2048.vn

Bài tập: Ôn tập chuyên đề III
Đề thi

Bài tập: Ôn tập chuyên đề III

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho phân số x5. Với giá trị nguyên nào của x thì ta có:

a)x5<0b)x5  =0c)x5>0d)x5=1e)0<x5<1f)1<x5≤2

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)14=6b)−34  =−6c)−48=−38

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)1535b)−2639  c)−45−75d)16.(−5)20.12 e)(−35).3.1014.15.6f)15.39−1557

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)1125   và   25    b)2639   và   −2432  c)5−8   và   −10−11

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a)112 +23 + −34  b)12 −25  +−710c)12 +−37+52+−47d)98−47+−18+117e)611+−23+511f)−12+114−114−12g)1029+235−529h)447−359−527+49

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a)38 +−34 + 712 :56+12 b)6512 :234  +111413−15c)11315 .0,75−1120+25%:75d)−123:138−25%−6211

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a)−23.517+−23.1217+23 b)34 .913  +34.713−34.313c)−712 .511+−712.511−13d)−15.47+−15.137+−251

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)−23x+15=310 b)−12 +13:x=1c)2x−14 =−12d)538−45(x−1)=438

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x−122=4b)1012 −x+132=112c)x−152 +1725=2625d)1527+3x−793=2427

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)2|x|−12=34b)2x−13 +56=1c)12−3x+415=625d)172−2x−34=−74

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Khối 6 của một trường có 120 học sinh và gồm ba lớp 6A, 6B, 6C. Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học sinh của khối. Số học sinh lớp 6C chiếm 310 số học sinh của khối, còn lại là học sinh lớp 6B.

 a) Tính số học sinh lớp 6B.

b) Tính tỉ số giữa số học sinh lớp 6A và 6B.

c) Tổng số học sinh lớp 6A và 6B chiếm bao nhiêu phần trăm so với học sinh của cả khối?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Lóp 6A có 42 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 16 số học sinh cả lớp , số hoc sinh trung bình bằng 37 số học sinh còn lại.

a) Tính số học sinh mỗi loại.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh giỏi so với số học sinh khá của lớp?

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán 35 số mét vải. Ngày thứ hai bán 27 số mét vải còn lai. Ngày thứ ba bán nốt 40 mét vải.

a) Tính tổng số mét vải cửa hàng đã bán.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số mét vải ngày thứ nhất đã bán so với cả ba ngày.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho A=n+5n+4 với n∈Z

a) Tìm điều kiện của số nguyên n để A là phân số.

b) Tính giá trị của phân số A khi n = 1; n = -1.

c) Tìm số nguyên n để phân số A có giá trị là số nguyên

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên n để các phânsố sau có giá trị là một số nguyên:

a)n−5n−3

b) 2n+1n+1

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho n∈ Z. Chứng tỏ các phân số sau là phân số tối giản:

a)n+7n+6b)3n+2n+1

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)A=11.2+12.3+13.4+...+12017.2018b)B=31.3+33.5+35.7+...+3199.201

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

So sánh: A=1010+11011+1    và B   109+11010+1

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn:

a)1734      b)−2025   c)−15−35d)10.(−4)20.14   e)32.9.1018.15.16   f)35.44+3563

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể)

a)115+23+−35b)−12+25−310c)14+−911+74+−211d)−98+47+18+107e)−611+−23+−511f)515+−114−13−114g)929+35−729h)556−247−516+37

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a)35+−34+120:12−12b)123:16+114.12−15c)0,75−1311−50%:511d)127:−132+75%.−223

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a)−917.314+−917.1114+917b)59.1011+59.1411−59.1511c)−519.819+−1419.819−1119d)319.75−319.25−−230

 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)34+−12x=1b)16:x−13=12c)25−3x=12d)112−13.(x+1)=312

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x+152=9b)229−x+122=73

c)2x−132+1725=2625d)12x+133=827

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)2|x|+12=2b)x+12−16=1c)14−x +518=618d)92−x−34=−12

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Khối 6 của một trường có 120 học sinh và gồm ba lớp 6A, 6B, 6C. Số học sinh lớp 6A chiếm 30% số học sinh của khối. Số học sinh lớp 6C chiếm 14 số học sinh của khối, còn lại là học sinh lớp 6B.

a) Tính số học sinh lớp 6B.

b) Tính tỉ số giữa số học sinh lớp 6A và 6B.

c) Tổng số học sinh lớp 6A và 6B chiếm bao nhiêu phần trăm so với học sinh của cả khối ?

 

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Một lớp có 45 học sinh. Khi giáo viên trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm giỏi bằng 13 tổng số bài. Số bài đạt điểm khá bằng 910số bài còn lại. Tính số bài đạt điểm trung bình ( gả sử không có bài điểm yếu và kém).

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho A=n+3n+2 với n ∈Z.

a) Tìm điểu kiện của số nguyên n để A là phân số.

b) Tính giá trị của phân số A khi n = 1; n = -1.

c) Tìm số nguyên n để phân số A có giá trị là số nguyên:

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Hoa làm một số bài toán trong ba ngày. Ngày đầu bạn làm được 13 số bài. Ngày thứ hai bạn làm được 37 số bài còn lại. Ngày thứ ba bạn làm nốt 8 bài. Hỏi trong ba ngày bạn Hoa đã làm được tất cả bao nhiêu bài toán?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để các phân số sau có gía trị là một số nguyên

a)n−2n−3    b)2n+3n+2 

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính 

a)A=11.2 +12.3+13.4+...+1149.150    b)B=51.3+53.5+55.7+...+5201.203

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack