Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 1 (P2)
22 câu hỏi
Kết quả phép nhân 3x2y(3xy - x2 +y) là
Giá trị của biểu thức -x3 + 3x2y - 3xy2 +y3 tại x = 5, y = 7 là
Kết quả phân tích đa thức x2 - y2 - 2y - 1 thành nhân tử là
Các giá trị của x thoả mãn x2 - 3x + 2 = 0 là
Giá trị của a làm cho biểu thức 4x2 + 4x + a chia hết cho biếu thức 2x + 1 là
Giá trị của n đế biểu thức A = 3xn-1y6z5 chia hết cho biểu thức B = 14x5zn-1 là:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 - 6x + 11 là
Phân tích các đa thức sau thành nhân từ:
a) 5x2 - 10xy + 5y2 - 20z2;
b) x3+ 3x2+3x + 1 - 27z3;
c) 2x2 - 5x + 3;
d) 16x4 -72x2 + 81.
Chứng minh:
a) Giá trị của biểu thức P=(2t+5)2+(5t−2)24t2+4 không phụ thuộc vào giá trị của biến t;
b) Với mọi số nguyên n, ta luôn có n5 -n chia hết cho 30.
Tìm x, biết:
a) (x - 4)2 - (x - 2)(x + 2) = 6;
b) (x -1)3 + (2 - x)(4 + 2x + x2) + 3x(x + 2) = 17.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A=x−2x−1+x+8−6x−1.
Kết quả phép nhân 2x2y3(6xy – y2 + x) là
Giá trị biểu thức -x3 +3x2y - 3xy2 + y3 tại x = -2, y = 1 là
Kết quả phân tích đa thức x2 - z2 + 4z - 4 thành nhân từ là
Các giá trị của x thoả mãn x2 - 4x + 3 = 0 là
Giá trị của a làm cho biểu thức 9x2 + 6x + 2 - a chia hê't cho biểu thức 3x + 1 là
Giá trị của n để biểu thức A = 2x2-ny3z chia hết cho biểu thức B = 23xy4-n là
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 -8x + 19 là
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x2 - 4x + 1;
b) 16y3 - 2x3 - 6x(x + 1) - 2;
c) 2x2+7x + 5;
d) x2- 6xy - 25z2+9y2
a) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của biến y:
A = (y + 1)3 - (y - 1)3 - 6(y - 1)(y + 1).
b) So sánh M = 2.(3 + 1)(32 +1)(34 + 1)...(332 + 1) và N = 364.
Tìm x, biết:
a) (x + 3)2 + (4 - x)(x + 4) = 1;
b) (2 - x)3 +(3 +x)(9 - 3x + x2) + 6x(1 - x) = 17;
c) x4 - 2x2 +1 = 0.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
N=12x2+2x+5.








