Bài tập Xác định biên độ, pha, li độ dựa vào đồ thị lớp 11 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Xác định biên độ, pha, li độ dựa vào đồ thị lớp 11 (có lời giải)

A
Admin
Vật lýLớp 1147 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU ĐÁP ÁN LỰA CHỌN

Hình vẽ dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là:

Hình vẽ dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là:  (ảnh 1)

2,0 mm.

1,0 mm.

0,1 dm.

0,2 dm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Nhìn vào đồ thị thấy biên độ A = 1 cm = 0,1 dm.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là:

4 cm.

8 cm.

- 4 cm.

-8 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biên độ dao động của vật là:

5 cm.

10 cm.

5 m.

6 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại thời điểm t = 1/6s thì li độ của vật bằng:

0 cm.

5 cm.

10 cm.

-5 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Tại thời điểm t = 1/16 s thì vật đang ở biên dương

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại thời điểm t = 11/12s li độ của vật bằng:

0 cm.

5 cm.

10 cm.

-10 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Tại thời điểm t = 11/12 s thì vật đang ở biên âm

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biên độ dao động của vật là:

-2 cm.

1,5 cm.

2 m.

4 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại thời điểm t = 1,5 s thì li độ của vật bằng:

0 cm.

2 cm.

1 cm.

-2 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ở thời điểm t = 1,5 s thì vật đang ở biên âm nên li độ x = - 2 cm.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại thời điểm t = 1s li độ của vật bằng:

0 cm.

2 cm.

4 cm.

-2 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ở thời điểm t = 1 s thì vật đang ở VTCB tương ứng với li độ bằng 0 cm.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại thời điểm t = 7s thì li độ của vật bằng:

0 cm.

4 cm.

-4 cm.

-2 cm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình dưới là đồ thị phụ thuộc thời gian của li độ dao động điều hòa. Chu kì dao động là:

12 s.

3 s.

6 s.

4 s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Nhìn vào đồ thị ta thấy trên trục Ot ứng với khoảng thời gian từ lúc vật ở biên dương về VTCB ứng với 3 ô và bằng T/4. Khoảng cách 1 ô là 0,25 s nên chu kì T = 0,25.12 = 3 s.

11. Đúng sai
• 1 điểm

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (Mỗi câu hỏi gồm 4 ý a, b, c, d. Thí sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý)

Vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình . Nhận định nào đúng, nhận định nào sai?

Vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình . Nhận định nào đúng, nhận định nào sai?  (ảnh 1)

a

Độ dịch chuyển của vật ở thời điểm 0,1 s là x = -2 cm

ĐúngSai
b

Quãng đường vật đi được sau 0,6s là 10cm.

ĐúngSai
c

Tại thời điểm t = 0,5s vật đi qua li độ x = -2 cm.

ĐúngSai
d

Tại thời điểm ban đầu, vật ở biên độ dương.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng. Dựa vào đồ thị: Độ dịch chuyển của vật ở thời điểm 0,1 s là x = -2 cm

b. Sai. Quãng đường vật đi được sau 0,6s : s = 6A = 12cm

c. Đúng Tại t = 0,5 s : x = - 2 cm (VT biên âm)

d. Sai. Tại t = 0 : x = 0 (VTCB)

12. Đúng sai
• 1 điểm

Cho đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa như hình. Nhận định nào đúng, nhận định nào sai?

Cho đồ thị li độ - thời gian của một vật dao động điều hòa như hình. Nhận định nào đúng, nhận định nào sai?  (ảnh 1)

a

Biên độ dao động của vật là 5 cm

ĐúngSai
b

Pha dao động ban đầu là \[\frac{\pi }{2}rad\]

ĐúngSai
c

Trạng thái chuyển động của vật khi đi qua VTCB là thứ 2 kể từ lúc bắt đầu dao động là \[\frac{{5\pi }}{2}rad\]

ĐúngSai
d

Thời điểm vật đi được quãng đường 37,5 cm là 19,5 s.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng. Biên độ dao động của vật là A = 5 cm

b. Sai. Dựa vào đồ thị ta có:

\[t = 0:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = 0}\\{v > 0}\end{array}} \right. = > \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\cos \varphi = \frac{x}{A}}\\{v > 0}\end{array}} \right. = > \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ \pm \frac{\pi }{2}}\\{v > 0}\end{array}} \right. = > \varphi = \frac{{ - \pi }}{2}rad\]

c. Đúng. Dựa vào đồ thị xác định được trạng thái chuyển động của vật khi đi qua VTCB là thứ 2 kể từ lúc bắt đầu dao động là \[\frac{{ - \pi }}{2}rad\]

d. Sai. 1T vật đi được quãng đường S = 4A = 20 cm; T = 10s

Do đó: 37,5 = 4A+3A+A/2 => \[t = T + \frac{{3T}}{4} + \Delta t\]

Dựa vào đường tròn lượng giác xác định: \[\Delta t = \frac{T}{6}\]

Thời điểm vật đi được quãng đường 37,5 cm là \[t = T + \frac{{3T}}{4} + \frac{T}{6} = \]19,2 s.

13. Đúng sai
• 1 điểm

Đồ thị li độ - thời gian (x -t) của một vật dao động điều hoà như hình. Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sai?

Đồ thị li độ - thời gian (x -t) của một vật dao động điều hoà như hình. Phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sai?  (ảnh 1)

a

Biên độ dao động của vật là 4 cm.

ĐúngSai
b

Chu kì dao động của vật là 0,75 s.

ĐúngSai
c

Thời điểm ban đầu (t = 0) vật có li độ 2 cm và đi theo chiều dương.

ĐúngSai
d

Tại thời điểm t = 0,75 s, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dưomg.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng. Biên độ dao động của vật: A = 4 cm.

b. Sai. Trên trục Ot, 5 ô tương ứng 0,75 s.

Suy ra, 1 ô tương ứng = 0,15 s.

Chu kì dao động của vật:

T = 6ô = 0,9 (s).

c. Sai. Trên trục Ox, 2 ô tương ứng 4 cm. Do đó, 1 ô tương ứng 2 cm.

Suy ra, tại thời điểm, ban đầu (t = 0), vật có li độ 2 cm và đi theo chiều âm (đồ thị đi xuống).

d. Sai. Tại thời điêm t = 0,75 s, vật đang ở vị trí biên dương.

14. Đúng sai
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên dưới.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên dưới.  Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai khi nói về dao động trên? (ảnh 1)

Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai khi nói về dao động trên?

a

Biên độ dao động của vật là 5 cm

ĐúngSai
b

Tần số dao động của vật là 1 Hz.

ĐúngSai
c

Tần số góc của dao động là \[{\rm{\pi }}\]rad/s

ĐúngSai
d

Độ dịch chuyển của vật ở thời điểm 1,2 s là 2 cm.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai. Biên độ dao động của vật là 4 cm.

b. Đúng. Tần số dao động của vật:

Dựa vào đồ thị 5 ô = 0,5 s => 1ô = 0,1 s. Suy ra T = 10 ô = 1 s

Do đó f = 1/T = 1 Hz

c. Sai. \[{\rm{\omega = }}\frac{{{\rm{2\pi }}}}{{\rm{T}}}{\rm{ = 2\pi rad/s}}\].

d. Đúng. Dựa vào đồ thị xác định được độ dịch chuyển của vật ở thời điểm 1,2 s là 2 cm.

15. Đúng sai
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên dưới.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình bên dưới.  Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai khi nói về dao động trên? (ảnh 1)

Nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai khi nói về dao động trên?

a

Biên độ dao động của vật là 5 cm

ĐúngSai
b

Tần số dao động của vật là 1 Hz.

ĐúngSai
c

Pha ban đầu của dao động là \[\frac{{{\rm{ - \pi }}}}{{\rm{4}}}{\rm{ rad}}{\rm{.}}\]

ĐúngSai
d

Quãng đường vật đi được sau 0,6 s là 18 cm.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai. Biên độ dao động của vật là 4 cm

b. Sai. Tần số dao động của vật:

Dựa vào đồ thị 6 ô = 0,6 s => 1ô = 0,1 s. Suy ra T = 5 ô = 0,5 s

Do đó f = 1/T = 2 Hz

c. Đúng. \[t = 0 = > \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x = - 2}\\{v > 0}\end{array}} \right. = > \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\cos \varphi = \frac{x}{A}}\\{v > 0}\end{array}} \right. = > \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\varphi = \pm \frac{\pi }{3}}\\{v > 0}\end{array} = > \varphi = \frac{{ - \pi }}{3}} \right.\]

d. Đúng. Quãng đường vật đi được sau 0,6 s:

\[S{\rm{ }} = {\rm{ }}4A{\rm{ }} + \Delta S = 4.4 + 4.\cos \frac{{2\pi }}{{0,6}}.0,1 = 18cm\]

16. Đúng sai
• 1 điểm

Dựa vào đồ thị dao động của con lắc lò xo như hình , hãy xác định đúng/sai cho các phát biểu sau:

Dựa vào đồ thị dao động của con lắc lò xo như hình , hãy xác định đúng/sai cho các phát biểu sau:  (ảnh 1)

a

Biên độ là khoảng cách lớn nhất từ vị trí cân bằng đến điểm cực đại trên đồ thị.

ĐúngSai
b

Chu kì của dao động điều hòa là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần, và được tính bằng 1/T.

ĐúngSai
c

Tần số là số lần vật đạt giá trị biên độ trong một giây, được xác định bằng nghịch đảo của chu kì.

