2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 1 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 102 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Trắc nghiệm (7 điểm)

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?      

Bạn ăn tối chưa?;

Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau;

7 không phải là số chính phương;

Bắc Kinh là thủ đô của Thái Lan.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phủ định của mệnh đề “Bất phương trình \(2{x^2} + 3 > 1\) vô nghiệm” là mệnh đề

“Bất phương trình \(2{x^2} + 3 > 1\) không có nghiệm”;

“Bất phương trình \(2{x^2} + 3 > 1\) có nghiệm”;

“Bất phương trình \(2{x^2} + 3 < 1\) vô nghiệm”;

“Bất phương trình \(2{x^2} + 3 < 1\) có nghiệm”.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết nào sau đây là đúng?

\(a \subset \left[ {a;\,b} \right]\);

\(\left\{ a \right\} \subset \left[ {a;\,b} \right]\);

\(\left\{ a \right\} \in \left[ {a;\,b} \right]\);

\(a \in \left( {a;\,b} \right]\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp: \(A = \left\{ {0;\,1;\,2;\,3;\,4} \right\},B = \left\{ {1;\,3;\,4;\,6;\,8} \right\}\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

\(A \cap B = B\);

\(A \cup B = A\);

\(A\backslash B = \left\{ {0;\,2} \right\}\);

\(B\backslash A = \left\{ {0;\,4} \right\}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? 

\(2x - 4y \ge 7\);

\(5{x^3} - 4{y^3} < 2\);

\({x^2} - 2y < 0\);

\({x^2} + 3 > 0\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không tô đậm trong hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

Phần không tô đậm trong hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau? (ảnh 1)

\(x - 2y < 3\);

\(x - 2y > 3\);

\(2x - y > 3\);

\(2x - y < 3\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y - 15 < 0\\x + y > 0\end{array} \right.\) chứa điểm nào trong các điểm sau đây? 

\[\left( {1;\,\,15} \right)\];

\[\left( {1;\,\,2} \right)\];

\[\left( {9;\,\,11} \right)\];

\[\left( {7;\,\,8} \right)\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm, mỗi kg sản phẩm loại một cần \(2{\rm{\;kg}}\) nguyên liệu và 30 giờ, đem lại mức lợi nhuận 40 000 đồng. Mỗi sản phẩm loại hai cần \(4{\rm{\;kg}}\) nguyên liệu và 15 giờ đem lại mức lợi nhuận là 30 000 đồng. Xưởng có \(200{\rm{\;kg}}\) nguyên liệu và 1 200 giờ làm việc. Gọi \(x\left( {x \ge 0} \right)\) là số kg sản phẩm loại một cần sản xuất, \(y\left( {y \ge 0} \right)\) là số kg sản phẩm loại hai cần sản xuất. Một hệ điều kiện giữa \(x\)\(y\) thỏa mãn yêu cầu bài toán là

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y - 100 \le 0}\\{2x + y - 80 \le 0}\\{x \ge 0}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\);

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y - 100 < 0}\\{2x + y - 80 < 0}\\{x \ge 0}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\);

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y - 100 \ge 0}\\{2x + y - 80 \ge 0}\\{x \ge 0}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\);

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y - 100 > 0}\\{2x + y - 80 > 0}\\{x \ge 0}\\{y \ge 0}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng giá trị như sau biểu thị một hàm số \(y = ax + b\).

\(x\)

1

2

3

4

5

\(y\)

– 2

1

4

7

10

Công thức hàm số đó là

\(y = - 2x\);

\(y = x - 3\);

\(y = 3x + 5\);

\(y = 3x - 5\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) như hình dưới.

Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {2;3} \right)\);

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\);

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) nghịch biến trên khoảng \(\left( {3;4} \right)\);

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng \(\left( {4; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{3}{{4x - 2}}\)

\(\left[ {2; + \infty } \right)\);

\(\left[ {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\);

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\);

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai ?

\(y = 5x + 12\);

\(y = {x^2} - 4x + 1\);

\(y = 15\);

\(y = {x^3} - {x^2}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số bậc hai ?

Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số bậc hai ? (ảnh 1);

Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số bậc hai ? (ảnh 2);

Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số bậc hai ? (ảnh 3);

Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số bậc hai ? (ảnh 4).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định parabol\(y = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\) có trục đối xứng \(x = 2\) và đi qua hai điểm \(A\left( {0;6} \right)\)\(B\left( {1;9} \right)\)

\(y = - {x^2} + 4x + 6\);

\(y = - {x^2} - 5x + 6\);

\(y = - {x^2} - 2x + 6\);

\(y = {x^2} + 4x + 6\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây không phải là tam thức bậc hai ?

\(f\left( x \right) = - {x^2} + x + 6\);

\(f\left( x \right) = x + 4\);

\(f\left( x \right) = - 3x + {x^2}\);

\(f\left( x \right) = 6{x^2}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam thức bậc hai \(f\left( x \right) = - 2x + {x^2} + 1\), khẳng định nào sau đây là đúng ?

\(f\left( x \right)\) luôn mang dấu dương với mọi giá trị \(x\);

\(f\left( x \right)\) luôn mang dấu âm với mọi giá trị \(x\);

\(f\left( x \right)\) luôn mang dấu dương với mọi giá trị \(x \ne 1\);

\(f\left( x \right)\) luôn mang dấu âm với mọi giá trị \(x \ne 1\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức \(f\left( x \right) = 3{x^2} - 6x - 1\) mang dấu dương trên khoảng nào sau đây ?

\(\left( { - 4;2} \right)\);

\(\left( { - 4; - 2} \right)\);

\(\left( { - 1;6} \right)\);

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?

\(3{x^2} - 5x + 5 > 3{x^2} + 4x\);

\({\left( {{x^2}} \right)^2} + 2x - 7 \le 0\);

\({x^4} + 2{x^2} - 9 > 0\);

\({x^2} + 2x - 3 \ge 2{x^2} + x\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình bậc hai \({x^2} - 2x + 4 < 0\)

\(\left( {2; + \infty } \right)\);

\(\left( { - \infty ;2} \right)\);

\(\left( {2; + \infty } \right) \cup \left( { - \infty ;2} \right)\);

\(\emptyset \).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \(x\) nào sau đây là nghiệm của phương trình \(\sqrt {{x^2} - 3x + 6} = x - 2\) ?

\(x = 1\);

\(x = - 2\);

\(x = 2\);

Cả A, B, C đều sai.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sqrt {2{x^2} + 4} = \sqrt {3{x^2} - 2} \) có bao nhiêu nghiệm ?

1 nghiệm;

2 nghiệm;

3 nghiệm;

Vô nghiệm.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\cos 60^\circ + \sin 30^\circ \) bằng bao nhiêu?

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\);

\(\sqrt 3 \);

\(\frac{{\sqrt 3 }}{3}\);

1.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(H = \cos 0^\circ + \cos 10^\circ + \cos 20^\circ + ... + \cos 180^\circ \) là 

– 1;

1;

0;

\(\sqrt 3 \).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(BC = a,\,AC = b,\,AB = c\)\(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\). Trong các công thức dưới đây, công thức sai là

\[\frac{a}{{\sin A}} = 2R\,\];

\[\sin A = \frac{a}{{2R}}\,\];

\[b\sin B = 2R\,\];

\[\sin C = \frac{{c\sin A}}{a}\,\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\)\(AB = 9;\,BC = 8;\,\widehat B = 60^\circ \). Tính độ dài \(AC\).

\(\sqrt {73} \);

\(\sqrt {217} \);

8;

\(\sqrt {113} \).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(\widehat A = 60^\circ \). Diện tích tam giác \(ABC\)

\(\frac{{\sqrt 2 }}{4}AB \cdot AC\);

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}BC \cdot AC\);

\( - \frac{1}{2}AB \cdot AC\);

\(\frac{1}{2}AB \cdot AC\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Vectơ có điểm đầu là \(A\), điểm cuối là \(E\) được kí hiệu là

\(AE\);

\(\left| {\overrightarrow {AE} } \right|\);

\(\overrightarrow {EA} \);

\(\overrightarrow {AE} \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hai vectơ cùng phương thì chúng cùng hướng;

Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau;

Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương;

Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD\). Vectơ tổng \(\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} \) bằng

\(\overrightarrow {CA} \);

\(\overrightarrow {BD} \);

\(\overrightarrow {AC} \);

\(\overrightarrow {DB} \).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn điểm \(A,\,B,\,C,\,D\) phân biệt. Khi đó vectơ \(\overrightarrow u = \overrightarrow {AD} - \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {CB} - \overrightarrow {DB} \) bằng

\(\overrightarrow u = \overrightarrow 0 \);

\(\overrightarrow u = \overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow u = \overrightarrow {CD} \);

\(\overrightarrow u = \overrightarrow {AC} \).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

\(1\, \cdot \overrightarrow a = \overrightarrow a \);

\(k\overrightarrow a \)\(\overrightarrow a \) cùng hướng khi \(k > 0\);

\(k\overrightarrow a \)\(\overrightarrow a \) cùng hướng khi \(k < 0\);

Hai vectơ \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \ne \overrightarrow 0 \) cùng phương khi có một số \(k\) để \(\overrightarrow a = k\overrightarrow b \).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD\)\(E,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(BC,\,AE\). Tìm các số \(p\)\(q\) sao cho \(\overrightarrow {DN} = p\overrightarrow {AB} + q\overrightarrow {AC} \)

\(p = \frac{5}{4};\,q = \frac{3}{4}\);

\(p = - \frac{3}{4};\,q = \frac{2}{3}\);

\(p = - \frac{4}{3};\,q = - \frac{2}{3}\);

\(p = \frac{5}{4};\,q = - \frac{3}{4}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\overrightarrow a \)\(\overrightarrow b \) là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ \(\overrightarrow 0 \). Mệnh đề nào sau đây đúng? 

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right| \cdot \left| {\overrightarrow b } \right|\);

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = 0\);

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = - 1\);

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = - \left| {\overrightarrow a } \right| \cdot \left| {\overrightarrow b } \right|\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông \(ABCD\) với độ dài cạnh bằng \(a\). Tích vô hướng \(\overrightarrow {AB} \cdot \overrightarrow {AC} \) bằng

\({a^2}\sqrt 2 \);

\(\frac{{{a^2}}}{{\sqrt 2 }}\);

\({a^2}\);

\(\frac{{{a^2}}}{2}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 1\), \(BC = 2\)\(\widehat {ABC} = 60^\circ \). Tích vô hướng \(\overrightarrow {BC} \cdot \overrightarrow {CA} \) bằng

\(\sqrt 3 \);

\( - \sqrt 3 \);

\(3\);

\( - 3\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

II. Tự luận (3 điểm)

 (1 điểm) Hà dự định làm một khung ảnh hình chữ nhật sao cho phần trong của khung là hình chữ nhật có kích thước 7 cm × 13 cm, độ rộng viền xung quanh là \(x\) cm (như hình vẽ). Diện tích của viền khung ảnh không vượt quá 44 cm2. Hỏi độ rộng viền khung ảnh lớn nhất là bao nhiêu xen-ti-mét?

Hà dự định làm một khung ảnh hình chữ nhật sao cho phần trong của khung là hình chữ nhật có kích thước 7 cm × 13 cm, độ rộng viền xung quanh là x cm (như hình vẽ). Diện tích của viền khung ảnh không vượt quá 44 cm2. (ảnh 1)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Các góc nhìn đến đỉnh núi so với mực nước biển được đo từ hai đèn tín hiệu \(A\)\(B\) trên biển được thể hiện trên hình vẽ. Nếu các đèn tín hiệu cách nhau 1 536 m thì ngọn núi cao bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Các góc nhìn đến đỉnh núi so với mực (ảnh 1)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho tứ giác \(ABCD\), hai điểm \(M,\,N\) thỏa mãn \[2\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MA} = \overrightarrow 0 \], \[2\overrightarrow {NC} + \overrightarrow {ND} = \overrightarrow 0 \]\[\frac{{AD}}{{BC}} = x\]. Tính \[\frac{{\cos \widehat {DBC}}}{{\cos \widehat {ADB}}}\] theo \(x\) để \[MN \bot BD\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack