Bài tập Toán 8: Nhân đa thức với đa thức
Đề thi

Bài tập Toán 8: Nhân đa thức với đa thức

A
Admin
ToánLớp 864 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nhân các đa thức sau:

a) 13x+2(3x6);                     b) (5xy1)110y32x225y 

c) (x + 3) (x2  3x + 9).

Xem đáp án

a) x2 + 4x – 12;

b) 12xy4  10x3y  2xy2 - 110y3 + 2x2 +25y;

c) x3 + 27.

2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân:

a) (x2 -2x + l)(x-l);

b) (x3 - 2x2 + x -1)(5 - x);

c) (c + 3)(c-2)(c + l).

Xem đáp án

a) x3  3x2 + 3x – 1;

b) x4 + 7x3  11x2 + 6x – 5;

c) c3 + 2c2 – 5c – 6.

3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) M = 3a22a22a13(a3) tại a = -2;

b) N = (25x2 +10xy + 4y2)(5x - 2y) tại x = 15 và y = 12.

Xem đáp án

a) Thu gọn biểu thức M = 6a5 + 24a4 + 19a3 + 3a2.

Thay a = -2. Ta tính được M = 52.

M=3.(2)22.(2)22.(2)13[(2)3]=52.

b) Thu gọn biểu thức N = 125x3  8y3

Thay x = 15 và y = 12 vào biểu thức N.

N=25.152+10.15.12+4.1225.152.12=0. 

4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) P=12x2y2(2x+y)(2xy) tại x = 1 và y = 12.

b) Q = (x + 3y)(x2  3xy + 9y2)tại x = 12 và y = 12.

Xem đáp án

a) Kết quả P=152;                b) Kết quả Q=72.

5. Tự luận
1 điểm

Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

A= (t + 2)(3t -1) - t(3t + 3) – 2t + 7.

Xem đáp án

Thu gọn A = 5.

6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

B= (2a - 3)(2a + 3)  - a(3 + 4a) + 3a +1;

C = (4 - c)(4 - c) + (2 - c)c + 6c + 2002.

Xem đáp án

a) Thu gọn B = -8;         b) Thu gọn C = 2018.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

(x + 3)(x - l) - x(x - 5) = 11.

Xem đáp án

Thực hiện phép nhânh đa thức được VT = 7x – 3

Giải phương trình 7x – 3 = 11 thu được x = 2.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) (x2 - 4x + 16)(x + 4) - x(x + l)(x + 2) + 3x2 = 0;

b) (8x + 2)(1 - 3x) + (6x - l)(4x -10) = -50.

Xem đáp án

a) Thực hiện rút gọn VT = -2x – 64

Giải phương trình -2x – 64 = 0 thu được x = -32.

b) Thực hiện rút gọn VT = -62 x +12

Giải phương trình -62x + 12 = -50 thu được x = 1.

9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:

a) (3 - u)(u2 + 3u + 9) = 27 - u3;

b) (t + 2)(t2 + 4)(t - 2) = t4- 16.

Xem đáp án

Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức ở vế trái

a) VT = 3u2 + 9u + 27 – (u3 – 32u2 + 9u) = 27 – u3 = VP (đpcm).

b) VT = (t2 – 4)(t2 + 4) = t4 – 16 = VP. (đpcm).

10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:

a) (a2-ab + b2)(a + b) = a3+b3;

b) (a3 + a2b + ab2 + b3)(a-b)=a4 -b4;

Xem đáp án

Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức ở vế trái. 

=> VT = VP (đpcm)

11. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 52.

Xem đáp án

Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp lần lượt là x; x + 1; x + 2 (x Î N).

Tích hai số sau là: (x + 1)(x + 2); tích hai số đầu là x(x + 1).

Theo bài ra ta có (x + 1)(x + 2) – x(x + 1) = 52.

Giải phương trình được x = 25TM. Vậy 3 số cần tìm là 25; 26; 27.

Lưu ý: Ta có thể gọi 3 số lần lượt là x – 1; x; x + 1 (x ≥ 1; x Î N) để việc tính toán đơn giản hơn.

12. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết nếu ta lấy bình phương của số ở giữa trừ đi tích của số lớn nhất và số bé nhất thì kết quả thu được đúng bằng 13 của số bé nhất.

Xem đáp án

Chú ý: 3 số chẵn liên tiếp là2x; 2x + 2; 2x + 4 (x Î N)

Ba số cần tìm là: 12; 14; 16.

Lưu ý: Để đơn giản ta có thể gọi 3 số lần lượt là x; x+ 2; x + 4 (x Î N; x2).

13. Tự luận
1 điểm

Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 5 dư 1; b chia cho 5 dư 4. Chứng minh ab + 1 chia hết cho 5.

Xem đáp án

Vì a chia 5 dư 1 nên đặt a = 5x + 1 (x Î N); b chia 5 dư 4 nên đặt b = 5y + 4(y Î N).

Ta có a.b + 1 = (5x + 1)(5y + 4) + 1 = 25xy + 20x + 5y + 5.

Þ ab + 1 = 5(5xy + 4x + y + 1)  5 (đpcm).

14. Tự luận
1 điểm

Cho a và b là hai số tự nhiên và b > a. Biết a chia cho chia cho 4 3. Chứng minh b2 - a2 chia hết cho 4.

Xem đáp án

Đặt a = 4x + 1 và b = 4y +  điều kiện ba. 

Biểu diễn b2  a2 = 8(2y2 + 3y  2x2  x + 1).

15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh 2n2(n +1) - 2n(n2 + n - 3) chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án

Thực hiện nhân đa thức và thu gọn

2n2(n + 1) – 2n(n2 + n – 3) = 6n6 với mọi giá trị nguyên n.

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh n(3-2n) - (n - l)(l + 4n)-l chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án

Thực hiện nhân đa thức và thu gọn

n(3 – 2n) – (n – 1)(1 + 4n) – 1 = 6n – 6n2 = 6(n – n2)  6.

17. Tự luận
1 điểm

Nhân các đa thức sau:

a) (x + 3)(x - 4);

b) (x - 4)(x2 + 4x +16);

c) (mn2 - 1)(m2n + 5);

d) 4x12x+12(4x2+1).

Xem đáp án

a) x2 – x – 12                              b) x3 – 64.

c) m3n3  m2n + 5mn2  5         d) 16x4 – 1.

18. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:

P =(m2 -2m + 4)(m + 2)- m3 +(m + 3)(m -3)- m2 -18.

Chứng minh giá trị của P không phụ thuộc vào m. 

Xem đáp án

Rút gọn P = -19.

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết rằng:

a) (x2 + 2x + 4)(2 - x) + x(x - 3)(x + 4) - x2 + 24 = 0;

b) x2+3(56x)+(12x2)x4+3=0.

Xem đáp án

a) x=83.                           b) x=920. 

20. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi x, y ta luôn có:

(x4 - x3y + x2y2 - xy3 + y4 )(x + y) = x5 + y5.

Xem đáp án

VT = (x4 – x3y + x2y2 – xy3 + y4)(x + y)

= x5 + x4y – x4y – x3y2 + x3y2 + x2y3 – x2y3 – xy4 + xy4 + y5

= x5 + y5 = VP.

Vậy ta có điều phải chứng minh.

21. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tự nhiên lẻ liên tiếp, biết bình phương của sô' lớn, lớn hơn bình phương của số nhỏ là 80 đơn vị.

Xem đáp án

Gợi ý: Hai số lẻ liên tiếp là 2x + 1; 2x + 3 hoặc 2x – 1; 2x + 1. Kết quả: 19; 21.

22. Tự luận
1 điểm

Cho a và b là hai số tự nhiên thoả mãn (a + 3) và (b + 4) cùng chia hết cho 5. Chứng minh a2 + b2 cũng chia hết cho 5.

Xem đáp án

Gợi ý: a = 5x – 3; b = 5y – 4.

23. Tự luận
1 điểm

Cho Q = 3n(n2+2)-2(n3-n2)-2n2-7n. Chứng minh Q luôn chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án

Rút gọn được n3 – n. Biến đổi thành Q = n(n – 1)(n + 1). Ba số nguyên liên tiếp trong đó sẽ có 1 số chia hết cho 2 và 1 số chia hết cho 3, vì Q6.