Bài tập Toán 8: Hằng đẳng thức (P1)
Đề thi

Bài tập Toán 8: Hằng đẳng thức (P1)

A
Admin
ToánLớp 889 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) (2x + 3)2                     b) (6 – 3u)2

c) (y – 4)(y + 4);               d) a2−42.

Xem đáp án

a) 4x2 + 12x + 9.

b) 36 – 36u + 9u2.

c) y2 – 16.

d) a24- 4 a + 16.

2. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) x−342;                            b) (3t + 1)2;

c) 3a+1313−3a;             d) ( a2– 2)2.

Xem đáp án

a) x2 - 32x+916.

b) 9t2 + 6t + 1.

c) 19−9a2

d) a4 – 4a2 + 4.

3. Tự luận
• 1 điểm

Khai triển các biểu thức sau:

a) a3+4y2;                        b) 1x−3y2; 

c) x2−yz6x2+yz6;

d) x2+25yx2−25y. 

Xem đáp án

a) a29+83ay+16y2.        b) 1x2−6xy+9y2. 

c) x24−y2z236.                 d) x4−425y2.

4. Tự luận
• 1 điểm

Khai triển các biểu thức sau:

a) (y – 2xy)2

b) 16−14x+45y2; 

c) −13ab2+c3−13ab2−c3;

d) a+232a−232.

Xem đáp án

a) y2 – 4xy2 + 4x2y2.

b) x2−325xy+25625y2. 

c) 19a2b4−c6.

d) a4−89a+1681.

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết các biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu:

a) x2 + 2x + 1;           b) -8x + 16 + x2;

c) x24+x+1;            d) 4x2 + 4y2 – 8xy.

Xem đáp án

a) (x + 1)2.                     b) (x – 4)2.

c) x2+12                  d) (2x – 2y)2.

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết các biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu:

a) 4x2 + 4x + 1;          b) 9x2 – 12x + 4;

c) ab2+14a2b4+1;    d) 16u2v4−8uv2+1.

Xem đáp án

a) (2x + 1)2.                     b) (3x – 2)2.

c) 12ab2+12.                 d) 4uv2-12.

7. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) (a+b)2−(a−b)24=ab; 

b) 2(x2 + y2) = (x + y)2 + (x – y)2.

Xem đáp án

a) VT=(a+b+a−b)(a+b−a+b)4=2a.2b4=ab = VP => đpcm.

b) VP = x2 + 2xy + y2 + x2 – 2xy + y2 = 2(x2 + y2) = VT => đpcm.

8. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh các đẳng thức sau:

a) x2 + y2 = (x + y)2 – 2xy;

b) (a + b)2 – (a – b)(a + b) = 2b(a + b).

Xem đáp án

Rút gọn VT

=> VT = VP 

=> Đpcm

9. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

a) M = (2a + b)2 – (b – 2a)2;

b) N = (3a + 2)2 + 2(2 + 3a)(1 – 2b) + (2b -1)2.

Xem đáp án

a) M = 8ab;

b) N = [(3a ++ 2) + (1 – 2b)]2 = (3a – 2b + 3)2.

10. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức:

a) A = (m – n)2 + 4mn;

b) B = (6z – 2)2 + 4(3z - 1)(2 + t) + (t + 2)2.

Xem đáp án

a) A = (m + n)2.       b) B = (6z + t)2.

11. Tự luận
• 1 điểm

Khai triển các biểu thức sau:

a) A = (a + b + c)2;

b) B = (a – b – c)2.

Xem đáp án

a) Sử dụng công thức bình phương của tổng với số hạng thứ nhất là a + b và số hạng thứ hai là c.

Biến đổi thu được A = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2 ac;

b) a2 + b2 + c2 - 2ab + 2bc - 2 ac.

12. Tự luận
• 1 điểm

Khai triển các biểu thức sau:

a) C = (a – c + b)2;

b) D = (x + 1 – 2y)2.

