2048.vn

Bài tập Toán 8: Nhân đa thức với đa thức
Đề thi

Bài tập Toán 8: Nhân đa thức với đa thức

A
Admin
ToánLớp 87 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nhân các đa thức sau:

a) 13x+2(3x−6);                     b) (5xy−1)110y3−2x2−25y 

c) (x + 3) (x2 – 3x + 9).

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép nhân:

a) (x2 -2x + l)(x-l);

b) (x3 - 2x2 + x -1)(5 - x);

c) (c + 3)(c-2)(c + l).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) M = 3a2−2a2−2a−13(−a−3) tại a = -2;

b) N = (25x2 +10xy + 4y2)(5x - 2y) tại x = 15 và y = 12.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) P=12x2y2(2x+y)(2x−y) tại x = 1 và y = 12.

b) Q = (x + 3y)(x2 – 3xy + 9y2)tại x = 12 và y = 12.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

A= (t + 2)(3t -1) - t(3t + 3) – 2t + 7.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

B= (2a - 3)(2a + 3)  - a(3 + 4a) + 3a +1;

C = (4 - c)(4 - c) + (2 - c)c + 6c + 2002.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

(x + 3)(x - l) - x(x - 5) = 11.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) (x2 - 4x + 16)(x + 4) - x(x + l)(x + 2) + 3x2 = 0;

b) (8x + 2)(1 - 3x) + (6x - l)(4x -10) = -50.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:

a) (3 - u)(u2 + 3u + 9) = 27 - u3;

b) (t + 2)(t2 + 4)(t - 2) = t4- 16.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh:

a) (a2-ab + b2)(a + b) = a3+b3;

b) (a3 + a2b + ab2 + b3)(a-b)=a4 -b4;

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 52.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết nếu ta lấy bình phương của số ở giữa trừ đi tích của số lớn nhất và số bé nhất thì kết quả thu được đúng bằng 13 của số bé nhất.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 5 dư 1; b chia cho 5 dư 4. Chứng minh ab + 1 chia hết cho 5.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho a và b là hai số tự nhiên và b > a. Biết a chia cho chia cho 4 3. Chứng minh b2 - a2 chia hết cho 4.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Chứng minh 2n2(n +1) - 2n(n2 + n - 3) chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh n(3-2n) - (n - l)(l + 4n)-l chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nhân các đa thức sau:

a) (x + 3)(x - 4);

b) (x - 4)(x2 + 4x +16);

c) (mn2 - 1)(m2n + 5);

d) 4x−12x+12(4x2+1).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:

P =(m2 -2m + 4)(m + 2)- m3 +(m + 3)(m -3)- m2 -18.

Chứng minh giá trị của P không phụ thuộc vào m. 

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết rằng:

a) (x2 + 2x + 4)(2 - x) + x(x - 3)(x + 4) - x2 + 24 = 0;

b) x2+3(5−6x)+(12x−2)x4+3=0.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với mọi x, y ta luôn có:

(x4 - x3y + x2y2 - xy3 + y4 )(x + y) = x5 + y5.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tự nhiên lẻ liên tiếp, biết bình phương của sô' lớn, lớn hơn bình phương của số nhỏ là 80 đơn vị.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho a và b là hai số tự nhiên thoả mãn (a + 3) và (b + 4) cùng chia hết cho 5. Chứng minh a2 + b2 cũng chia hết cho 5.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho Q = 3n(n2+2)-2(n3-n2)-2n2-7n. Chứng minh Q luôn chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack