Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 1 (P2)
22 câu hỏi
Kết quả phép nhân là
Giá trị của biểu thức tại x = 5, y = 7 là
Đáp án: 8
Kết quả phân tích đa thức - 2y - 1 thành nhân tử là
(x + y + 1)(x – y - 1)
Các giá trị của x thoả mãn - 3x + 2 = 0 là
x = 1 và x = 2
Giá trị của a làm cho biểu thức 4 + 4x + a chia hết cho biếu thức 2x + 1 là
Đáp án: 1
Giá trị của n đế biểu thức A = chia hết cho biểu thức B = là:
n = 6
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức - 6x + 11 là
Đáp án: 2
Phân tích các đa thức sau thành nhân từ:
a) 5 - 10xy + 5 - 20;
b) + 3+3x + 1 - 27;
c) 2 - 5x + 3;
d) 16x4 -72x2 + 81.
Chứng minh:
a) Giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến t;
b) Với mọi số nguyên n, ta luôn có -n chia hết cho 30.
Tìm x, biết:
a) - (x - 2)(x + 2) = 6;
b) + (2 - x)(4 + 2x + ) + 3x(x + 2) = 17.
a) Tìm được b) Tìm được
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Kết quả phép nhân là
Giá trị biểu thức tại x = -2, y = 1 là
Kết quả: 27
Kết quả phân tích đa thức thành nhân từ là
Đáp án: (x + z - 2)(x - z + 2)
Các giá trị của x thoả mãn - 4x + 3 = 0 là
x = 1 và x = 3
Giá trị của a làm cho biểu thức 9 + 6x + 2 - a chia hê't cho biểu thức 3x + 1 là
a = 1
Giá trị của n để biểu thức A = chia hết cho biểu thức B = là
n = 1
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức -8x + 19 là
Đáp án: 3
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4 - 4x + 1;
b) 16 - 2 - 6x(x + 1) - 2;
c) 2+7x + 5;
d) - 6xy - 25+9
a) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến y:
A = - 6(y - 1)(y + 1).
b) So sánh M = 2.(3 + 1)( +1)(34 + 1)...( + 1) và N = .
Tìm x, biết:
a) + (4 - x)(x + 4) = 1;
b) +(3 +x)(9 - 3x + ) + 6x(1 - x) = 17;
c) - 2 +1 = 0.
a) Tìm được x = -4.
b) Tìm được x = 3.
c) Tìm được x = ±1.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:








