Bài tập Toán 8: Nhân đa thức với đa thức
Đề thi
Bài tập Toán 8: Nhân đa thức với đa thức
A
Admin
ToánLớp 8109 lượt thi
23 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Nhân các đa thức sau:

a) 13x+2(3x−6);                     b) (5xy−1)110y3−2x2−25y 

c) (x + 3) (x2 – 3x + 9).

Xem đáp án

a) x2 + 4x – 12;

b) 12xy4 – 10x3y – 2xy2 - 110y3 + 2x2 +25y;

c) x3 + 27.

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép nhân:

a) (x2 -2x + l)(x-l);

b) (x3 - 2x2 + x -1)(5 - x);

c) (c + 3)(c-2)(c + l).

Xem đáp án

a) x3 – 3x2 + 3x – 1;

b) –x4 + 7x3 – 11x2 + 6x – 5;

c) c3 + 2c2 – 5c – 6.

3.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) M = 3a2−2a2−2a−13(−a−3) tại a = -2;

b) N = (25x2 +10xy + 4y2)(5x - 2y) tại x = 15 và y = 12.

Xem đáp án

a) Thu gọn biểu thức M = 6a5 + 24a4 + 19a3 + 3a2.

Thay a = -2. Ta tính được M = 52.

M=3.(−2)2−2.(−2)2−2.(−2)−13[−(−2)−3]=52.

b) Thu gọn biểu thức N = 125x3 – 8y3

Thay x = 15 và y = 12 vào biểu thức N.

N=25.152+10.15.12+4.1225.15−2.12=0. 

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức:

a) P=12x2y2(2x+y)(2x−y) tại x = 1 và y = 12.

b) Q = (x + 3y)(x2 – 3xy + 9y2)tại x = 12 và y = 12.

Xem đáp án

a) Kết quả P=152;                b) Kết quả Q=72.

5.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

A= (t + 2)(3t -1) - t(3t + 3) – 2t + 7.

Xem đáp án

Thu gọn A = 5.

6.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

B= (2a - 3)(2a + 3)  - a(3 + 4a) + 3a +1;

C = (4 - c)(4 - c) + (2 - c)c + 6c + 2002.

Xem đáp án

a) Thu gọn B = -8;         b) Thu gọn C = 2018.

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

(x + 3)(x - l) - x(x - 5) = 11.

Xem đáp án

Thực hiện phép nhânh đa thức được VT = 7x – 3

Giải phương trình 7x – 3 = 11 thu được x = 2.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 23 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) (x2 - 4x + 16)(x + 4) - x(x + l)(x + 2) + 3x2 = 0;

b) (8x + 2)(1 - 3x) + (6x - l)(4x -10) = -50.

Xem đáp án

a) Thực hiện rút gọn VT = -2x – 64

Giải phương trình -2x – 64 = 0 thu được x = -32.

b) Thực hiện rút gọn VT = -62 x +12

Giải phương trình -62x + 12 = -50 thu được x = 1.

9.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

a) (3 - u)(u2 + 3u + 9) = 27 - u3;

b) (t + 2)(t2 + 4)(t - 2) = t4- 16.

Xem đáp án

Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức ở vế trái

a) VT = 3u2 + 9u + 27 – (u3 – 32u2 + 9u) = 27 – u3 = VP (đpcm).

b) VT = (t2 – 4)(t2 + 4) = t4 – 16 = VP. (đpcm).

10.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

a) (a2-ab + b2)(a + b) = a3+b3;

b) (a3 + a2b + ab2 + b3)(a-b)=a4 -b4;

Xem đáp án

Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức ở vế trái. 

=> VT = VP (đpcm)

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 52.

Xem đáp án

Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp lần lượt là x; x + 1; x + 2 (x Î N).

Tích hai số sau là: (x + 1)(x + 2); tích hai số đầu là x(x + 1).

Theo bài ra ta có (x + 1)(x + 2) – x(x + 1) = 52.

Giải phương trình được x = 25TM. Vậy 3 số cần tìm là 25; 26; 27.

Lưu ý: Ta có thể gọi 3 số lần lượt là x – 1; x; x + 1 (x ≥ 1; x Î N) để việc tính toán đơn giản hơn.

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết nếu ta lấy bình phương của số ở giữa trừ đi tích của số lớn nhất và số bé nhất thì kết quả thu được đúng bằng 13 của số bé nhất.

