Bài tập vận dụng Hóa hữu cơ có đáp án (Đề 11)
Đề thi

Bài tập vận dụng Hóa hữu cơ có đáp án (Đề 11)

A
Admin
Hóa họcLớp 1263 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monome) tạo thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

thủy phân.

trùng hợp. 

trùng ngưng. 

xà phòng hóa.

Xem đáp án

Đáp án: B

HD: Phản ứng trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monome) tạo thành phân tử lớn (polime).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

isopropan.

isopren. 

ancol isopropylic. 

toluen.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải: Vì isopren trong CTCT chứa nối đôi C=C.

=> Isopren có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là  A.   B.   C.   D.  Đáp án: B HD: Điều kiện chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là chứa liên kết bội hoặc vòng kém bền.  đáp án thỏa mān là  do chứa nối đôi  (ảnh 2)

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là  A.   B.   C.   D.  Đáp án: B HD: Điều kiện chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là chứa liên kết bội hoặc vòng kém bền.  đáp án thỏa mān là  do chứa nối đôi  (ảnh 3)

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là  A.   B.   C.   D.  Đáp án: B HD: Điều kiện chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là chứa liên kết bội hoặc vòng kém bền.  đáp án thỏa mān là  do chứa nối đôi  (ảnh 4)

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là  A.   B.   C.   D.  Đáp án: B HD: Điều kiện chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là chứa liên kết bội hoặc vòng kém bền.  đáp án thỏa mān là  do chứa nối đôi  (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án: B

HD: Điều kiện chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là chứa liên kết bội hoặc vòng kém bền.

=> đáp án thỏa mān là Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là  A.   B.   C.   D.  Đáp án: B HD: Điều kiện chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là chứa liên kết bội hoặc vòng kém bền.  đáp án thỏa mān là  do chứa nối đôi  (ảnh 1) do chứa nối đôi C = C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

Isopren. 

Đivinyl.

Etilen. 

Etanol.

Xem đáp án

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?  A. Isopren. B. Đivinyl. C. Etilen. D. Etanol. Đáp án: D Giải:  A. Isopren:  B. Đivinyl:  C. Etilen:  chọn D.  (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

Toluen. 

Stiren. 

Caprolactam. 

Acrilonitrin.

Xem đáp án

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?  A. Toluen. B. Stiren. C. Caprolactam. D. Acrilonitrin. Đáp án: A Giải: Để tham gia phản ứng trùng hợp thì phải chứa liên kết đôi  hoặc vòng kém bền. A. Không tham gia phản ứng trùng hợp vì vòng benzen rất bền  chọn A. B. Stiren là  chứa liên kết đôi  tham gia phản ứng trùng hợp. C. Caprolactam chứa vòng kém bền  tham gia phản ứng trùng hợp. D. Acrilonitrin là  chứa liên kết đôi  tham gia phản ứng trùng hợp. (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường làQuá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là  ) được gọi là phản ứng  A. trùng hợp. B. thế. C. tách. D. trùng ngưng. Đáp án: D Quá trình trên gọi là phản ứng trùng ngưng. Đáp án D. (ảnh 1) ) được gọi là phản ứng

trùng hợp.

thế. 

tách. 

trùng ngưng.

Xem đáp án

Đáp án: D

Quá trình trên gọi là phản ứng trùng ngưng. 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

Phenol và fomanđehit.

Buta - 1,3 - đien và stiren.

Axit ađipic và hexametylen điamin.

Axit terephtalic và etylen glicol.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải: Vì phản ứng giữa buta - 1,3 - đien và stiren là phản ứng đồng trùng hợp.

=> Không phải phản ứng trùng ngưng 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

Isopren. 

Buta-1,3 - đien.

Metyl metacrylat.

Axit amino axetic.

Xem đáp án

Dung dịch chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?  A. Isopren.  B. Buta-1,3 - đien.  C. Metyl metacrylat.  D. Axit amino axetic. Đáp án: D Giải: Muốn tham gia phản ứng trùng hợp phải có liên kết đôi  hoặc vòng không bền. A. Isopren là  có thể tham gia phản ứng trùng hợp  Ioại. B. Buta-1,3-đien là  có thể tham gia phản ứng trùng hợp  loại. C. Metyl metacrylat là  có thể tham gia phản ứng trùng hợp  loại. D. Axit amino axetic là  không thể tham gia phản ứng trùng hợp  chọn. Ps: Axit amino axetic chỉ tham gia phản ứng trùng ngưng. (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: poli(metyl metacrylat), polistiren, nilon-7, polietilen, nilon-6,6, poliacrilonitrin. Số polime được tạo thành từ phản ứng trùng hợp là

3

4

5

2

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải: Trừ nilon-7 và nilon-6,6.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: polibutađien, poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin, nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

3

2

4

1

Xem đáp án

Cho các polime sau: polibutađien, poli(metyl metacrylat), poliacrilonitrin, nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là  A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Đáp án: D HD: Từ tên gọi polime m xác định monome tương ứng  cấu tạo monome m xác định có thỏa mān điều kiện trùng hợp hay không. Phân tích: polibutađien  monome: butađien -  : có nối đôi  trùng hợp. poli(metyl metacrylat)  monome: metyl metacrylat -  : có nối đôi  trùng hợp. poliacrilonitrin: m monome: acrilonitrin -  : có nối đôi  trùng hợp. nilon-6,6: poliamit được trùng ngưng từ hexametylenđiamin và axit ađipic. (ảnh 1)