Bài tập Toán 8: Nhân đơn thức với đa thức
18 câu hỏi
Thực hiện phép tính
a)
b)
a) M = .
b) N =
Làm tính nhân:
a)
b) Q =
Nhân đơn thức A với đa thức B biết rằng:
và
Nhân đa thức X với đơn thức Y biết rằng:
Rút gọn các biểu thức sau:
a) M = ;
b) N = với n là số tự nhiên.
Rút gọn các biểu thức sau
a) A =
b) B = với n là số tự nhiên.
Tính giá trị của biểu thức:
a) P =
b) Q = .
a) Rút gọn P = ; thay x = 10 và y = và biểu thức ta được
b) Nhận xét: Ta thấy biểu thức Q không thể rút gọn và việc thay trực tiếp x = 31 vào biểu thức khiến tính toán phức tạp. Với x = 31 thì 30 = 31 – 1 = x – 1.
Do đó Q =
Rút gọn Q = 1.
Tính giá trị của biểu thức:
a) M = tại a = -5;
b) N = tại x = 14.
a) Thu gọn M = từ đó tính được M = -125.
b) Gợi ý 15 = x + 1; 16 = x + 2; 29 = 2x + 1; 13 = x – 1.
Rút gọn N = -x, từ đó tính được N = -14.
Tìm x, biết:
Rút gọn VT = 8x + 24. Phương trình trở thành 8x + 24 = 16. Giải phương trình thu được x = -1.
Tìm x, biết:
Thực hiện phá ngoặc lần lượt và rút gọn VT = -73x + 36.
Giải phương trình -73x + 36 = 182 thu được x = -2.
Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức:
không phụ thuộc vào giá trị của biến m.
Chú ý . Rút gọn P = -12 Þ giá trị của biểu thức P không phụ thuộc vào giá trị của m.
Cho biểu thức Q = . Chứng tỏ giá trị của Q không phụ thuộc vào giá trị của t.
Rút gọn được Q = 1 Þ đpcm.
Thực hiện phép tính:
a) A = ;
b) B = ;
c) C =
Làm tính nhân:
a) M = ;
b) N = ;
c)=
Rút gọn các biểu thức sau:
a) A = a(a-b)-b(a-b);
b) B = ;
c) C = .
a) A = . b) B = . c) C = .
Rút gọn rồi tính giá trị biêu thức:
a) I = tại t = -1 và s = 1;
b) N = tại u = 0,5 và v =
a) Rút gọn I = Þ I = 0.
b) Rút gọn N = Þ N = 0.
Tìm x, biết:
a) 2(5x-8)-3(4x-5) = 4(3x-4) + 11;
b) = 8;
c) = 6;
d)(2x)2(4x-2)-(x3 -8x2) = 15.
a) x = b) x = 2.
c) x = 2 d) x = 1.
Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:
a) P = ;
b) Q = .
a) Rút gọn P = 3 Þ giá trị của biểu thức P không phụ thuộc vào giá trị của m.
b) Rút gọn Q = 9 Þ giá trị của biểu thức Q không phụ thuộc vào giá trị của m.