Xem đáp án

Chú ý: 3 số chẵn liên tiếp là2x; 2x + 2; 2x + 4 (x Î N)

Ba số cần tìm là: 12; 14; 16.

Lưu ý: Để đơn giản ta có thể gọi 3 số lần lượt là x; x+ 2; x + 4 (x Î N; x⋮2).

13.Tự luận
• 1 điểm

Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 5 dư 1; b chia cho 5 dư 4. Chứng minh ab + 1 chia hết cho 5.

Xem đáp án

Vì a chia 5 dư 1 nên đặt a = 5x + 1 (x Î N); b chia 5 dư 4 nên đặt b = 5y + 4(y Î N).

Ta có a.b + 1 = (5x + 1)(5y + 4) + 1 = 25xy + 20x + 5y + 5.

Þ ab + 1 = 5(5xy + 4x + y + 1) ⋮ 5 (đpcm).

14.Tự luận
• 1 điểm

Cho a và b là hai số tự nhiên và b > a. Biết a chia cho chia cho 4 dư 3. Chứng minh b2 - a2 chia hết cho 4.

Xem đáp án

Đặt a = 4x + 1 và b = 4y +  điều kiện b≥a. 

Biểu diễn b2 – a2 = 8(2y2 + 3y – 2x2 – x + 1).

15.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh 2n2(n +1) - 2n(n2 + n - 3) chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án

Thực hiện nhân đa thức và thu gọn

2n2(n + 1) – 2n(n2 + n – 3) = 6n⋮6 với mọi giá trị nguyên n.

16.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh n(3-2n) - (n - l)(l + 4n)-l chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án

Thực hiện nhân đa thức và thu gọn

n(3 – 2n) – (n – 1)(1 + 4n) – 1 = 6n – 6n2 = 6(n – n2) ⋮ 6.

17.Tự luận
• 1 điểm

Nhân các đa thức sau:

a) (x + 3)(x - 4);

b) (x - 4)(x2 + 4x +16);

c) (mn2 - 1)(m2n + 5);

d) 4x−12x+12(4x2+1).

Xem đáp án

a) x2 – x – 12                              b) x3 – 64.

c) m3n3 – m2n + 5mn2 – 5         d) 16x4 – 1.

18.Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức:

P =(m2 -2m + 4)(m + 2)- m3 +(m + 3)(m -3)- m2 -18.

Chứng minh giá trị của P không phụ thuộc vào m. 

Xem đáp án

Rút gọn P = -19.

19.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết rằng:

a) (x2 + 2x + 4)(2 - x) + x(x - 3)(x + 4) - x2 + 24 = 0;

b) x2+3(5−6x)+(12x−2)x4+3=0.

Xem đáp án

a) x=83.                           b) x=−920. 

20.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng với mọi x, y ta luôn có:

(x4 - x3y + x2y2 - xy3 + y4 )(x + y) = x5 + y5.

Xem đáp án

VT = (x4 – x3y + x2y2 – xy3 + y4)(x + y)

= x5 + x4y – x4y – x3y2 + x3y2 + x2y3 – x2y3 – xy4 + xy4 + y5

= x5 + y5 = VP.

Vậy ta có điều phải chứng minh.

21.Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số tự nhiên lẻ liên tiếp, biết bình phương của sô' lớn, lớn hơn bình phương của số nhỏ là 80 đơn vị.

Xem đáp án

Gợi ý: Hai số lẻ liên tiếp là 2x + 1; 2x + 3 hoặc 2x – 1; 2x + 1. Kết quả: 19; 21.

22.Tự luận
• 1 điểm

Cho a và b là hai số tự nhiên thoả mãn (a + 3) và (b + 4) cùng chia hết cho 5. Chứng minh a2 + b2 cũng chia hết cho 5.

Xem đáp án

Gợi ý: a = 5x – 3; b = 5y – 4.

23.Tự luận
• 1 điểm

Cho Q = 3n(n2+2)-2(n3-n2)-2n2-7n. Chứng minh Q luôn chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.

Xem đáp án

Rút gọn được n3 – n. Biến đổi thành Q = n(n – 1)(n + 1). Ba số nguyên liên tiếp trong đó sẽ có 1 số chia hết cho 2 và 1 số chia hết cho 3, vì Q⋮6.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả