Bài tập: Ôn tập chuyên đề III
Đề thi

Bài tập: Ôn tập chuyên đề III

A
Admin
ToánLớp 683 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho phân số x5. Với giá trị nguyên nào của x thì ta có:

a)x5<0b)x5  =0c)x5>0d)x5=1e)0<x5<1f)1<x52

Xem đáp án

a)x,x<0b)x=0c)x*

d) x = 5                 

e) x {1;2;3;4}             

f) x {6;7;8;9;10}

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)14=6b)34  =6c)48=38

Xem đáp án

a) 24            b) 8             c) 18

3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)1535b)2639  c)4575d)16.(5)20.12e)(35).3.1014.15.6f)15.391557

Xem đáp án

a)57b)23c)35

d)13e)56f)10

4. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)1125   và   25    b)2639   và   2432  c)58   và   1011

Xem đáp án

Sử dụng các phương pháp so sánh đã học ( quy đồng mẫu số trung gian ...). Chú ý rút gọn phân số ( nếu cần)

a)1125>25b)2639>2432c)58<1011

5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a)112 +23 + 34  b)12 25  +710c)12 +37+52+47d)9847+18+117e)611+23+511f)12+11411412g)1029+235529h)447359527+49

Xem đáp án

a)112+23+34=112+812+912=0

b)1225+710=510410+710=610=35c)12+37+52+47=12+52+37+47=2d)9847+18+117=98+18+47+117=2e)611+23+511=611+511+23=13f)12+11411412=12+114114+12=0

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a)38 +34 + 712 :56+12 b)6512 :234  +11141315c)11315 .0,751120+25%:75d)123:13825%6211

Xem đáp án

a)34b)236c)2935d)1611

7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a)23.517+23.1217+23 b)34 .913  +34.71334.313c)712 .511+712.51113d)15.47+15.137+251

Xem đáp án

a)57.311+57.811+57=57.311+8111=0

b)57.1011+57.141157.1711=57.1011+14111711=511

c)5257d)43

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)23x+15=310 b)12 +13:x=1c)2x14 =12d)53845(x1)=438

Xem đáp án

a)x=320b)x=29c)x=18d)x=94

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x122=4b)1012 x+132=112c)x152 +1725=2625d)1527+3x793=2427

Xem đáp án

Chú ý rằng:

- Nếu a2=b2 thì a = b hoặc x = -b

 Nếu a3=b3 thì a = b

a)x32;52b)x103;83c)x25;45d)x=127

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)2|x|12=34b)2x13 +56=1c)123x+415=625d)1722x34=74

Xem đáp án

Chú ý rằng |a| = b với b > 0 thì a = b hoặc a = - b.

a)x58;58b)x112;14

c)x1730;910d)x194;112

11. Tự luận
1 điểm

Khối 6 của một trường có 120 học sinh và gồm ba lớp 6A, 6B, 6C. Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học sinh của khối. Số học sinh lớp 6C chiếm 310 số học sinh của khối, còn lại là học sinh lớp 6B.

 a) Tính số học sinh lớp 6B.

b) Tính tỉ số giữa số học sinh lớp 6A và 6B.

c) Tổng số học sinh lớp 6A và 6B chiếm bao nhiêu phần trăm so với học sinh của cả khối?

Xem đáp án

a) Số học sinh lớp 6B là 42 học sinh.

b) Tỉ số giữa số học sinh lớp 6A và 6B là 1.

c) Tông số học sinh lớp 6A và 6B chiếm 70% so với học sinh của cả khối.

12. Tự luận
1 điểm

Lóp 6A có 42 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 16 số học sinh cả lớp , số hoc sinh trung bình bằng 37 số học sinh còn lại.

a) Tính số học sinh mỗi loại.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh giỏi so với số học sinh khá của lớp?

Xem đáp án

a) Số học sinh giỏi, khá, trung bình lần lượt là 7, 20, 15 học sinh.

b) 35%.

13. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán 35 số mét vải. Ngày thứ hai bán 27 số mét vải còn lai. Ngày thứ ba bán nốt 40 mét vải.

a) Tính tổng số mét vải cửa hàng đã bán.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số mét vải ngày thứ nhất đã bán so với cả ba ngày.

Xem đáp án

a) Phân số chỉ số mét còn lại sau ngày bán thứ nhất là:1-  35=25(tổng số mét vải)

Phân số chỉ số mét vải bán được trong ngày thứ hai là:27.25=435(tổng số mét vải)

Phân số chỉ số mét vải bán được trong ngày thứ hai là:1- 35435=27(tổng số mét vải)

Vậy tổng số mét vải ban đầu là:40 :27 = 140 ( mét)

b) Số mét vải bán trong ngày thứ nhất là:  35. 140 = 84 (mét).

Tỉ số phần trăm giữa số mét vải ngày thứ nhất đã bán so với cả ba ngày là 84140.100 = 60%.

14. Tự luận
1 điểm

Cho A=n+5n+4 với nZ

a) Tìm điều kiện của số nguyên n để A là phân số.

b) Tính giá trị của phân số A khi n = 1; n = -1.

c) Tìm số nguyên n để phân số A có giá trị là số nguyên

Xem đáp án

a) HS tự làm.

b) HS tự làm.

c) Phân số A có giá trị là số nguyên khi (n + 5):(n + 4) Từ đó suy ra l (n + 4) hay n + 4 là ước của 1.

Do đó n (-5; -3).

15. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên n để các phânsố sau có giá trị là một số nguyên:

a)n5n3

b) 2n+1n+1

Xem đáp án

a) Học sinh tự làm

b)2n+1n+1(n1)có giá trị là số nguyên khi (2n +1)  (n +1) hay [2(n +1) -1]  (n +1)

Từ đó suy ra 1 (n +1)

Do đó n  {- 2;0).

16. Tự luận
1 điểm

Cho n Z. Chứng tỏ các phân số sau là phân số tối giản:

a)n+7n+6b)3n+2n+1

Xem đáp án

Chú ý rằng, phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là ±1.

a) Gọi d là ước chung của n + 7n + 6. Ta chứng minh d = ±1 bằng cách xét hiệu (n + 7) - (n + 6) chia hết cho d.

b) Gọi d là ước chung của 3n + 2 và n +1. Ta chứng minh d = ±1 bằng cách xét hiệu (3n + 2) - 3.(n +1) chia hết cho d.

17. Tự luận
1 điểm

Tính:

a)A=11.2+12.3+13.4+...+12017.2018b)B=31.3+33.5+35.7+...+3199.201

Xem đáp án

a)A=112+1213+...+1201712018=112018=20172018

b)B=32113+1315+...+11991201=32.11201=10067

18. Tự luận
1 điểm

So sánh: A=1010+11011+1    và B   109+11010+1

Xem đáp án

Sử dụng tính chất nếu ab < 1 thì ab< a+mb+m với mọi a, b, m Z

 A = 1010+11011+1<1010+101011+10=109+11010+1=B

Vậy A < B

Cách khác:  10A= 1011+101011+1=1+91011+1

 10B=1010+101010+1=1+91011+1 91011+1<91010+1=> A < B

19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn:

a)1734      b)2025   c)1535d)10.(4)20.14   e)32.9.1018.15.16   f)35.44+3563

Xem đáp án

a)12b)45c)37d)17e)23f)25

20. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính ( tính hợp lí nếu có thể)

a)115+23+35b)12+25310c)14+911+74+211d)98+47+18+107e)611+23+511f)515+11413114g)929+35729h)556247516+37

Xem đáp án

a)215b)25c)1d)1e)53f)0g)235h)1

 

21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a)35+34+120:1212b)123:16+114.1215c)0,75131150%:511d)127:132+75%.223

Xem đáp án

a)710b)838c)34d)53

22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a)917.314+917.1114+917b)59.1011+59.141159.1511c)519.819+1419.8191119d)319.75319.25230

 
Xem đáp án

a)0b)511c)1d)1619

23. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)34+12x=1b)16:x13=12c)253x=12d)11213.(x+1)=312

Xem đáp án

a)x=12b)x=15c)130d)x=5

24. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)x+152=9b)229x+122=73

c)2x132+1725=2625d)12x+133=827

Xem đáp án

a)x145;165b)x16;56;c)x715;215d)x=23

25. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a)2|x|+12=2b)x+1216=1c)14x +518=618d)92x34=12

Xem đáp án

a)x34;34b)x23;53;c)x34;54d)x234;174

26. Tự luận
1 điểm

Khối 6 của một trường có 120 học sinh và gồm ba lớp 6A, 6B, 6C. Số học sinh lớp 6A chiếm 30% số học sinh của khối. Số học sinh lớp 6C chiếm 14 số học sinh của khối, còn lại là học sinh lớp 6B.

a) Tính số học sinh lớp 6B.

b) Tính tỉ số giữa số học sinh lớp 6A và 6B.

c) Tổng số học sinh lớp 6A và 6B chiếm bao nhiêu phần trăm so với học sinh của cả khối ?

 

Xem đáp án

a) Số học sinh lớp 6B là 54 học sinh

b) Tỉ số giữa số học sinh lớp 6A và 6B là 23

c) Tổng số học sinh lớp 6A và 6B chiếm 75% so với học sinh của cả khối

27. Tự luận
1 điểm

Một lớp có 45 học sinh. Khi giáo viên trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm giỏi bằng 13 tổng số bài. Số bài đạt điểm khá bằng 910số bài còn lại. Tính số bài đạt điểm trung bình ( gả sử không có bài điểm yếu và kém).

Xem đáp án

Số bài đạt điểm trung bình là 3 bài.

28. Tự luận
1 điểm

Cho A=n+3n+2 với n Z.

a) Tìm điểu kiện của số nguyên n để A là phân số.

b) Tính giá trị của phân số A khi n = 1; n = -1.

c) Tìm số nguyên n để phân số A có giá trị là số nguyên:

Xem đáp án

a) n Z và n –2

b) HS tự làm

c) n {-3;-1}

29. Tự luận
1 điểm

Hoa làm một số bài toán trong ba ngày. Ngày đầu bạn làm được 13 số bài. Ngày thứ hai bạn làm được 37 số bài còn lại. Ngày thứ ba bạn làm nốt 8 bài. Hỏi trong ba ngày bạn Hoa đã làm được tất cả bao nhiêu bài toán?

Xem đáp án

21 bài

30. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để các phân số sau có gía trị là một số nguyên

a)n2n3    b)2n+3n+2 

Xem đáp án

a) n {2;4}            b) n {-3;-1}

31. Tự luận
1 điểm

Tính 

a)A=11.2 +12.3+13.4+...+1149.150    b)B=51.3+53.5+55.7+...+5201.203

Xem đáp án

a) A = 149150             b) B = 505203