Bài tập ôn tập Vật lí 10 Chân trời sáng tạo Chương 1 có đáp án - đề 2
Đề thi

Bài tập ôn tập Vật lí 10 Chân trời sáng tạo Chương 1 có đáp án - đề 2

A
Admin
Vật lýLớp 1039 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm).

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu  hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

 Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

Sự phát triển của các vi khuẩn.

Sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội.

Sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

Xem đáp án

Chọn A.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là các dạng vận động của vật chất (chất, trường), năng lượng.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép đo sau

(1) Dùng thước đo chiều dài của chiếc bàn

(2) Dùng đồng hồ và cột cây số để đo tốc độ người lái xe

(3) Dùng cân đo khối lượng quả nặng

(4) Dùng cân và ca đông để đo khối lượng riêng của nước

Các phép đo gián tiếp là

(1) và (3).

(2) và (4).

(1) và (4).

(1), (2) và (4).

Xem đáp án

Chọn B.

Phép đo gián tiếp là các phép đo một đại lượng không trực tiếp mà thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp. Trong trường hợp này, (2) và (4) là các phép đo gián tiếp.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phát hiện người bị điện giật, ta phải làm gì đầu tiên?

Khi phát hiện người bị điện giật, ta phải làm gì đầu tiên? (ảnh 1)

Gọi cấp cứu.

Gọi người đến sơ cứu.

Ngắt nguồn điện.

Đưa người bị điện giật ra khỏi khu vực có điện

Xem đáp án

Chọn C.

Khi phát hiện sự cố về điện, ta ưu tiên việc ngắt nguồn điện sau đó mới tiến hành đưa nạn nhân đến khu vực an toàn và tiến hành sơ cứu.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

Bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại.

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

Xem đáp án

Chọn B.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thí nghiệm, ta cần tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm?

Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.

Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.

Xem đáp án

Chọn B.

Phương pháp thực nghiệm là sử dụng thí nghiệm để chứng tỏ tính đúng đắn của dự đoán. Thí nghiệm thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất là minh chứng của phương pháp thực nghiệm.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là

sai số tuyệt đối.

sai số ngẫu nhiên.

sai số hệ thống.

sai số tỉ đối.

Xem đáp án

Chọn B.

Sai số ngẫu nhiên là sự sai lệch không có nghiên nhân rõ rang. Có thể do thao tác đo không chuẩn, điều kiện thí nghiệm không ổn định hoặc hạn chế về giác quan,…

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung nào dưới đây thuộc các bước của tiến trình tìm hiểu tự nhiên dưới góc độ vật lí?

(1). Quan sát hiện tượng để xác định đối tượng cần nghiên cứu.

(2). Đưa ra phán đoán và xây dựng giả thuyết.

(3). Đánh giá được ảnh hưởng của một vấn đề thực tiễn.

(4). Xây dựng mô hình lí thuyết hoặc thực nghiệm để kiểm chứng giả thuyết.

(1); (2); (3).

(2); (3); (4).

(1); (2); (4).

(1); (3); (4).

Xem đáp án

Chọn C

Các bước trong quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:

- Quan sát hiện tượng để xác định đối tượng nghiên cứu.

- Đối chiếu với các lí thuyết đang có thể đề xuất giả thuyết nghiên cứu.

- Thiết kế, xây dựng mô hình lí thuyết hoặc mô hình thực nghiệm để kiểm chứng giả thuyết.

- Tiến hành tính toán theo mô hình lí thuyết hoặc thực nghiệm để thu thập dữ liệu. Xử lý và phân tích kết quả.

- Rút ra kết luận.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một học sinh đo chiều dài của một chiếc bút chì bằng thước có độ chia nhỏ nhất là 0,1 cm. Biết sai số dụng cụ đo bằng một nửa độ chia nhỏ nhất của dụng cụ. Kết quả của 5 lần đo lần lượt là 16,0 cm; 16,1 cm; 15,9 cm; 16,2 cm; 15,9 cm. Chiều dài của bút chì là

(16,00 ± 0,15) cm.

(16,0 ± 0,1) cm.

(16,00 ± 0,22) cm.

(16,0 ± 0,2) cm.

Xem đáp án

Chọn D

\[\overline \ell   = \frac{{{\ell _1} + {\ell _2} + {\ell _3} + {\ell _4} + {\ell _5}}}{5} = \frac{{16,0 + 16,1 + 15,9 + 16,2 + 15,9}}{5} = 16,0\,cm\]

\[\overline {\Delta \ell }  = \frac{{\left| {\overline \ell   - {\ell _1}} \right| + \left| {\overline \ell   - {\ell _2}} \right| + \left| {\overline \ell   - {\ell _3}} \right| + \left| {\overline \ell   - {\ell _4}} \right| + \left| {\overline \ell   - {\ell _5}} \right|}}{5} = 0,1\,cm\]

\[\Delta \ell  = \overline {\Delta \ell }  + \Delta {\ell _{dc}} = 0,1 + 0,05 = 0,15 \approx 0,2\,cm\]

\[ \Rightarrow \ell  = \overline \ell   \pm \Delta \ell  = 16,0 \pm 0,2\,cm\]

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi sử dụng các thiết bị thí nghiệm liên quan đến điện, ta thấy kí hiệu AC hoặc ~ được in trên vỏ của các thiết bị. Kí hiệu này mô tả

dòng điện một chiều.

dòng điện xoay chiều.

dụng cụ dễ vỡ.

nhiệt độ cao.

Xem đáp án

Chọn B

Kí hiệu AC hoặc ~ mô tả dòng điện xoay chiều.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ghép cột A và cột B tương ứng để thể hiện tên của các biển báo trong phòng thí nghiệm.

Cột A

 

Cột B

(1)

blobid4-1759854526.png

 

(A)

Lối thoát hiểm

(2)

blobid5-1759854527.png

 

(B)

Nơi nguy hiểm về điện

(3)

blobid6-1759854527.png

 

(C)

Chất độc sức khỏe

(4)

blobid7-1759854526.jpg

 

(D)

Chất dễ cháy

(1) – (B); (2) – (C); (3) – (A); (4) – (D).

(1) – (C); (2) – (D); (3) – (A); (4) – (A).

(1) – (D); (2) – (B); (3) – (C); (4) – (A).

(1) – (D); (2) – (C); (3) – (B); (4) – (A).

Xem đáp án

Chọn D

 

blobid0-1759854513.png

blobid1-1759854513.png

blobid2-1759854513.png

blobid3-1759854513.jpg

Chất dễ cháy

Chất độc sức khỏe

Nơi nguy hiểm về điện

Lối thoát hiểm

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả đo đại lượng A được ghi dưới dạng

\[A = \overline A + \Delta A\]

\[A = \overline A - \Delta A\]

\[A = \overline A \pm \Delta A\]

\[A = \overline A \pm \Delta {A_{dc}}\]

Xem đáp án

Chọn C

Kết quả đo được ghi dưới dạng khoảng có chứa giá trị thực của đại lượng A: Title: straight A equals open parentheses top enclose straight A plus-or-minus increment straight A close parentheses 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị kelvin (K) là đơn vị cơ bản trong hệ SI của đại lượng

chiều dài.

cường độ ánh sáng.

lượng chất.

nhiệt độ.

Xem đáp án

Chọn D

Đơn vị kelvin (K) là đơn vị cơ bản trong hệ SI của nhiệt độ.

13. Tự luận
• 1 điểm

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Xét tính đúng/sai của các phát biểu dưới đây khi nói về sai số trong phép đo.

a) Đối với một số dụng cụ, sai số hệ thống thường xác định bằng hai độ chia nhỏ nhất.

b) Sai số ngẫu nhiên là sai số xuất phát từ sai sót, phản xạ của người làm thí nghiệm hoặc từ những yếu tố bên ngoài.

c) Sai số tỉ đối của phép đo là tỉ lệ phần trăm giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng đó.

d) Sai số tuyệt đối cho biết mức độ chính xác của phép đo.

Xem đáp án

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Đối với một số dụng cụ, sai số hệ thống thường xác định bằng hai độ chia nhỏ nhất.

 

S

b

Sai số ngẫu nhiên là sai số xuất phát từ sai sót, phản xạ của người làm thí nghiệm hoặc từ những yếu tố bên ngoài.

Đ

 

c

Sai số tỉ đối của phép đo là tỉ lệ phần trăm giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng đó.

Đ

 

d

Sai số tuyệt đối cho biết mức độ chính xác của phép đo.

 

S

 a. SAI

Đối với một số dụng cụ, sai số hệ thống thường xác định bằng một nửa độ chia nhỏ nhất hoặc được ghi trực tiếp trên dụng cụ do nhà sản xuất xác định.

d. SAI

Sai số tỉ đối của phép đo cho biết mức độ chính xác của phép đo.