ĐúngSai
d

Độ lệch pha là sự khác biệt giữa pha ban đầu và pha tại một thời điểm bất kỳ trên đồ thị, được biểu diễn bằng độ hoặc radian.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai. Biên độ là khoảng cách lớn nhất từ vị trí cân bằng đến điểm có độ dịch chuyển cực đại trên đồ thị. => Sai.

b. Sai. Chu kì của dao động điều hòa là khoảng thời gian ngắn nhất để vật thực hiện được một dao động toàn phần, và được tính bằng 1/f. => Sai.

c. Đúng. Tần số là số lần vật đạt giá trị biên độ trong một giây, được xác định bằng nghịch đảo của chu kì. => Đúng.

d. Đúng. Độ lệch pha là sự khác biệt giữa pha ban đầu và pha tại một thời điểm bất kỳ trên đồ thị, được biểu diễn bằng độ hoặc radian. => Đúng.

17. Đúng sai
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình.

Một vật dao động điều hòa có đồ thị li độ phụ thuộc thời gian như hình.  (ảnh 1)

a

Biên độ dao động của vật bằng 2 cm.

ĐúngSai
b

Chu kì dao động của vật bằng 0,6 s.

ĐúngSai
c

Pha ban đầu của dao động là - 0,5π rad.

ĐúngSai
d

Tại thời điểm t = 0,6 s vật ở vị trí cân bằng.

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng. Biên độ dao động của vật bằng 2 cm => Đ

b) Sai. Chu kì dao động của vật bằng 0,4 s => S

Vì: Chu kì dao động của vật bằng 0,4 s

c) Sai. Pha ban đầu của dao động là - 0,5π rad => S

Vì: Pha ban đầu của dao động là 0,5π rad

d) Đúng. Tại thời điểm t = 0,6 s vật ở vị trí cân bằng => Đ

18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ:

Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ:  (ảnh 1)

a

Biên độ dao động của vật bằng 0,2 cm

ĐúngSai
b

Chu kì dao động của vật bằng 0,4 s

ĐúngSai
c

Pha ban đầu của dao động là 0,5π rad

ĐúngSai
d

Tại thời điểm t = 0,5 s vật ở vị trí biên

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng. Biên độ dao động của vật bằng 0,2 cm => Đ

b) Đúng. Chu kì dao động của vật bằng 0,4 s => Đ

c) Sai. Pha ban đầu của dao động là 0,5π rad => S

Pha ban đầu của dao động là - 0,5π rad

d) Đúng. Tại thời điểm t = 0,5 s vật ở vị trí biên => Đ

19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ:

Cho đồ thị li độ theo thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ:  (ảnh 1)

a

Biên độ dao động của vật bằng 10 cm

ĐúngSai
b

Chu kì dao động của vật bằng 1 s

ĐúngSai
c

Pha ban đầu của dao động là 0,5π rad

ĐúngSai
d

Tại thời điểm t = 1,5 s vật ở vị trí biên

ĐúngSai
Xem đáp án

a) Đúng. Biên độ dao động của vật bằng 10 cm => Đ

b) Sai. Chu kì dao động của vật bằng 1 s => S

Vì: nửa chu kì là 1s, nên chu kì của vật dao động là 2s.

c) Sai. Pha ban đầu của dao động là 0,5π rad => S

Vì: Pha ban đầu của dao động là - 0,5π rad

d) Đúng. Tại thời điểm t = 1,5 s vật ở vị trí biên => Đ

20. Đúng sai
• 1 điểm

Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x = 5\cos \left( {10\pi t} \right)\left( {cm} \right).\)

a

Pha ban đầu của dao động là 10π (rad)

ĐúngSai
b

Tần số của dao động là 5 Hz

ĐúngSai
c

Pha của dao động là tại thời điểm t = 0,075 s là \(\frac{{{\rm{3\pi }}}}{4}{\rm{\;rad}}\)

ĐúngSai
d

Tại thời điểm t = 0,075 s li độ của vật là \( - 2,5\sqrt 2 \left( {cm} \right).\)

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai. Pha ban đầu của dao động bằng 0

b. Đúng. Tần số \[\]\(f = \frac{1}{T} = \frac{1}{{0.2}} = 5{\rm{ }}Hz..\)

c. Đúng. Pha dao động tại thời điểm t = 0,075 s là \({\rm{\Delta \varphi = }}\omega {\rm{t = 10\pi }}{\rm{.0,075 = }}\frac{{{\rm{3\pi }}}}{4}{\rm{ rad}}{\rm{.}}\)

d. Đúng. Thay t = 0,075 vào phương trình li độ ta được\(x = 5\cos \left( {10\pi .0,075} \right) = - 2,5\sqrt 2 \left( {cm} \right).\)