Bài tập vận dụng Hóa hữu cơ có đáp án (Đề 21)
Đề thi

Bài tập vận dụng Hóa hữu cơ có đáp án (Đề 21)

A
Admin
Hóa họcLớp 1264 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẩu sodium vào ống nghiệm đựng 3 mL chất lỏng X, thấy sodium tan dần và có khí thoát ra. Chất X là

pentane. 

ethanol.

hexane. 

benzene.

Xem đáp án

Đáp án: B

Cho mẩu sodium vào ống nghiệm đựng 3 mL chất lỏng X, thấy sodium tan dần và có khí thoát ra. Chất X là  A. pentane.  B. ethanol.  C. hexane.  D. benzene. Đáp án: B (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dung dịch alcohol đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là

ethyl alcohol và ethylene glycol.

glycerol và propane-1,2-diol.

butyl alcohol và isobutyl alcohol.

methyl alcohol và benzyl alcohol.

Xem đáp án

Hai dung dịch alcohol đều có khả năng hòa tan  là A. ethyl alcohol và ethylene glycol. B. glycerol và propane-1,2-diol. C. butyl alcohol và isobutyl alcohol. D. methyl alcohol và benzyl alcohol. Đáp án: B HD: Điè̀u kiện hòa tan  là: ancol đa chức, có ít nhất 2 nhóm OH liền kề.  các ancol etylic ; ancol butylic, isobutylic ;  và ancol anlylic  đều đơn chức  không thỏa mān.  chỉ có B, gồm glixerol  và  propan-1,2-điol:  thỏa mān điều kiện. (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, phenol không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

Br2

NaOH. 

HBr. 

HNO3

Xem đáp án

Ở điều kiện thường, phenol không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?  A. Br2. B. NaOH. C. HBr. D. HNO3. Đáp án: C HD: cùng hệ thống và ôn lại lí thuyết về tính chất hóa học của phenol: Ảnh hưởng của phenyl với nhóm OH phenol nên phenol tan tốt trong NaOH:  Ảnh hưởng của nhóm OH đẩy electron đến vòng benzen  vòng benzen của phenol có khả năng thế dễ dàng hơn so với benzen.  các phản ứng với  và  ở nhiệt độ thường minh chứng điều này:   chỉ có C không xảy ra thôi. Chọn C. (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đun nóng, ancol benzylic không tác dụng với chất nào sau đây?

Na. 

NaOH (dung dịch loãng).

HBr (dung dịch đậm đặc). 

CuO.

Xem đáp án

Khi đun nóng, ancol benzylic không tác dụng với chất nào sau đây?  A. Na.  B. NaOH (dung dịch loãng).  C. HBr (dung dịch đậm đặc). D. CuO. Đáp án: B HD: ancol benzylic có các tính chất của một ancol bình thường:  - ancol benzylic không phản ứng được với dung dịch NaOH loāng. (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Anđehit fomic thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

Br2 (trong dung dịch)

AgNO3 (trong dung dịchAnđehit fomic thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?  A.  (trong dung dịch).  B.  (trong dung dịch ).  C.   D.  Đáp án: D HD:).

Anđehit fomic thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?  A.  (trong dung dịch).  B.  (trong dung dịch ).  C.   D.  Đáp án: D HD:

Anđehit fomic thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?  A.  (trong dung dịch).  B.  (trong dung dịch ).  C.   D.  Đáp án: D HD:

Xem đáp án

Anđehit fomic thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?  A.  (trong dung dịch).  B.  (trong dung dịch ).  C.   D.  Đáp án: D HD:

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiđro hóa hoàn toàn chất nào sau đây không thu được ancol propylic?

anđehit propionic.

axeton.

ancol anlylic. 

anđehit acrylic.

Xem đáp án

Hiđro hóa hoàn toàn chất nào sau đây không thu được ancol propylic?  A. anđehit propionic.  B. axeton.  C. ancol anlylic.  D. anđehit acrylic. Đáp án: B HD: hiđro hóa axeton thu được ancol bậc II: (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit fomic thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch chứa chất nào sau đây?

Bạc nitratAxit fomic thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch chứa chất nào sau đây?  A. Bạc nitrat   B. Natri hiđroxit.  C. Natri hiđrocacbonat.  D. Natri phenolat (  Đáp án: A HD:

 

Natri hiđroxit.

Natri hiđrocacbonat. 

Natri phenolat (Axit fomic thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch chứa chất nào sau đây?  A. Bạc nitrat   B. Natri hiđroxit.  C. Natri hiđrocacbonat.  D. Natri phenolat (  Đáp án: A HD:

Xem đáp án

Axit fomic thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch chứa chất nào sau đây?  A. Bạc nitrat   B. Natri hiđroxit.  C. Natri hiđrocacbonat.  D. Natri phenolat (  Đáp án: A HD:

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit acrylic thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch chứa chất nào sau đây?

Axit acrylic thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch chứa chất nào sau đây?  A.   B. kali hiđroxit.  C. kali hiđrocacbonat.  D. kali phenolat ( Đáp án: A HD:

kali hiđroxit.

kali hiđrocacbonat. 

kali phenolat (Axit acrylic thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch chứa chất nào sau đây?  A.   B. kali hiđroxit.  C. kali hiđrocacbonat.  D. kali phenolat ( Đáp án: A HD:

Xem đáp án

Axit acrylic thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch chứa chất nào sau đây?  A.   B. kali hiđroxit.  C. kali hiđrocacbonat.  D. kali phenolat ( Đáp án: A HD:

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các axit có công thức cấu tạo sau:

Cho dãy các axit có công thức cấu tạo sau:  Số axit có khả năng tác dụng với  (trong dung dịch , đun nóng) là  A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Đáp án: C HD: các phản ứng hóa học xảy ra: (1)  (2)   chỉ có 2 axit có khả năng. Chọn đáp án C. (ảnh 1)

Số axit có khả năng tác dụng với AgNO3 (trong dung dịch NH3, đun nóng) là

1

3

2

4

Xem đáp án

Cho dãy các axit có công thức cấu tạo sau:  Số axit có khả năng tác dụng với  (trong dung dịch , đun nóng) là  A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Đáp án: C HD: các phản ứng hóa học xảy ra: (1)  (2)   chỉ có 2 axit có khả năng. Chọn đáp án C. (ảnh 2)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng với công thứcỨng với công thức  có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở, bền ở điều kiện thường và có phản ứng tráng bạc?  A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Đáp án: C HD: X có công thức  - nếu  dạng  có  (anđehit axetic) thỏa mān. - nếu  dạng  có  (anđehit oxalic);  có dạng  có  và  thỏa mān. Theo đó, có 4 chất hữu cơ mạch hở, bền ở điều kiện thường thỏa mān  (ảnh 1) có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở, bền ở điều kiện thường và có phản ứng tráng bạc?

1

3

4

2

Xem đáp án

Ứng với công thức  có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở, bền ở điều kiện thường và có phản ứng tráng bạc?  A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Đáp án: C HD: X có công thức  - nếu  dạng  có  (anđehit axetic) thỏa mān. - nếu  dạng  có  (anđehit oxalic);  có dạng  có  và  thỏa mān. Theo đó, có 4 chất hữu cơ mạch hở, bền ở điều kiện thường thỏa mān  (ảnh 2)