ biển từ vị trí \( (ảnh 1)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho tam giác \(ABC\)\[\,AB = c,BC = a,\,CA = b\]. Trung tuyến \(CM\) vuông góc với phân giác trong \(AL\)\[\frac{{CM}}{{AL}} = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\]. Tính \[\cos A\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack