Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 1 (P1)
24 câu hỏi
Rút gọn biểu thức:
a) A = (x - 2) - (x - 1)( + x + 1);
b) B = - (xy - 1)(xy + 2).
a) Thực hiện phép nhân và hằng đẳng thức thu được
A = – 2 – ( – ); rút gọn A = 1 – 2.
b) Đặt (xy – 1) làm nhân tử chung ta được B = 3(1 – xy).
Thực hiện phép tính:
a) M = (x - 1)(x - 2)(x + 2) - ;
b) N = (xy - 1)(xy - 2) - .
a) Chú ý: (x – 2)(x + 2) = – 4.
Khai triển M = – – 4x + 4 – ( – 9 + 27x – 27).
Rút gọn M = 8x2 + 31x + 31.
b) Đặt (xy – 2) làm nhân tử chung.
Rút gọn N = xy – 2.
Điền các đơn thức vào chỗ để hoàn thành các hằng đẳng thức sau:
a) + 4x + ... = ; b) ...-12x + 9 = ;
c) 4 +...+... ; d)
Hoàn thiện HĐT ta thu được các đơn thức cần điền vào “…”.
a) + 4x + 4 = . b) 4 – 12x + 9 = .
c) 4 – 12xy + 9 = .
Chú ý: phép trừ ta chuyển thành cộng đại số.
d)
Hoàn thiện các hằng đẳng thức sau:
a) y + ... = (2 + ...)
b) … - 4xy+ 4 = ;
c) -4 - … + … = ;
d) (-2x + …) (… - y2) = 4x2 - y4.
Tính giá trị biểu thức:
a) A = (1 – 3m)(9 + 3m + l) - (6 - 26) tại m = 5;
b) B = - 2(4 - 9) tại x = 3.
a) Thực hiện rút gọn A = - – 5.
Thay m = 5 vào tính được A = -130.
b) Thực hiện rút gọn B = -8x + 28.
Thay x = 3 vào tính được B = 4.
Tính giá trị biểu thức:
a) M = (a - 2b)( + 2ab + 4) + tại a = -1; b = 2;
b) N = (2xy - 2)(2xy + 3) - tại x = ; y = -1.
a) Rút gọn M = -6ab(-2b + a). Tính được M = 60.
b) Rút gọn M = 6xy – 7. Tính được N = -10.
Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:
A = (x - 1)( + x + 1) + - 2(x + 1)( - x +1) + 6.
Thực hiện khai triển hằng đẳng thức
A = ( – 1) + ( – 6 + 12x – 8) – 2( + 1) + 6( – 2x + 1).
Rút gọn A = -5 không phụ thuộc biến x.
Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:
B = (3 - x)( + 3x + 9) - + 2(x + 2)(4 - 2x + ) + 6x(x + 2)
Rút gọn B = 35.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) + 1 - 2; b) - - 5y + 5x;
c) - 4 +4x - 1; d) x3 - + 1 - .
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) - 8x + 4; b) 4 + 4xy;
c) - 16x - 15x(x - 4); d) x + y - xy + .
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) - 8x + 7; b) 2 - 5x + 2;
c) + 64; d) - 18(x + 2)(x - 2).
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a)2 - 9x - 11; b)3-10x + 3;
c*) + x +1; d) - 2x - 6.
Thực hiện phép tính:
a) ; b) .
Thực hiện phép tính:
a) ;
b) .
Thực hiện phép chia:
a) ( - 3x - 2) : (x - 2);
b) ( + 6 + 8x - 3): ( + 3x -1);
c) (2 – 7 + 9 - 7x + 2): (2 - 5x + 2).
a) + 2x + 1. b) x + 3.
c) – x + 1.
Biểu diễn đa thức A = B.Q + R trong đó Q, R là đa thức chia và đa thức dư trong phép chia A cho B.
a) A = - 4- 12x và B = x + 2;
b) A = - 3 + 39x - 6 và B = - 5x +1;
c) A = 3 + 7 - 7x + 3 - 3 và B = 3 - 2x - 1.
a) A = ( – 6x)B.
b) A = (-x – 8)B + 2
c) A = (x + 3)B + 6.
Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
A = - 11x + a - 8 và B = 2 + 3x + 4.
Thực hiện chia đa thức A cho B được đa hức dư là a + 12
Từ A chia hết cho B Þ a + 12 = 0 Û a = -12.
Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
A = - 5x + a + 2 và B = - -x + 3.
Đa thức dư là a – 4. Vậy a = 4 thì A chia hết cho B.
Thực hiện phép tính:
a)
b) (x - 2)(x + 3)(x + 2);
c)
d) (x - 1)(x2 - 2x + 3).
Tính giá trị biểu thức:
a) A = +2(2m + 1)(3m - 1) tại m = 2;
b) B = - 2(2x - 1)(2x + 4) tại x = 10.
a) Rút gọn A = . Với m = 2 Þ A = 100.
b) Rút gọn B = -12x + 26. Với x = 10 Þ B = -94.
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 4 - 12xy + 9 - 8x + 12y,
b)3 + 20x - 7;
c) + 2(9 - 6x + 1) + 1;
d) 2-3+2x - 1.
Thực hiện phép tính:
a) ( + 5x +10): (2 + 5);
b) ( + 2- 1): (2 + x +1).
Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B với:
A = - 24x + a + 8 và B = - 6x + 7.
Tìm được a = 20.
Cho hai biểu thức A = - 6x +11 và B = 9 + 4x - .
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của A.
b) Tìm giá trị lớn nhất của B.