14. Tự luận
• 1 điểm

Dùng một đồng hồ đo thời gian có độ chia nhỏ nhất 0,001 s để đo thời gian rơi tự do của một vật. Biết sai số dụng cụ đo bằng một nửa độ chia nhỏ nhất của dụng cụ. Kết quả đo cho trong bảng sau:

Lần đo

t (s)

 (s)

1

0,399

-

2

0,399

-

3

0,408

-

4

0,410

-

5

0,406

-

6

0,405

-

 a) Thời gian rơi trung bình là 0,405 s.

b) Sai số tuyệt đối trung bình là 0,004s.

c) Kết quả đo của thời gian \[t = t \pm \Delta t = 0,405 \pm 0,004\,s\]

d) Sai số tương đối của phép đo là 1,2%.

Xem đáp án

 

Phát biểu

Đúng

Sai

a

Thời gian rơi trung bình là 0,405 s.

Đ

 

b

Sai số tuyệt đối trung bình là 0,004s.

Đ

 

c

Kết quả đo của thời gian Title: t equals open parentheses t with bar on top plus-or-minus increment t close parentheses equals open parentheses 0 comma 405 plus-or-minus 0 comma 004 close parentheses space straight s.

 

S

d

Sai số tương đối của phép đo là 1,2%.

Đ

 

 

a. ĐÚNGt=t1+t2+t3+t4+t5+t66=0,399+0,339+0,408+0,410+0,406+0,4066=0,405s

b. ĐÚNG

Title: top enclose increment straight t end enclose equals fraction numerator open vertical bar top enclose straight t minus straight t subscript 1 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight t minus straight t subscript 2 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight t minus straight t subscript 3 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight t minus straight t subscript 4 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight t minus straight t subscript 5 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight t minus straight t subscript 6 close vertical bar over denominator 6 end fraction space space space space equals fraction numerator open vertical bar 0 comma 405 minus 0 comma 399 close vertical bar plus open vertical bar 0 comma 405 minus 0 comma 399 close vertical bar plus open vertical bar 0 comma 405 minus 0 comma 408 close vertical bar plus open vertical bar 0 comma 405 minus 0 comma 410 close vertical bar plus open vertical bar 0 comma 405 minus 0 comma 406 close vertical bar plus open vertical bar 0 comma 405 minus 0 comma 405 close vertical bar over denominator 6 end fraction equals 0 comma 004 space straight s.

c. SAI

Title: increment straight t equals stack increment straight t with bar on top plus increment straight t subscript dc equals 0 comma 004 plus 0 comma 0005 almost equal to 0 comma 005 space straight s

⇒t=(t¯±∆t)=(0,405±0,005)s

 

d. ĐÚNG

Title: straight delta straight t equals fraction numerator increment straight t over denominator straight t with bar on top end fraction cross times 100 percent sign equals fraction numerator 0 comma 005 over denominator 0 comma 405 end fraction cross times 100 percent sign equals 1 comma 2 percent sign.

15. Tự luận
• 1 điểm

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm).

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu trả lời dúng được 0,25 điểm.

Dựa vào dữ kiện bên dưới để trả lời câu 1 và câu 2

Khi đo bề dày của một cuốn sách thu được kết quả: 2,4 cm; 2,5 cm; 2,4 cm. Biết độ chia nhỏ nhất của thước là 0,1 cm. Sai số dụng cụ đo bằng một nửa độ chia nhỏ nhất.

Tính giá trị trung bình chiều dày cuốn sách theo đơn vị cm.

Xem đáp án

 

2

,

4

 

 

Title: top enclose straight d equals fraction numerator straight d subscript 1 plus straight d subscript 2 plus straight d subscript 3 over denominator 3 end fraction equals fraction numerator 2 comma 4 plus 2 comma 5 plus 2 comma 4 over denominator 3 end fraction equals 2 comma 4 space cm.

16. Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào dữ kiện bên dưới để trả lời câu 3 và câu 4

Trong giờ thực hành, một học sinh đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng đồng hồ bấm giây. Kết quả 5 lần đo được cho ở bảng sau.

Lần đo

1

2

3

4

5

Chu kì T (s)

2,01

2,11

2,05

2,03

2,00

Giá trị trung bình của phép đo này có giá trị là bao nhiêu giây?

Xem đáp án

2

,

0

4

 Title: top enclose straight T equals fraction numerator straight T subscript 1 plus straight T subscript 2 plus straight T subscript 3 plus straight T subscript 4 plus straight T subscript 5 over denominator 5 end fraction equals fraction numerator 2 comma 01 plus 2 comma 11 plus 2 comma 05 plus 2 comma 03 plus 2 comma 00 over denominator 5 end fraction equals 2 comma 04 space straight s

17. Tự luận
• 1 điểm

Lần đo

1

2

3

4

5

Chu kì T (s)

2,01

2,11

2,05

2,03

2,00

Sai số tuyệt đối trung bình của phép đo theo đơn vị giây bằng bao nhiêu ?

Xem đáp án

0

,

0

3

 Title: top enclose increment straight T end enclose equals fraction numerator open vertical bar top enclose straight T minus straight T subscript 1 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight T minus straight T subscript 2 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight T minus straight T subscript 3 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight T minus straight T subscript 4 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight T minus straight T subscript 5 close vertical bar over denominator 5 end fraction space space space space equals fraction numerator open vertical bar 2 comma 04 minus 2 comma 01 close vertical bar plus open vertical bar 2 comma 04 minus 2 comma 11 close vertical bar plus open vertical bar 2 comma 04 minus 2 comma 05 close vertical bar plus open vertical bar 2 comma 04 minus 2 comma 03 close vertical bar plus open vertical bar 2 comma 04 minus 2 comma 00 close vertical bar over denominator 5 end fraction equals 0 comma 03 space straight s.

                   

18. Tự luận
• 1 điểm

Lần đo

1

2

3

4

5

Chu kì T (s)

2,01

2,11

2,05

2,03

2,00

Kết quả đo gia tốc rơi tự do được viết dưới dạng: g = (9,78 ± 0,44) m/s2. Sai số tỉ đối của phép đo là bao nhiêu phần trăm (%)? Làm tròn đến số thập phân thứ nhất.

Xem đáp án

4

,

5

 

Title: delta g equals fraction numerator increment g over denominator g with bar on top end fraction cross times 100 percent sign equals fraction numerator 0 comma 44 over denominator 9 comma 78 end fraction cross times 100 percent sign equals 4 comma 5 percent sign.

19. Tự luận
• 1 điểm

Lần đo

1

2

3

4

5

Chu kì T (s)

2,01

2,11

2,05

2,03

2,00

Một học sinh đo tốc độ trung bình của quả bóng được giá trị v = (5,25 ± 0,37) m/s . Sai số tỉ đối của phép đo này là bao nhiêu (%)? Làm tròn đến số thập phân thứ hai.

Xem đáp án

7

,

0

5

Sai số tỉ đối: Title: straight delta straight v equals fraction numerator increment straight v over denominator straight v with bar on top end fraction cross times 100 percent sign equals fraction numerator 0 comma 37 over denominator 5 comma 25 end fraction cross times 100 percent sign equals 7 comma 05 percent sign

20. Tự luận
• 1 điểm

Một học sinh dùng thước có độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) là 1 mm và một đồng hồ đo thời gian có ĐCNN 0,01s để đo 5 lần thời gian chuyển động của một chiếc xe đồ chơi chạy bằng pin từ điểm A (vA = 0 m/s) đến điểm B. Kết quả đo được cho ở bảng sau:

Lần đo

s (m)

∆s (m)

t (s)

∆t (s)

1

0,546

-

2,47

-

2

0,554

-

2,51

-

3

0,549

-

2,42

-

4

0,560

-

2,52

-

5

0,551

-

2,48

-

Trung bình

-

-

-

-

a) Tính sai số tuyệt đối của s, t (1,5 điểm)

b) Biểu diễn kết quả tính v (0,5 điểm)

Xem đáp án

 

Hướng dẫn giải

a

Giá trị trung bình của s và t:

Title: top enclose straight s equals fraction numerator straight s subscript 1 plus straight s subscript 2 plus straight s subscript 3 plus straight s subscript 4 plus straight s subscript 5 over denominator 5 end fraction equals fraction numerator 0 comma 546 plus 0 comma 554 plus 0 comma 549 plus 0 comma 560 plus 0 comma 551 over denominator 5 end fraction equals 0 comma 552 space straight m space top enclose straight t equals fraction numerator straight t subscript 1 plus straight t subscript 2 plus straight t subscript 3 plus straight t subscript 4 plus straight t subscript 5 over denominator 5 end fraction equals fraction numerator 2 comma 47 plus 2 comma 51 plus 2 comma 42 plus 2 comma 52 plus 2 comma 48 over denominator 5 end fraction equals 2 comma 48 space straight s space

