2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Trắc nghiệm (7 điểm)

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?

Bạn có thích môn Toán không ?;

\[x - 2 < 5\];

Mệt mỏi quá !;

Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(L = \left\{ {{x^2}|x \in \mathbb{N},\,\,1 < x < 10} \right\}\), phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp \(L\) ?

4;

9;

1;

16.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|{x^2} \le 4} \right\}\). Số tập con của tập hợp \(A\)

64;

32;

16;

8.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ nhờ Nam đi chợ mua một số bánh bao và bánh mì để cả nhà ăn sáng. Giá một chiếc bánh bao là 10 nghìn đồng, giá một chiếc bánh mì là 5 nghìn đồng. Gọi số bánh bao Nam mua là \(x\) (cái), số bánh mì Nam mua là \(y\) (cái). Các số tự nhiên \(x\)\(y\) phải thỏa mãn điều kiện gì để số tiền Nam chi tiêu không quá 50 nghìn đồng ?

\(x + y \le 50\);

\(10x - 5y \le 50\);

\(2x + y \le 10\);

\(10x + 5y < 50\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y \ge 0\\x - y < 4\end{array} \right.\) ?

\(\left( {0;\,\,1} \right)\);

\(\left( {8;\,\,4} \right)\);

\(\left( {12;\,\,5} \right)\);

\(\left( {2;\,\, - 4} \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) như hình vẽ sau:

Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng

 

\(\left( {2;\,\,3} \right)\);

\(\left( {1;\,\,3} \right)\);

\(\left( {0;\,\,2} \right)\);

\(\left( { - 1;\,\,1} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số bậc hai \(y = a{x^2} + bc + c\,\,\left( {a > 0} \right)\) có biệt thức \(\Delta = {b^2} - 4ac\) đồng biến trên khoảng nào sau đây? 

\(\left( { - \infty ; - \frac{b}{{2a}}} \right)\);

\(\left( { - \frac{b}{{2a}}; + \infty } \right)\);

\(\left( { - \frac{\Delta }{{4a}};\, + \infty } \right)\);

\(\left( { - \infty ; - \frac{\Delta }{{4a}}} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol \(\left( P \right):y = {x^2} + bx + 1\) đi qua điểm \(A\left( { - 1;\,\,3} \right)\). Khi đó 

\(b = - 1\);

\(b = 1\);

\(b = 3\);

\(b = 2\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào dưới đây không là tam thức bậc hai?

\(f\left( x \right) = 3{x^2} - 4x + 4 - 3{x^2}\);

\(f\left( x \right) = {x^2} + x + 6\);

\(f\left( x \right) = {x^2} - 2{x^2} + 2\);

\(f\left( x \right) = {3^2}{x^2} + 3x + 1\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng với tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = {x^2} + 1\)?

\(f\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow x = - 1\);

\(f\left( x \right) < 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - \infty ;\,1} \right)\);

\(f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow x \in \left( {0;\,\,1} \right)\);

\(f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow x \in \left( { - \infty ;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình \( - 2{x^2} - 3x + 2 > 0\) là 

2;

0;

1;

3.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng với phương trình \(\sqrt {3{x^2} - 9x + 7} = x - 2\)

Phương trình vô nghiệm;

Phương trình có một nghiệm;

Tổng các nghiệm của phương trình là \(\frac{5}{2}\);

Phương trình có hai nghiệm.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các bình phương các nghiệm của phương trình \[\sqrt { - {x^2} + 2x + 3} = \sqrt {{x^2} - 4x + 3} \] bằng 

0;

4;

Không tồn tại;

9.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có độ dài các cạnh như sau: \(AB = 4\,\,{\rm{cm}}\), \(AC = 3\;{\rm{cm}}\), \(BC = 5\,\,{\rm{cm}}\). Số đo \(\widehat {ABC}\) bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến độ)?

\(37^\circ \);

\(36^\circ \);

\(35^\circ \);

\(38^\circ \).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 14\) cm, \(AC = 15\) cm, \(BC = 16\) cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp (làm tròn đến hàng phần trăm) của tam giác \(ABC\)

8,70;

9,70;

8,69;

9,69.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lục giác đều \(ABCDEF\) tâm \(O\). Khẳng định nào sau đây là đúng ?