Xem đáp án

a) a2 + b2 + c2 + 2ab - 2bc - 2 ac.

b) 1 – 2x + x2.

13. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) 212;                            b) 62.58.

Xem đáp án

a) 212 = (20 + 1)2 = 202 + 20.20 + 1 = 441.

b) 62.58 = (60 + 2).(60 – 2) = 602 – 22 = 3600 – 4 = 3596.

14. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh:

a) 1992;                 b) 992;

c) 4992;                 d) 299.301.

Xem đáp án

a) 39601.              b) 9801.

c) 249001.            d) 89999.

15. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh: (10a – 5)2 = 100a(a – 1) + 25. Từ đó tính nhanh 152; 452; 752; 952

Xem đáp án

Ta có (10a – 5)2 = 100a2 – 2.10a.5 + 25 = 100a(a – 1) + 25.

Nên 452 = 100.5.4 + 25 = 2025.

Tương tự: 152 = 225; 752 = 5625; 952 = 9025.

16. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức 16x2 – 24x + 9 trong mỗi trường hợp sau:

a) x = 0;                b) x = 14;

c) x = 12;              d) x = 34;

Xem đáp án

Vì A = 16x2 – 24 + 9 = (4x – 3)2 nên:

a) x= 0 thì A = 9;

b) x=14 thì A = 4;

c) x = 12 thì A = 2025;

d) x=34 thì A = 0.

17. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh:

a) Biểu thức 9c2 + 6c + 3 luôn dương với mọi c;

b) Biểu thức 14m – 6m2 – 13 luôn âm với mọi m.

Xem đáp án

a) Ta có: 9c2 – 6c + 3 = (3c – 1)2 + 2 > 0 "m.

b) Tương tự.

18. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) M = x2 – 3x + 10;

b) N = 2x2 + 5y2 + 4xy + 8x – 4y – 100.

Xem đáp án

a) Từ M=x−322+314≥314⇒Mmin=314⇔x=32. 

b) Ta có N = (x + 2y)2 + (y – 2)2 + (x + 4)2 – 120 ≥ - 120.

Tìm được Nmin = -120 Û x = -4 và y = 2.

19. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) P = y2 + 8y + 15;

b) Q = u2 + y2 – 2u + 3v + 15.

Xem đáp án

20. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau A = 12a – 4a2 + 3.

Xem đáp án

Ta có A = 12 – (2a – 3)2 ≤ 12∀a Þ Amax = 12 Û a=32.

21. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

a) B = 4t - 8v - v2 - t2 + 2017;

b) C = m−m24.

Xem đáp án

22. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) (x + 5)2             b) 52−t2; 

c) (2u + 3v)2;        d) −18a+23bc2;

e) mn4−x6mn4+x6;

f) (2a – b + c)2.

Xem đáp án

23. Tự luận
• 1 điểm

Viết các biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu:

Xem đáp án

d, e tương tự

24. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh

a) 812                    b) 1022;

c) 97.103;              d) 249.351.

Xem đáp án

a) 6561.         b) 10404.

c) 9991.         d) 87399.

25. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức:

a) A = (5a + 5)2 + 10(a – 3)(1 + a) + a2 – 6a + 9;

b) B = (x−1)24+x2−1+(x+1)2.

Xem đáp án

a) A = (6a + 2)2.

b) B=14(3x+1)2. 

26. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

a) N = 100x2 – 20x + 1 tại x = 10;

b) P = 25c2 – 10cd2 + d4 tại c = 5; d = 2.

Xem đáp án

a) Tìm được N = (10x – 1)2 nên x = 10 thì N = 992 = 9801.

b) Tìm được P = (5c – d2)2 nên c = 5; d = 2 thì P = 212 = 441

27. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

a) A = 8a – 8a2+ 3;

b) B = b−9b225. 

Xem đáp án

28. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) C = 116c2−9c+10;

b) D = d2 + 10e2 – 6de – 10e + 26;

c) E = 4x4 + 12x2 + 11.

Xem đáp án