Bài tập vận dụng Hóa hữu cơ có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bài tập vận dụng Hóa hữu cơ có đáp án (Đề 2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1264 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?  A.  và   B.  và   C.  và   D.  và  Đáp án: B HD: Về mặt hình thức: A, B là đồng đẳng thì  Theo đó, đáp án B thỏa mān:   và  thuộc cùng dāy đồng đẳng ankan. (ảnh 5) và Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?  A.  và   B.  và   C.  và   D.  và  Đáp án: B HD: Về mặt hình thức: A, B là đồng đẳng thì  Theo đó, đáp án B thỏa mān:   và  thuộc cùng dāy đồng đẳng ankan. (ảnh 6)

Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?  A.  và   B.  và   C.  và   D.  và  Đáp án: B HD: Về mặt hình thức: A, B là đồng đẳng thì  Theo đó, đáp án B thỏa mān:   và  thuộc cùng dāy đồng đẳng ankan. (ảnh 7)  và Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?  A.  và   B.  và   C.  và   D.  và  Đáp án: B HD: Về mặt hình thức: A, B là đồng đẳng thì  Theo đó, đáp án B thỏa mān:   và  thuộc cùng dāy đồng đẳng ankan. (ảnh 8)

Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?  A.  và   B.  và   C.  và   D.  và  Đáp án: B HD: Về mặt hình thức: A, B là đồng đẳng thì  Theo đó, đáp án B thỏa mān:   và  thuộc cùng dāy đồng đẳng ankan. (ảnh 9) và Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?  A.  và   B.  và   C.  và   D.  và  Đáp án: B HD: Về mặt hình thức: A, B là đồng đẳng thì  Theo đó, đáp án B thỏa mān:   và  thuộc cùng dāy đồng đẳng ankan. (ảnh 10)

Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?  A.  và   B.  và   C.  và   D.  và  Đáp án: B HD: Về mặt hình thức: A, B là đồng đẳng thì  Theo đó, đáp án B thỏa mān:   và  thuộc cùng dāy đồng đẳng ankan. (ảnh 11) và Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?  A.  và   B.  và   C.  và   D.  và  Đáp án: B HD: Về mặt hình thức: A, B là đồng đẳng thì  Theo đó, đáp án B thỏa mān:   và  thuộc cùng dāy đồng đẳng ankan. (ảnh 12)

Xem đáp án

Đáp án: B

Về mặt hình thức: A, B là đồng đẳng thì Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?  A.  và   B.  và   C.  và   D.  và  Đáp án: B HD: Về mặt hình thức: A, B là đồng đẳng thì  Theo đó, đáp án B thỏa mān:   và  thuộc cùng dāy đồng đẳng ankan. (ảnh 1) Theo đó, đáp án B thỏa mān: Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?  A.  và   B.  và   C.  và   D.  và  Đáp án: B HD: Về mặt hình thức: A, B là đồng đẳng thì  Theo đó, đáp án B thỏa mān:   và  thuộc cùng dāy đồng đẳng ankan. (ảnh 2)Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?  A.  và   B.  và   C.  và   D.  và  Đáp án: B HD: Về mặt hình thức: A, B là đồng đẳng thì  Theo đó, đáp án B thỏa mān:   và  thuộc cùng dāy đồng đẳng ankan. (ảnh 3)Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?  A.  và   B.  và   C.  và   D.  và  Đáp án: B HD: Về mặt hình thức: A, B là đồng đẳng thì  Theo đó, đáp án B thỏa mān:   và  thuộc cùng dāy đồng đẳng ankan. (ảnh 4) thuộc cùng dāy đồng đẳng ankan.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?

Methane. 

Ethylene. 

Acetylene. 

Benzene.

Xem đáp án

Đáp án: C

Phân tích các đáp án:

Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?  A. Methane. B. Ethylene. C. Acetylene. D. Benzene. Đáp án: C HD: Phân tích các đáp án: (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là este?

Chất nào sau đây là este?  A.   B.   C.   D.  Đáp án: D HD: Phân tích các đáp án: (ảnh 2)

Chất nào sau đây là este?  A.   B.   C.   D.  Đáp án: D HD: Phân tích các đáp án: (ảnh 3)

Chất nào sau đây là este?  A.   B.   C.   D.  Đáp án: D HD: Phân tích các đáp án: (ảnh 4)

Chất nào sau đây là este?  A.   B.   C.   D.  Đáp án: D HD: Phân tích các đáp án: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án: D

Phân tích các đáp án:

Chất nào sau đây là este?  A.   B.   C.   D.  Đáp án: D HD: Phân tích các đáp án: (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử este có chứa nhóm chức

-COO-. 

-COOH. 

=C=O. 

-OH.

Xem đáp án

Đáp án: A

Phân tử este có chứa nhóm chức -COO-.

Chi tiết:                   Trong phân tử este có chứa nhóm chức  A. -COO-. B. -COOH. C. =C=O. D. -OH. Đáp án: A HD: Phân tử este có chứa nhóm chức -COO-. Chi tiết:  (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?  A.   B.   C.   D.  Đáp án: C HD: chất béo là trieste của glixerol và các axit béo  trong 4 đáp án chỉ có:  thỏa mān.  chọn đáp án C. (ảnh 2)

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?  A.   B.   C.   D.  Đáp án: C HD: chất béo là trieste của glixerol và các axit béo  trong 4 đáp án chỉ có:  thỏa mān.  chọn đáp án C. (ảnh 3)

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?  A.   B.   C.   D.  Đáp án: C HD: chất béo là trieste của glixerol và các axit béo  trong 4 đáp án chỉ có:  thỏa mān.  chọn đáp án C. (ảnh 4)

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?  A.   B.   C.   D.  Đáp án: C HD: chất béo là trieste của glixerol và các axit béo  trong 4 đáp án chỉ có:  thỏa mān.  chọn đáp án C. (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án: C

chất béo là trieste của glixerol và các axit béo

=> trong 4 đáp án chỉ có: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?  A.   B.   C.   D.  Đáp án: C HD: chất béo là trieste của glixerol và các axit béo  trong 4 đáp án chỉ có:  thỏa mān.  chọn đáp án C. (ảnh 1) thỏa mān.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là axit béo?

Axit panmitic. 

Axit axetic.

Axit fomic. 

Axit propionic.

Xem đáp án

Đáp án: A

4 axit béo học trong chương trình hóa THPT gồm: axit panmitic; axit linoleic; axit oleic và axit stearic.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không thuộc loại carbohydrate?

Glyxin. 

Glucozơ. 

Saccarozơ.

Xenlulozơ

Xem đáp án

Trả lời:

Đáp án: A

Glycine là amino acid, không thuộc loại carbohydrate. Còn lại đều là carbohydrate, trong đó:

- Glucose thuộc loại monosaccharide.

- Saccharose thuộc loại disaccharide.

- Cellulose thuộc loại polysaccharide.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là amin?

C2H5NH2 

HCOOH

C2H5OH 

CH3COOC2H5

Xem đáp án

Đáp án: A

 Phân tích các đáp án:

Chất nào sau đây là amin?  A.   B.   C.   D.  Đáp án: A HD: Phân tích các đáp án: (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon, thu được ?

Amin. 

Lipt. 

Este. 

Amino axit.

Xem đáp án

Đáp án: A

Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon, thu được amin

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là amino axit?

Valin. 

Glucozơ. 

Metylamin. 

Metyl axetat.

Xem đáp án

Đáp án: A

Phân tích các đáp án:

✓ A. Valin: Chất nào sau đây là amino axit?  A. Valin. B. Glucozơ. C. Metylamin. D. Metyl axetat. Đáp án: A HD: Phân tích các đáp án: ✓ A. Valin:  : amino axit. × B. Glucozo:  : cacbohiđrat. × C. Metylamin:  : amin. × D. Metyl axetat:  : este. (ảnh 1) : amino axit.

× B. Glucozo: Chất nào sau đây là amino axit?  A. Valin. B. Glucozơ. C. Metylamin. D. Metyl axetat. Đáp án: A HD: Phân tích các đáp án: ✓ A. Valin:  : amino axit. × B. Glucozo:  : cacbohiđrat. × C. Metylamin:  : amin. × D. Metyl axetat:  : este. (ảnh 2) : cacbohiđrat.

× C. Metylamin: Chất nào sau đây là amino axit?  A. Valin. B. Glucozơ. C. Metylamin. D. Metyl axetat. Đáp án: A HD: Phân tích các đáp án: ✓ A. Valin:  : amino axit. × B. Glucozo:  : cacbohiđrat. × C. Metylamin:  : amin. × D. Metyl axetat:  : este. (ảnh 3) : amin.

× D. Metyl axetat:Chất nào sau đây là amino axit?  A. Valin. B. Glucozơ. C. Metylamin. D. Metyl axetat. Đáp án: A HD: Phân tích các đáp án: ✓ A. Valin:  : amino axit. × B. Glucozo:  : cacbohiđrat. × C. Metylamin:  : amin. × D. Metyl axetat:  : este. (ảnh 4) : este.