Bài tập Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm lớp 11 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm lớp 11 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1147 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số  fx=x2−xx2+2x−3 khi x≠113     khi x=1 tại x = 1.

Hàm số liên tục tại x = 1;

Hàm số gián đoạn tại x = 1;

Không thể xác định tính liên tục của hàm số tại x = 1;

Cả 3 đáp án trên đều không đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có f(1) =  13.

 limx→1fx=limx→1x2−xx2+2x−3=limx→1xx−1x−1x+3=limx→1xx+3=13=f1.

Vậy hàm số liên tục tại x = 1.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số  fx=x2−1  khi x>113       khi x<1. Kết luận nào dưới đây không đúng?

Hàm số liên tục tại x = 1;

Hàm số liên tục tại x = −1;

Hàm số liên tục tại x = 3;

Hàm số liên tục tại x = −3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàm số đã cho không xác định tại x = 1 nên không liên tục tại x = 1.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số fx=x−1x3−4x  . Kết luận nào sau đây là đúng?

Hàm số trên liên tục tại điểm x = −2;

Hàm số trên liên tục tại điểm x = 0;

Hàm số trên liên tục tại điểm x = 12;

Hàm số trên liên tục tại điểm x = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thấy, hàm số trên không xác định tại các điểm x = 0, x = 2 và x = −2 nên không liên tục tại các điểm đó. Vậy đáp án đúng là C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số  fx=2x+1−1−2xx với x ≠ 0. Để hàm số liên tục tại x = 0 thì giá trị f(0) bằng bao nhiêu?

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

 limx→0fx=limx→02x+1−1−2xx=limx→02x+1−1+2xx2x+1+1−2x

 =limx→042x+1+1−2x=2.

Vậy hàm số liên tục tại x = 0 khi và chỉ khi  f0=limx→0fx=2.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số  fx=x2−2x      khi x>2x3−5x+7 khi x<2. Kết luận nào dưới đây không đúng?

Hàm số liên tục tại x = 2;

Hàm số liên tục tại x = −2;

Hàm số liên tục tại x = 3;

Hàm số liên tục tại x = −3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàm số đã cho không xác định tại điểm x = 2 nên không liên tục tại điểm đó. Vậy đáp án A là đáp án sai.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số  fx=x2−2x      khi x>2x3−5x+7 khi x≤2. Khi đó  limx→2−fx bằng

4;

5;

6;

7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có  limx→2−fx=limx→2−x3−5x+7=5.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số  fx=3x−5x2−4x. Kết luận nào sau đây là sai?

Hàm số liên tục tại x = 0;

Hàm số liên tục tại x = 2;

Hàm số liên tục tại x = −2;

Hàm số liên tục tại x = 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàm số trên không xác định tại x = 0 và x = 4. Vậy đáp án A sai.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho   fx=x2+6x5x với x ≠ 0. Để hàm số liên tục trên R thì giá trị của f(0) là bao nhiêu?

98

87

76

65

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Để hàm số liên tục trên ℝ thì:

 limx→0fx=limx→0x2+6x5x=limx→0xx+65x=limx→0x+65=65=f0.
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số  fx=x2+1x3−1. Nhận xét nào sau đây là sai?

Hàm số liên tục trên x = 1;

Hàm số liên tục trên x = 2;

Hàm số liên tục trên x = 3;

Hàm số liên tục trên x = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta thấy hàm số trên không xác định tại x = 1 nên không liên tục tại x = 1. Vậy đáp án A sai.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho  fx=2xx+1−1 với x ≠ 0. Để hàm số liên tục trên R thì giá trị f(0) bằng bao nhiêu?

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

 limx→0fx=limx→02xx+1−1=limx→02xx+1+1x+1−1

 =limx→02x+1+1=4=f0.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàm số \(y = \frac{5}{{x\left( {{x^2} - 1} \right)}}\) liên tục tại điểm nào sau đây?

x = 0.

\(x = \sqrt 2 \).

x = 1.

x =-1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Đặt \(f\left( x \right) = \frac{5}{{x\left( {{x^2} - 1} \right)}}\)

Hàm số xác định khi \(\left\{ \begin{array}{l}x \ne 0\\x - 1 \ne 0\\x + 1 \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ne 0\\x \ne 1\\x \ne - 1\end{array} \right.\).

Ta thấy \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \sqrt 2 } \frac{5}{{x\left( {{x^2} - 1} \right)}} = \frac{5}{{\sqrt 2 \left( {2 - 1} \right)}} = \frac{{5\sqrt 2 }}{2}\) và \(f\left( {\sqrt 2 } \right) = \frac{{5\sqrt 2 }}{2}\).

Do đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \sqrt 2 } \frac{5}{{x\left( {{x^2} - 1} \right)}} = f\left( {\sqrt 2 } \right) = \frac{{5\sqrt 2 }}{2}\).

Suy ra hàm số liên tục tại x =\(\sqrt 2 \)

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây không liên tục tại x = 3?

\(y = \sqrt {x + 2} \).

\(y = \sin x\).

\(y = \frac{{{x^2}}}{{x - 3}}\).

y = x2 + 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Hàm số \(y = \frac{{{x^2}}}{{x - 3}}\) không xác định tại x = 3 nên gián đoạn tại x = 3.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ, liên tục tại x = 1 và thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = 5\). Khi đó f(1) bằng bao nhiêu?

-5.

-1.

1.

5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Hàm số liên tục tại x = 1 ⇔ \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = f\left( 1 \right) = 5\). Suy ra f(1) = 5.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {3 + 2x} - 1}}{{x + 1}}\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x > - 1\\2023x + 2024\,\,khi\,\,x \le - 1\end{array} \right.\). Mệnh đề nào sau đây sai?

Hàm số liên tục tại x = 5.

Hàm số gián đoạn tại x =-1.

Hàm số liên tục tại x = 0.

Hàm số liên tục tại x = 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

+) Với x > -1, ta có: \(f\left( x \right) = \frac{{\sqrt {3 + 2x} - 1}}{{x + 1}} = \frac{{\left( {\sqrt {3 + 2x} - 1} \right)\left( {\sqrt {3 + 2x} + 1} \right)}}{{\left( {x + 1} \right)\left( {\sqrt {3 + 2x} + 1} \right)}}\)

\( = \frac{{3 + 2x - 1}}{{\left( {x + 1} \right)\left( {\sqrt {3 + 2x} + 1} \right)}} = \frac{{2\left( {x + 1} \right)}}{{\left( {x + 1} \right)\left( {\sqrt {3 + 2x} + 1} \right)}} = \frac{2}{{\sqrt {3 + 2x} + 1}}\).

+) Vì x ≠-1 nên hàm số liên tục trên khoảng (-1; +∞).

+) Với x ≤-1, ta có: f(x) = 2023x + 2024, là hàm đa thức nên hàm số liên tục trên (-∞; -1] .

+) Tại x =-1, ta có: f(-1) = 2023.(-1) + 2024 = 1.

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} \left( {2023x + 2024} \right) = 1\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} \left( {\frac{{\sqrt {3 + 2x} - 1}}{{x + 1}}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} \left( {\frac{2}{{\sqrt {3 + 2x} + 1}}} \right) = 1\)

Nhận thấy \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} f\left( x \right) = f\left( { - 1} \right) = 1\) nên hàm số liên tục tại x =-1.

+) Tại x = 0, ta có: f(0) = \(\frac{{\sqrt 3 - 1}}{1} = \sqrt 3 - 1\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \left( {\frac{{\sqrt {3 + 2x} - 1}}{{x + 1}}} \right) = \frac{{\sqrt 3 - 1}}{1} = \sqrt 3 - 1\)

Nhận thấy \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right)\) = f(0) nên hàm số liên tục tại x = 0.

Vậy hàm số liên tục tại x = 5; x =-1 và x = 1.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàm số \(y = \frac{{x + 2}}{{x - 3}}\) gián đoạn tại điểm x0 bằng:

1.

-2.

-1.

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Vì hàm số \(y = \frac{{x + 2}}{{x - 3}}\) có tập xác định: D =ℝ\{3} nên hàm số gián đoạn tại điểm

x0 = 3.

16. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} - \frac{x}{2}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x \le 1\\\frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{{x^2} - 1}}\,\,\,khi\,\,x > 1\end{array} \right.\) và \(g\left( x \right) = {x^2} - 3x + 1\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0 = 1.

ĐúngSai
b

Hàm số g(x) liên tục tại điểm x0 = 1.

ĐúngSai
c

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \frac{1}{2}\].

ĐúngSai
d

Hàm số y = f(x) + g(x) liên tục tại điểm x0 = 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Đúng.              c) Sai.                   d) Đúng.

a) Đúng. Ta có: \[f\left( 1 \right) = - \frac{1}{2}\] và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{ - x}}{2} = - \frac{1}{2}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{{x^2} - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right)}}{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{x - 2}}{{x + 1}} = - \frac{1}{2}\).

Vậy \(f\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = - \frac{1}{2}\).

b) Đúng. Ta có: g(1) =-1 và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} g\left( x \right) = {1^2} - 3 \cdot 1 + 1 = - 1\) nên \(g\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} g\left( x \right)\).

Vậy hàm số g(x) liên tục tại điểm x0 = 1.

c) Sai. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{{x^2} - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right)}}{{\left( {x - 1} \right)\left( {x + 1} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{x - 2}}{{x + 1}} = - \frac{1}{2}\)

d) Đúng. Hàm số g(x) liên tục tại điểm x0 = 1.

Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0 = 1.

Nên hàm số y = f(x) + g(x) liên tục tại điểm x0 = 1.

17. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + x + 1\,\,khi\,\,x \le - 1\\x + 2\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\, - 1 < x < 1\\2x + 3\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x \ge 1\end{array} \right.\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

Hàm số y = f(x) liên tục tại điểm x =-2.

ĐúngSai
b

Hàm số y = f(x) không liên tục tại điểm x = 0.

ĐúngSai
c

Hàm số y = f(x) liên tục tại điểm x =-1.

ĐúngSai
d

Hàm số y = f(x) liên tục tại điểm x = 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Sai.

a) Đúng. Trên khoảng (-∞; -1), ta có: f(x) = x2 + x + 1. Vì hàm số liên tục trên khoảng (-∞; -1) nên hàm số liên tục tại điểm x =-2.

b) Sai. Trên khoảng (-1; 1), ta có: f(x) = x + 2. Vì hàm số liên tục trên khoảng (-1; 1) nên hàm số liên tục tại điểm x = 0.

c) Đúng. Ta có: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} \left( {{x^2} + x + 1} \right) = f\left( { - 1} \right) = 1\];

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} \left( {x + 2} \right) = 1\). Suy ra hàm số liên tục tại x =-1.

d) Sai. Ta có: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \left( {x + 2} \right) = 3;\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \left( {2x + 3} \right) = 5\]. Suy ra hàm số không liên tục tại x = 1.

18. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hàm số \(g\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\cos \frac{{\pi x}}{2}\,\,\,khi\,\,\left| x \right| \le 1\\x - 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\left| x \right| > 1\end{array} \right.\,\,\,\).Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

Hàm số g(x) có tập xác định là ℝ.

ĐúngSai
b

g(-1) =-2.

ĐúngSai
c

Hàm số g(x) liên tục tại x =-1.

ĐúngSai
d

Hàm số g(x) liên tục tại x = 1.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Sai.                   d) Đúng.

a) Đúng. Ta có hàm số \(y = \cos \frac{{\pi x}}{2}\) xác định trên [-1; 1] và hàm số y = x – 1 xác định trên (-∞; -1) ∪ (1; +∞) nên hàm số đã cho có tập xác định là ℝ.

b) Sai. g(-1) =\(\cos \left( { - \frac{\pi }{2}} \right) = 0\).

c) Sai. Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} g\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} \left( {x - 1} \right) = - 2\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} g\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} \cos \left( {\frac{{\pi x}}{2}} \right) = \cos \left( { - \frac{\pi }{2}} \right) = 0\)

Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ - }} g\left( x \right) \ne \mathop {\lim }\limits_{x \to - {1^ + }} g\left( x \right)\) nên không tồn tại \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} g\left( x \right)\)

Do đó, hàm số g(x) không liên tục tại x =-1.

d) Đúng. Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} g\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \left( {x - 1} \right) = 0\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} g\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \cos \left( {\frac{{\pi x}}{2}} \right) = \cos \left( {\frac{\pi }{2}} \right) = 0\)

Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} g\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} g\left( x \right)\) nên \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} g\left( x \right) = 0\) đồng thời g(1) = \(\cos \frac{\pi }{2} = 0\).

Do đó, \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} g\left( x \right) = g\left( 1 \right)\). Vậy hàm số g(x) liên tục tại x = 1.

19. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - x - 6}}{{x + 2}}\,\,khi\,\,x \ne - 2\\ - 6\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = - 2\end{array} \right.\,\).  Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

f(-2) =-6.

ĐúngSai
b

f(-2) = 6.

ĐúngSai
c

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} f\left( x \right) = - 5\)

ĐúngSai
d

Hàm số liên tục tại x =-2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Sai.

a) Đúng. Khi x =-2, ta có f(-2) =-6.

b) Sai. f(-2) =-6.

c) Đúng. \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \frac{{{x^2} - x - 6}}{{x + 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \frac{{\left( {x + 2} \right)\left( {x - 3} \right)}}{{x + 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} \left( {x - 3} \right) = - 5\]

d) Sai. Ta có: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - 2} f\left( x \right) = - 5 \ne f\left( { - 2} \right) = - 6\] nên hàm số f(x) bị gián đoạn tại x =-2.

20. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hàm số \(h\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2x\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x < 0.\\{x^2} + 1\,\,khi\,\,0 \le x \le 2\\3x - 1\,\,khi\,\,x > 2\end{array} \right.\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

Hàm số liên tục tại x =-1.

ĐúngSai
b

Hàm số liên tục tại x = 3.

ĐúngSai
c

Hàm số liên tục tại x = 0.

ĐúngSai
d

Hàm số liên tục tại x = 2.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.          b) Đúng.              c) Sai.                   d) Đúng.

Hàm số h(x) xác định trên khoảng (-∞; 0), (0; 2) và (2; +∞). Suy ra, ý a, b đúng.

Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}h\left( 0 \right) = 1\\\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} h\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ - }} 2x = 0\end{array} \right.\)→ h(x) không liên tục tại x = 0.

Lại có: \[\left\{ \begin{array}{l}h\left( 2 \right) = 5\\\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} h\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \left( {{x^2} + 1} \right) = 5\\\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} h\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {3x - 1} \right) = 5\end{array} \right.\]→ h(x) liên tục tại x = 2

a) Đúng. Hàm số liên tại tục tại x =-1

b) Đúng. Hàm số liên tục tại x = 3.

c) Sai. Hàm số gián đoạn tại x = 0.

d) Đúng. Hàm số liên tục tại x = 2.

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 16}}{{x - 4}}\,\,khi\,\,x \ne 4\\8\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 4\end{array} \right.\). Biết hàm số liên tục tại x = a. Tính \(P = {\left( {\mathop {\lim }\limits_{x \to a} f\left( x \right)} \right)^2} + f\left( 4 \right)\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 72.

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 4} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \frac{{{x^2} - 16}}{{x - 4}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \frac{{\left( {x - 4} \right)\left( {x + 4} \right)}}{{\left( {x - 4} \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \left( {x + 4} \right) = 4 + 4 = 8\).

và f(4) = 8. Do đó, hàm số liên tục tại x = 4 Þ a = 4.

Khi đó: \(P = {\left( {\mathop {\lim }\limits_{x \to 4} f\left( x \right)} \right)^2} + f\left( 4 \right) = {8^2} + 8 = 64 + 8 = 72\).

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} - x + 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x < 3\\{x^2} - 4x + 3\,\,khi\,\,x \ge 3\end{array} \right.\). Biết hàm số gián đoạn tại điểm x0 = a. Tìm a.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 3.

Tập xác định: D =ℝ

Ta có: f(3) = 32 - 4.3 + 3 = 0

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} \left( { - x + 1} \right) = - 2\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \left( {{x^2} - 4x + 3} \right) = 0\).

Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} f\left( x \right) \ne \mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} f\left( x \right)\) nên hàm số gián đoạn tại x0 = 3.

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 16}}{{\sqrt x - 2}}\,\,khi\,\,x > 4\\3x + m\,\,\,khi\,\,x \le 4\end{array} \right.\), với m = 20 thì hàm số liên tục tại x0 = a. Giá trị 2a bằng:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 16.

Tập xác định: D =ℝ

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ - }} \left( {3x + 20} \right) = 32\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} \frac{{{x^2} - 16}}{{\sqrt x - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} \frac{{\left( {x + 4} \right)\left( {x - 4} \right)\left( {\sqrt x + 2} \right)}}{{x - 4}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} \left[ {\left( {x + 4} \right)\left( {\sqrt x + 2} \right)} \right] = 32\)

f(4) = 3×4 + 20 = 32.

Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ + }} f\left( x \right) = f\left( 4 \right)\) nên hàm số liên tục tại x0 = 4.

Do đó, a = 4 ⇒ 2a = 2×4 = 16.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{x - 1}}{{\sqrt {2 - x} - 1}}\,\,khi\,\,x < 1\\ - 2x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x \ge 1\end{array} \right.\). Biết hàm số liên tục tại x = m. Tìm m.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 1.

Ta có: f(1) =-2.1 =-2.

Lại có:

\[\left\{ \begin{array}{l}\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \left( { - 2x} \right) = - 2\\\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \left( {\frac{{x - 1}}{{\sqrt {2 - x} - 1}}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{\left( {x - 1} \right)\left( {\sqrt {2 - x} + 1} \right)}}{{\left( {\sqrt {2 - x} - 1} \right)\left( {\sqrt {2 - x + 1} } \right)}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{\sqrt {2 - x} + 1}}{{ - 1}} = - 2\end{array} \right.\]

Vì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = f\left( 1 \right)\) nên hàm số liên tục tại x = 1.

Vậy m = 1.

25. Tự luận
• 1 điểm

Một chất điểm chuyển động với tốc độ được cho bởi hàm số \(v\left( t \right) = \left\{ \begin{array}{l}10\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,0 \le t \le 5\\{t^2} - 5t + 10\,\,khi\,\,t > 5\end{array} \right.\), trong đó v(t) được tính theo đơn vị (m/s) và t được tính theo giây. Biết hàm v(t) liên tục tại điểm t = a. Giá trị của a là:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 5.

Ta có: v(5) = 10 và \[\mathop {\lim }\limits_{t \to {5^ - }} v\left( t \right) = \mathop {\lim }\limits_{t \to {5^ - }} 10 = 10\] và \[\mathop {\lim }\limits_{t \to {5^ + }} v\left( t \right) = \mathop {\lim }\limits_{t \to {5^ + }} \left( {{t^2} - 5t + 10} \right) = 10\]

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {5^ - }} v\left( t \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {5^ + }} v\left( t \right) = f\left( 5 \right)\) nên hàm số liên tục tại t = 5. Do đó, a = 5.