Sai số tuyệt đối trung bình của s vTitle: top enclose increment straight s end enclose equals fraction numerator open vertical bar top enclose straight s minus straight s subscript 1 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight s minus straight s subscript 2 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight s minus straight s subscript 3 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight s minus straight s subscript 4 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight s minus straight s subscript 5 close vertical bar over denominator 5 end fraction space space space space equals fraction numerator open vertical bar 0 comma 552 minus 0 comma 546 close vertical bar plus open vertical bar 0 comma 552 minus 0 comma 554 close vertical bar plus open vertical bar 0 comma 552 minus 0 comma 549 close vertical bar plus open vertical bar 0 comma 552 minus 0 comma 560 close vertical bar plus open vertical bar 0 comma 552 minus 0 comma 551 close vertical bar over denominator 5 end fraction equals 0 comma 004 space straight m. top enclose increment straight t end enclose equals fraction numerator open vertical bar top enclose straight t minus straight t subscript 1 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight t minus straight t subscript 2 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight t minus straight t subscript 3 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight t minus straight t subscript 4 close vertical bar plus open vertical bar top enclose straight t minus straight t subscript 5 close vertical bar over denominator 5 end fraction space space space space equals fraction numerator open vertical bar 2 comma 48 minus 2 comma 47 close vertical bar plus open vertical bar 2 comma 48 minus 2 comma 51 close vertical bar plus open vertical bar 2 comma 48 minus 2 comma 42 close vertical bar plus open vertical bar 2 comma 48 minus 2 comma 52 close vertical bar plus open vertical bar 2 comma 48 minus 2 comma 52 close vertical bar over denominator 5 end fraction equals 0 comma 04 space straight s.

Sai số tuyệt đối của s và t  Title: increment straight s equals stack increment straight s with bar on top plus increment straight s subscript dc equals 0 comma 004 plus 0 comma 0005 almost equal to 0 comma 005 space straight m. increment straight t equals stack increment straight t with bar on top plus increment straight t subscript dc equals 0 comma 04 plus 0 comma 005 almost equal to 0 comma 05 space straight s.

 

b

Giá trị trung bình của v:

Title: straight v with bar on top equals fraction numerator straight s with bar on top over denominator straight t with bar on top end fraction equals fraction numerator 0 comma 552 over denominator 2 comma 48 end fraction equals 0 comma 223 space straight m divided by straight s

Sai số tuyệt đối của v:

Title: fraction numerator increment straight v over denominator straight v with bar on top end fraction equals fraction numerator increment straight s over denominator straight s with bar on top end fraction plus fraction numerator increment straight t over denominator straight t with bar on top end fraction equals fraction numerator 0 comma 005 over denominator 0 comma 552 end fraction plus fraction numerator 0 comma 05 over denominator 2 comma 48 end fraction rightwards double arrow increment straight v equals open parentheses fraction numerator 0 comma 005 over denominator 0 comma 552 end fraction plus fraction numerator 0 comma 05 over denominator 2 comma 48 end fraction close parentheses cross times straight v with bar on top equals open parentheses fraction numerator 0 comma 005 over denominator 0 comma 552 end fraction plus fraction numerator 0 comma 05 over denominator 2 comma 48 end fraction close parentheses cross times 0 comma 223 equals 0 comma 007 space straight m divided by straight s.

Kết quả đo gia tốc rơi tự do được viết dưới dạng: v = (0,223 ± 0,007) m/s.

21. Tự luận
• 1 điểm

Hai người cùng đo chiều dài của cánh cửa sổ, kết quả thu được như sau:

- Người thứ nhất:  d=120±1cm

- Người thứ hai: d=120±2cm

Trong hai người, ai là người đo chính xác hơn ? Vì sao ?

 

 

Xem đáp án

 

Hướng dẫn giải

 

Sai số tỉ đối của d từng trường hợp:

Title: straight delta straight d subscript 1 equals fraction numerator increment straight d subscript 1 over denominator stack straight d subscript 1 with bar on top end fraction cross times 100 percent sign equals 1 over 120 cross times 100 percent sign equals 0 comma 83 percent sign straight delta straight d subscript 2 equals fraction numerator increment straight d subscript 2 over denominator stack straight d subscript 2 with bar on top end fraction cross times 100 percent sign equals 2 over 120 cross times 100 percent sign equals 1 comma 67 percent sign

Người thứ nhất đo chính xác hơn người thứ hai do sai số tỉ đối của phép đo do người thứ nhất thực hiện nhỏ hơn so với người thứ hai.