\(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {ED} \) cùng hướng;

\(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {CO} \) cùng hướng;

\(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {ED} \) ngược hướng;

\(\overrightarrow {OF} \)\(\overrightarrow {OC} \) cùng hướng.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật \(ABCD\)\(AB = 6\,\,{\rm{cm}}\), \(AD = 3\,\,{\rm{cm}}\). Độ dài vectơ \(\overrightarrow a = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \) bằng

\(3\sqrt 5 \)cm;

\(\sqrt {35} \)cm;

3 cm;

9 cm.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vectơ \(\overrightarrow a \ne \overrightarrow 0 \), biết \(\left| {x\overrightarrow a } \right| = 6\). Tìm \(x\) để độ dài của vectơ \(\overrightarrow a \) bằng 1 và \(x\overrightarrow a \) ngược hướng với \(\overrightarrow a \)

\(x = 1\);

\(x = 6\);

\(x = - 6\);

\(x \in \left\{ { - 6;6} \right\}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), các điểm \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\)\(AC\). Phân tích vectơ \(\overrightarrow {BC} \) theo hai vectơ \(\overrightarrow {AM} \)\(\overrightarrow {AN} \), ta được đẳng thức là

\(\overrightarrow {BC} = - 2\overrightarrow {AM} + 2\overrightarrow {AN} \);

\(\overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AM} + \overrightarrow {AN} \);

\(\overrightarrow {BC} = - 2\overrightarrow {AM} + \overrightarrow {AN} \);

\(\overrightarrow {BC} = - \overrightarrow {AM} + \overrightarrow {AN} \).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) khác vectơ-không, biết \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 4\), \(\left| {\overrightarrow b } \right| = 8\)\(\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = 60^\circ \). Tích vô hướng \(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b \) bằng

4;

8;

16;

32.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AC = 11\,\,\,{\rm{cm}}\), \(BC = 9\,\,{\rm{cm}}\), \(\overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {CB} = 95\). Tính số đo góc \(ACB\) (làm tròn đến độ).

\(100^\circ \);

\(16^\circ \);

\(164^\circ \);

\(116^\circ \).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

II. Tự luận (3 điểm)

(1 điểm). Một cửa hàng bán trà sữa thuộc nhãn hàng Toco – Toco ở Diễn Châu sắp khai trương đang nghiên cứu thị trường để định giá bán cho mỗi cốc trà sữa trân châu. Sau khi nghiên cứu, người quản lý thấy rằng nếu bán với giá 30 000 đồng một cốc thì mỗi tháng trung bình sẽ bán được 2 200 cốc, còn từ mức giá 30 000 đồng mà cứ tăng giá thêm 1 000 đồng thì sẽ bán ít đi 100 cốc mỗi tháng. Biết chi phí nguyên vật liệu để pha một cốc trà sữa không thay đổi là 22 000 đồng. Hỏi cửa hàng phải bán mỗi cốc trà sữa với giá bao nhiêu để đạt lợi nhuận lớn nhất?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Để đi từ đài quan sát \(A\) đến cột mốc \(B\), do giữa \(A\)\(B\) có một cái hồ, một nhân viên kiểm lâm phải đi bộ dọc theo một con đường từ \(A\) đến \(C\) mất khoảng 150 m và sau đó từ \(C\) đến \(B\) mất 50 m (như hình vẽ). Biết \(\widehat {ACB} = 120^\circ \). Khoảng cách từ vị trí \(A\) đến \(B\) theo đường chim bay là bao nhiêu mét ?

Để đi từ đài quan sát \(A\) đến cột (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho tam giác \(ABC\), điểm \(L\) là trung điểm của \(BC\). Gọi \(M\), \(N\), \(P\) lần lượt là các điểm thỏa mãn các đẳng thức \(\overrightarrow {AM} = a\overrightarrow {AB} \), \(\overrightarrow {AN} = b\overrightarrow {AL} \), \(\overrightarrow {AP} = c\overrightarrow {AC} \). Biết \(abc \ne 0\). Tìm đẳng thức điều kiện của \(a\), \(b\), \(c\) để \(M\), \(N\), \(P\) thẳng hàng.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack