
9 câu hỏi
The facts make me surprising is that 45% use the Internet almost all the time and 41% send their teachers emails
The fact doesn’t make me surprising is that 45% use the Internet almost all the time.
Hướng dẫn dịch
Cách thanh thiếu nien sử dụng công nghệ ở Mỹ
72% nhìn vào điện thoại thông minh của họ ngay khi họ thức dậy.
85% chia sẻ ảnh trên mạng xã hội.
100% người có điện thoại thông minh viết tin nhắn văn bản.
78% sử dụng công cụ tìm kiếm trên Internet để giúp đỡ công việc học tập ở trường.
41% gửi email cho giáo viên của họ.
45% sử dụng Internet hầu như mọi lúc.
90% chơi trò chơi điện tử trên máy tính hoặc bảng điều khiển trò chơi.
61% xem các chương trình truyền hình trên Internet, không xem trên TV truyền thống
|
1- emails |
2-game console |
3-social media |
|
4-internet |
5- smartphone |
|
Hướng dẫn dịch
1. Tớ thích email hơn thư viết tay.
2. Bạn đang tìm kiếm các trò chơi mới nhất cho máy chơi game đó phải không?
3. Nhiều người thích sử dụng các mạng xã hội như Facebook và Twitter
4. Bạn thường lướt internet như thế nào?
5. Đừng nhìn vào điện thoại thông minh của bạn quá lâu vì ánh sáng xanh từ màn hình có thể khiến bạn khó ngủ.
|
1- write |
2-look into |
3-watch |
|
4-find |
5-read |
6-buy |
Hướng dẫn làm bài
1. I usually use the Internet in my free time
2. My sister never plays video games
3.He shares photos with his family on Facebook
4. She sends me text a lot
Hướng dẫn dịch
1. Tớ thường sử dụng Internet trong thời gian rảnh
2. Em gái tớ không bao giờ chơi trò chơi điện tử
3. Anh ấy chia sẻ hình ảnh với gia đình của mình trên Facebook
4. Cô ấy gửi tin nhắn cho tớ rất nhiều
Hướng dẫn làm bài
A: I often____photos of my friends on our vacation?
B. Is it take?
A: Yes, it is.
Hướng dẫn dịch
A: Tớ thường ___ ảnh chụp bạn bè của tớ trong kỳ nghỉ của chúng tớ?
B. Có phải là take không?
A: Vâng, đúng như vậy.
1. Phones are devices that help us capture important moments. -a
2. My computer, which is a gift from my parents, helps me in my study. -b
3. l often exchange emails with a foreign student whose native language is English -a
4. I often play video games with my brother, who is really good at them. -b
5. My mother loves her phone, which she uses to take photos all the time. -b
6. I use Internet search engines to find information that is useful for my essay.-a
Hướng dẫn dịch
1. Điện thoại là thiết bị giúp chúng ta ghi lại những khoảnh khắc quan trọng.
2. Máy tính của tớ, là món quà của bố mẹ tớ, giúp tớ trong học tập.
3. Tớ thường trao đổi email với một sinh viên nước ngoài có ngôn ngữ mẹ đẻ là tiếng Anh
4. Tớ thường chơi trò chơi điện tử với anh trai tớ, người rất giỏi chúng.
5. Mẹ tớ rất thích chiếc điện thoại của bà, bà dùng để chụp ảnh mọi lúc.
6. Tớ sử dụng các công cụ tìm kiếm trên Internet để tìm thông tin hữu ích cho bài luận của mình.
1. These are some websites where you can find answers to your exercises there
2. I want to find my phone, which contains all of my photos
3. I love this game console, which you gave me for my birthday
Hướng dẫn dịch
1. Đây là một số trang web mà bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho các bài tập của mình ở đó
2. Tớ muốn tìm điện thoại của mình, trong đó có tất cả ảnh của tớ
3. Tớ thích máy chơi game này, cái mà bạn đã tặng cho tớ nhân ngày sinh nhật của tớ
Hướng dẫn làm bài
Sentences 1,2,3,46,8 are true for me
I don’t play video games on a computer or game console
Hướng dẫn làm bài
Học sinh tự thực hành
Hướng dẫn làm bài
Học sinh tự thực hành
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















