Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 1 (P1)
Đề thi
Bài tập Toán 8: Ôn tập chương 1 (P1)
A
Admin
ToánLớp 8130 lượt thi
24 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) A = x2(x - 2) - (x - 1)(x2 + x + 1);

b) B = (xy - 1)2 - (xy - 1)(xy + 2).

Xem đáp án

a) Thực hiện phép nhân và hằng đẳng thức thu được

A = x3 – 2x2 – (x3 – 13); rút gọn A = 1 – 2x2.

b) Đặt (xy – 1) làm nhân tử chung ta được B = 3(1 – xy).

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) M = (x - 1)(x - 2)(x + 2) - (x - 3)3;

b) N = (xy - 1)(xy - 2) - (xy - 2)2.

Xem đáp án

a) Chú ý: (x – 2)(x + 2) = x2 – 4.

Khai triển M = x3 – x2 – 4x + 4 – (x3 – 9x2 + 27x – 27).

Rút gọn M = 8x2 + 31x + 31.

b) Đặt (xy – 2) làm nhân tử chung.

Rút gọn N = xy – 2.

3.Tự luận
• 1 điểm

Điền các đơn thức vào chỗ để hoàn thành các hằng đẳng thức sau:

a) x2 + 4x + ... = (x + ...)2;       b) ...-12x + 9 = (2x-...)2;

c) 4x2 +...+... (2x-3y)2;           d) x−...(...+y2)=...−y24.

Xem đáp án

Hoàn thiện HĐT ta thu được các đơn thức cần điền vào “…”.

a) x2 + 4x + 4 = (x + 2)2.           b) 4x2 – 12x + 9 = (2x – 3)2.

c) 4x2 – 12xy + 9y2 = (2x – 3y)2.

Chú ý: phép trừ ta chuyển thành cộng đại số.

d) x−y2x+y2=x2−y24.

4.Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thiện các hằng đẳng thức sau:

a) 4x4 + 12x2y + ... = (2x2 + ...)

b) … - 4xy+ 4 = (2  - ...)2;

c) -4x2 - … + … = -(2x - y)2;

d) (-2x + …) (… - y2) = 4x2 - y4.

Xem đáp án

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) A = (1 – 3m)(9m2 + 3m + l) - (6 - 26m3) tại m = 5;

b) B = (2x - 3)2 + (2x +1)2 - 2(4x2 - 9) tại x = 3.

Xem đáp án

a) Thực hiện rút gọn A = -m3 – 5.

Thay m = 5 vào tính được A = -130.

b) Thực hiện rút gọn B = -8x + 28.

Thay x = 3 vào tính được B = 4.

6.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) M = (a - 2b)(a2 + 2ab + 4b2) + (2b - a)3 tại a = -1; b = 2;

b) N = (2xy - 2)(2xy + 3) - (1 - 2xy)2 tại x = 12; y = -1.

Xem đáp án

a) Rút gọn M = -6ab(-2b + a). Tính được M = 60.

b) Rút gọn M = 6xy – 7. Tính được N = -10.

7.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:

A = (x - 1)(x2 + x + 1) + (x - 2)3 - 2(x + 1)(x2 - x +1) + 6(x - 1)2.

Xem đáp án

Thực hiện khai triển hằng đẳng thức

A = (x3 – 1) + (x3 – 6x2 + 12x – 8) – 2(x3 + 1) + 6(x2 – 2x + 1).

Rút gọn A = -5 không phụ thuộc biến x.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến x:

B = (3 - x)(x2 + 3x + 9) - (x + 2)3 + 2(x + 2)(4 - 2x + x2) + 6x(x + 2)

Xem đáp án

Rút gọn B = 35.

9.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x4 + 1 - 2x2;                          b) x2 - y2 - 5y + 5x;

c) y2 - 4x2 +4x - 1;                    d) x3(2 + x)2 - (x + 2)2 + 1 - x3.

Xem đáp án

10.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 2x3 - x2 - 8x + 4;         b) 4x2 - 16x2y2 + y2 + 4xy;

c) x3 - 16x - 15x(x - 4);    d) x(x - y)2 + y(x - y)2 - xy + x2.

Xem đáp án

11.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 - 8x + 7;          b) 2x2 - 5x + 2;

c) x4 + 64;               d) (8 - 2x2)2 - 18(x + 2)(x - 2).

Xem đáp án

12.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a)2x2 - 9x - 11;               b)3x2-10x + 3;

c*) x5 + x +1;                 d) 2x4 + 12x3 + 14x2 - 2x - 6.

Xem đáp án

13.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 128x3 : (2x)2;                 b) (-3x)4yz5 : 27x2yz2.

Xem đáp án

14.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) -10y3x2 : 3x2y;

b) x3(2y)4z2 : (-6x2z2).

Xem đáp án

15.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép chia:

a) (x3 - 3x - 2) : (x - 2);

b) (x3 + 6x2 + 8x - 3): (x2 + 3x -1);

c) (2x4 – 7x3 + 9x2 - 7x + 2): (2x2 - 5x + 2).

Xem đáp án

a) x2 + 2x + 1.            b) x + 3.

c) x2 – x + 1.

16.Tự luận
• 1 điểm

Biểu diễn đa thức A = B.Q + R trong đó Q, R là đa thức chia và đa thức dư trong phép chia A cho B.

a) A = x3 - 4x2- 12x và B = x + 2;

b) A = x3 - 3x2 + 39x - 6 và B = x2 - 5x +1;

c) A = 3x3 + 7x2 - 7x + 3 - 3 và B = 3x2 - 2x - 1.

Xem đáp án

a) A = (x2 – 6x)B.

b) A = (-x – 8)B + 2

c) A = (x + 3)B + 6.

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B với:

A = 2x3-7x2 - 11x + a - 8 và B = 2x2 + 3x + 4.

Xem đáp án

Thực hiện chia đa thức A cho B được đa hức dư là a + 12

Từ A chia hết cho B Þ a + 12 = 0 Û a = -12.

18.Tự luận
• 1 điểm

Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B với:

A = x3 - x2 - 5x + a + 2 và B = -x2 -x + 3.

Xem đáp án

Đa thức dư là a – 4. Vậy a = 4 thì A chia hết cho B.

19.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 45x3y2z−58z3+5xz−16y2z;

b) (x - 2)(x + 3)(x + 2);

c) −2x+3y24x2+3xy+9y24;

d) (x - 1)(x2 - 2x + 3).

Xem đáp án

20.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) A = (2m + 1)2 +(3m - 1)2 +2(2m + 1)(3m - 1) tại m = 2;

b) B = (2x - 3)2 + (2x + 3)2 - 2(2x - 1)(2x + 4) tại x = 10.

Xem đáp án

a) Rút gọn A = (5m)2 = 25m2. Với m = 2 Þ A = 100.

b) Rút gọn B = -12x + 26. Với x = 10 Þ B = -94.

21.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 4x2 - 12xy + 9y2 - 8x + 12y,

b)3x2 + 20x - 7;

c) (3x - 1)4 + 2(9x2 - 6x + 1) + 1;

d) 2x3-3x2+2x - 1.

Xem đáp án

22.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (2x3 + 4x2 + 5x +10): (2x2 + 5);

b) (x3 + 2x2- 1): (2x2 + x +1).

Xem đáp án

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm a để đa thức A chia hết cho đa thức B với:

A = 5x5 - 26x3 + 35x2 - 24x + a + 8 và B = x3 - 6x + 7.

Xem đáp án

Tìm được a = 20.

24.Tự luận
• 1 điểm

Cho hai biểu thức A = x2 - 6x +11 và B = 9 + 4x - x2.

a) Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

b) Tìm giá trị lớn nhất của B.

Xem đáp án

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả