Bài tập toán 6 : Luyện tập phân số và liên quan
Đề thi

Bài tập toán 6 : Luyện tập phân số và liên quan

A
Admin
ToánLớp 689 lượt thi
154 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 818+1527

b) 16201525

Xem đáp án

a) 818+1527=49+59=1

b) 16201525=4535=15

2. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 5+27

b) 27351

Xem đáp án

a) 5+27=357+27=377

b) 27351=27353535=835

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 38+5818

b) 3412+16

Xem đáp án

a) 38+5818=3518=38

b) 3412+16=912+612+212=1712

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 410+1525+215

b) 712+43016

Xem đáp án

a) 410+1525+215=25+35+215=615+915+215=115

b) 712+43016=3560+860+1060=3360=1120

5. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: A=511+37+611+23+47

Xem đáp án

A=511+37+611+23+47=511+611+37+47+23=23

6. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: B=413+35+13913+25

Xem đáp án

B=413+35+13913+25=413+913+35+25+13=(1)+1+13=0+13=13

7. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x12=29+15

b) x10=31512

Xem đáp án

a) 

x12=29+15x12=1045+945x12=145x=1045+12x=2090+4590=6590=1318

b)

x10=31512=930=310x=3

8. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x+37=27

b) 112+x=23

Xem đáp án

a) 

x+37=27x=2737=57

b)

112+x=23x=23112=812112=912=34

9. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 14x=120+(2)

b) 25x=415+13

Xem đáp án

a) 

14x=120+(2)14x=3920x=143920=520+3920=4420=115

b) 

25x=415+1325x=115x=25115=615115=515=13

10. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết 6523715x110+45710

Xem đáp án

6523715x110+457101815+1015+715x110+810+71075x1610x=1;0;1

11. Tự luận
1 điểm

Điền số nguyên thích hợp vào (…): 85+35<...<312+14

Xem đáp án

85+35<...<312+14115<...<0115<1<0

12. Tự luận
1 điểm

Cho S=12+16+112+120+130+142. So sánh S với 1.

Xem đáp án

S=12+16+112+120+130+142=11.2+12.3+13.4+14.5+15.6+16.7=112+1213+1314+1415+1516+1617=117<1

So sánh: S < 1.

13. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì 1n1n+1=1n(n+1)

Xem đáp án

Với mọi số tự nhiên n thì 1n1n+1=n+1n(n+1)nn(n+1)=1n(n+1)

14. Tự luận
1 điểm

Tính tổng 12.3+13.4+14.5+...+119.20

Xem đáp án

12.3+13.4+14.5+...+119.20=1213+1314+1415+...+11912012120=920

15. Tự luận
1 điểm

Tính: A=21.3+23.5+25.7+...+299.101

Xem đáp án

A=21.3+23.5+25.7+...+299.101=113+1315+1517+...+1991101=11101=100101

16. Tự luận
1 điểm

Tính: B=31.4+34.7+37.10+...+397.100

Xem đáp án

B=31.4+34.7+37.10+...+397.100=114+1417+17110...+1971100=11100=99100

17. Tự luận
1 điểm

Vòi nước A chảy đầy bể trong 5 giờ, vòi B chảy đầy bể ttrong 6 giờ. Hỏi mỗi giờ vòi A chảy nhiều hơn vòi B mấy phần bể?

Xem đáp án

Mỗi giờ vòi  A chảy được 15 bể , vòi B chảy được 16 bể.

Vậy mỗi giờ vòi  A chảy nhiều hơn vòi B là 1516=130 bể.

18. Tự luận
1 điểm

Một đám đất hình chữ nhật có chiều rộng là 120 km. Chiều dài hơn chiều rộng 14 km.

a) Hỏi chiều dài của đám đất là bao nhiêu ki lô mét?

b) Tính nửa chu vi của đám đất (theo đơn vị km)

Xem đáp án

a) Chiều dài đám đất là: 120+14=310(km)

b) Nửa chu vi đám đất là: 120+310=720(km)

19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 778+965

b) -5+197

Xem đáp án

a) 778+965=35390+54390=19390

b) -5+197=357+197=167

20. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 78+512+34

b) 2149+75+3485

Xem đáp án

a) 78+512+34=2124+1024+1824=1324

b) 2149+75+3485=37+75+25=47

21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 3412

b) 38451740

Xem đáp án

a) 3412=3412=3424=14

b) 38451740=15403240+1740=0

22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 1278+1316

b) 137311+642

Xem đáp án

a) 1278+1316=8161416+1316=916

b) 137311+642=137+17+311=2+311=2311

23. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý

a) 58+317+418+2017+29+2156

b) 211+67+12+911+17

Xem đáp án

a) 58+317+418+2017+29+2156

=58+317+29+2017+29+38=58+38+317+2017+29+29=1+1+0=0

b) 211+67+12+911+17

=211+911+67+17=1+1=0

24. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý

a) 819+421+25+1721+2719

b) 518+7423+56

Xem đáp án

a) 

819+421+25+1721+2719=819+2719+421+1721+25=1+1+25=25

b)

518+7423+56=1036+6336+2436+3036=10736

25. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý

a) 38618+927+216

b) 13261312+721

Xem đáp án

a)

38618+927+216=38+216+618+927=616+216+1854+1854=12+0=12

b)

13261312+721=121312+13=1212+13+13=0+0=0

26. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý

a) 1713+25101+413

b) 512+611+717+511+512

Xem đáp án

a) 

1713+25101+413=1713+25101+413=1713+413+25101=1+25101=76101

b)

512+611+717+511+512=512+611+717+511+512=512+512+611+511+717=0+1+717=1717

27. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý

a) 916+827+1+716+1927

b) 135+7161516615

Xem đáp án

a)

916+827+1+716+1927=916+827+1+716+1927=916+716+827+1927+1=1+1+1=1

b) 

135+7161516615=135+7161516+25=135+25+7161516=3+12=52

28. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý

a) 3106112130511

b) 135+71611161210

Xem đáp án

a) 

3106112130511=310+611710+511=310710+611+511=1+1=0

b) 

135+71611161210=135+7161116+65=135+65+7161116=195+14=7620+520=7120

29. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) x+23=34

b) 54x=32

Xem đáp án

a) x+23=34x=34+23x=912+812x=112

b) 54x=32x=5432x=54+64x=114

30. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) x225=110

b) 15x13=2851

Xem đáp án

a)

x225=110x2=110+25x2=110+410x2=12x=1

b)

15x13=285115x=2851+1315x=2851+175115x=1517x=17

31. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) x51249=1318

b) 2x+37=921

Xem đáp án

a)

x51249=1318x=1318+512+49x=2636+1536+1636x=536

b)

2x+37=9212x37=37x=37+372x=2x=2

32. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết 1227+23+29x117+25+75+37

Xem đáp án

1227+23+29x117+25+75+3749+29+23x117+25+75+3723+23x117+37+25+750x2+10x1x=1

33. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết 813+717+2113x914+3+514

Xem đáp án

813+717+2113x914+3+514813+717+2113x914+3+514813+2113+717x914+514+31+717x1+32417x21,411...x2x=2

34. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết 329229x29<529729

Xem đáp án

329229x29<529729.529x29<2295x<2x5;4;3

35. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết 1625<x3012815

Xem đáp án

1625<x30128155301230<x3015301630730<x301307<x1x6;5;4;3;2;1

36. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết x2+2x3+x+14+2x+16=83

Xem đáp án

x2+2x3+x+14+2x+16=836x+8x+3x+1+22x+112=32129x+512=32129x+5=32x=3

37. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết 32x+1+104x+266x+3=1226

Xem đáp án

32x+1+104x+266x+3=122632x+1+1022x+1632x+1=122632x+1+52x+122x+1=12263+522x+1=122662x+1=6132x+1=13x=6

38. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau

a) 3121 và 6241

b) 1652; 60115 và 63175

Xem đáp án

39. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau

a) 3167 và 2973

b) 2973  và 8049

Xem đáp án

40. Tự luận
1 điểm

Cho B=13+116+119+121+161+172+183+194. So sánh B với 35

Xem đáp án

B=B=13+116+119+121+161+172+183+194          < 13+115+115+115+160+160+160+160          < 13+315+460=515+315+115=35B < 35

41. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: 1+11.2+12.3+13.4+...+12008.2009

Xem đáp án

1+11.2+12.3+13.4+...+12008.2009=1+112+1213+1314+...+1200812009=1+112009=120082009

42. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 23.5+35.8+118.19+1319.32+2532.57+3057.87

Xem đáp án

23.5+35.8+118.19+1319.32+2532.57+3057.87=1315+1518+18119+119132+132157+157187=13187=2987187=2887

43. Tự luận
1 điểm

Bốn vòi nước cùng chảy vào một bể. Nếu chảy riêng thì vòi thứ nhất phải mất 5h để chảy đầy bể, vòi thứ hai phải mất 4h, vòi thứ ba mất 3h. Hỏi nếu chảy cùng lúc trong một giờ thì cả bốn vòi có thể chảy đầy bể hay không?

Xem đáp án

44. Tự luận
1 điểm

Hai người làm cùng một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất làm xong trong 56 giờ, người thứ hai làm xong trong 79giờ. Hỏi người nào làm nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu giờ?

Xem đáp án

45. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 617+317

b) 116+14

c) 718+1118

Xem đáp án

a) 617+317=617+317=317

b) 718+1118=718+1118=1

c) 116+14=22+312=2512

46. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 38+25

b) 9715

c) 71113

d) 113314

Xem đáp án

a) 38+25=15+1640=140

b) 9715=45735=3835

c) 71113=711+13=21+1133=1

d) 113314=13+14=4+312=112

47. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) 15+29+45+119+37

b) 731+2417+731+517+1

Xem đáp án

a) 15+29+45+119+37=15+45+29+119+37=1+(1)+37=37

b) 731+2417+731+517+1=731+731+2417+517+1=0+1917+1=3617

48. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) 516713316+613

b) 51234+71228

Xem đáp án

a) 516713316+613=516316+713+613=18+1=78

b) 51234+71228=51234712+28=512712+34+28=1+12=32

49. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x=136+34

b) x=25+14+13

Xem đáp án

a) x=136+34

x=1+2736x=2636x=1318

b) x=25+14+13

x=24+15+2060x=1960

50. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 25+37=x70

b) 56+1930=1x

Xem đáp án

a) 25+37=x70

135=x70270=x70x=2

b) 56+1930=1x

15=1xx=5

51. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x+15=49

b) 57x=921 

Xem đáp án

a) x+15=49

x=4915x=2945

b) 57x=921

x=57+921x=87

52. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x56=712+14

b) x19=245 

Xem đáp án

a) x56=712+14

x=56+712+14x=12

b) x19=245

x=19+245x=115

53. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp số nguyên x biết

a) 11323x159399

b) 517+317x171317+1117

Xem đáp án

a) 11323x159399

3x6x3;4;5;6

b) 517+317x171317+1117

217x172172x2x2;1;0;1;2

54. Tự luận
1 điểm

So sánh A và B biết A=1015+11016+1; B=1016+11017+1

Xem đáp án

10A=1016+101016+1=1+91016+110B=1017+101017+1=1+91017+1

Vì 91016+1>91017+1 nên 10A>10B

Vậy A > B

55. Tự luận
1 điểm

Cho A=1101+1102+1103+...+1200. So sánh A và 712

Xem đáp án

A=1101+1102+1103+...+1200=1101+1102+...+1150+1151+1152+...+1200>1150.50+1200.50=13+14=712

56. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau S=11.2+12.3+...+199.100

Xem đáp án

S=11.2+12.3+...+199.100=112+1213+...+1991100=11100=99100

57. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau S=41.5+45.9+...+42001.2005

Xem đáp án

S=41.5+45.9+...+42001.2005=115+1519+...+1200112005=112005=20042005

58. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau S=210.12+212.14+...+2998.1000

Xem đáp án

S=210.12+212.14+...+2998.1000=110112+112114+...+199811000=11011000=991000

59. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau A=11.2.3+12.3.4+13.4.5+...+198.99.100

Xem đáp án

Ta xét:

\[
\frac{1}{1.2}-\frac{1}{2.3}
=
\frac{3}{1.2.3}-\frac{1}{1.2.3}
=
\frac{2}{1.2.3};
\]

\[
\frac{1}{2.3}-\frac{1}{3.4}
=
\frac{4}{2.3.4}-\frac{2}{2.3.4}
=
\frac{2}{2.3.4};
\]

\[
\cdots
\]

\[
\frac{1}{98.99}-\frac{1}{99.100}
=
\frac{100}{98.99.100}-\frac{98}{98.99.100}
=
\frac{2}{98.99.100}.
\]

Ta suy ra:

\[
2B
=
\frac{2}{1.2.3}
+\frac{2}{2.3.4}
+\cdots
+\frac{2}{98.99.100}
\]

\[
=
\frac{1}{1.2}
-\frac{1}{2.3}
+\frac{1}{2.3}
-\frac{1}{3.4}
+\cdots
+\frac{1}{98.99}
-\frac{1}{99.100}
\]

\[
=
\frac{1}{2}
-\frac{1}{99.100}
=
\frac{1}{2}
-\frac{1}{9900}
=
\frac{4950}{9900}
-\frac{1}{9900}
=
\frac{4949}{9900}.
\]

\[
\text{Do đó }
B
=
\frac{4949}{9900}:2
=
\frac{4949}{19800}.
\]

60. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau B=11.2.3.4+12.3.4.5+13.4.5.6+...+127.28.29.30

Xem đáp án

B=11.2.3.4+12.3.4.5+13.4.5.6+...+127.28.29.30=1311.2.312.3.4+12.3.413.4.5+...+127.28.29128.29.30=1311.2.3128.29.30=13538120

61. Tự luận
1 điểm

Ba bạn An, Bình, Nam chia nhau ăn một quả bưởi. An ăn 13 quả bưởi. Bình ăn 310quả bưởi. Hỏi Nam ăn bao nhiêu phần quả bưởi?

Xem đáp án

Coi cả quả bưởi là 1 phần.

Bạn Nam ăn : 113+310=1130 (quả bưởi).

62. Tự luận
1 điểm

Một ngày bạn Lan làm những việc với thời gian như sau: ngủ 13 giờ; học ở trường giờ; học và làm bài tập ở nhà 18 giờ; giúp đỡ gia đình 18 giờ; vui chơi 124 giờ. Hỏi bạn Lan còn thời gian rỗi không?

Xem đáp án

Coi tổng thời gian một ngày là 1.

Thời gian còn lại của Lan chiếm 113+16+18+124+124=724(tổng thời gian).

Vậy bạn Lan còn thời gian rỗi.

63. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 310.49

b) 65.73

c) 927.2510

Xem đáp án

a) 310.49=215

b) 65.73=145

c) 927.2510=56

64. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 58.2

b) 4.616

c) 12.13

Xem đáp án

a) 58.2=54

b) 4.616=32

c) 12.13=16

65. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 37.145

b) 2817.6814

c) 3546.23205

Xem đáp án

a) 37.145=65

b) 2817.6814=8

c) 3546.23205=782

66. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 87.684

b) 3.184

c) (3).186

Xem đáp án

a) 87.684=1367

b) 3.184=272

c) (3).186=9

67. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Xem đáp án

68. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) x103=715.35

b) x+322=27121.119

Xem đáp án

a)

x103=715.35x103=725x=725+103x=27175

b)

x+322=27121.119x+322=311x=311322x=322

69. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) 823.4624x=13

b) 1x=4965.57

Xem đáp án

a) 

823.4624x=1323x=13x=2313x=13

b)

1x=4965.571x=713x=1713x=613

70. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) x1517=29.917

b) x(3).9(12)=68

Xem đáp án

a) 

x1517=29.917x1517=217x=217+1517x=1

b)

x(3).9(12)=68x94=68x=68+94x=3 

71. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) 3.x13=4526.25

b) 132132.2113+x=413

Xem đáp án

a)

3.x13=4526.253.x13=9133.x=9x=3

b)

132132.2113+x=4132742.2113+x=4132726+x=413x=4132726x=3526

72. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) 56.7825+x=415.38

b) 34.79+14.79x=1

Xem đáp án

a) 

56.7825+x=415.38135+x=110x=110135x=52

b)

34.79+14.79x=17934+14x=179x=1x=29

73. Tự luận
1 điểm

Viết phân số -8-21 dưới dạng tích của hai phân số có tử và mẫu là các số có 1 chữ số

Xem đáp án

Ta có 821=821=23.47=27.43=....

74. Tự luận
1 điểm

Viết phân số -1855 dưới dạng tích của 2 phân số

Xem đáp án

Ta có 1855=25.911=211.95=25.911=211.95=...

75. Tự luận
1 điểm

So sánh giá trị hai biểu thức sau: A=310.49 và B=4.38

Xem đáp án

Ta có A=310.49=215B=4.38=32 mà 215<32 nên A < B

76. Tự luận
1 điểm

So sánh giá trị hai biểu thức sau: C=65.73 và D=6.25

Xem đáp án

Ta có C=65.73=145;D=6.25=125 mà 145>125 nên C < D

77. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức rồi so sánh

A=56.11353.86

B=(8).9144

C=25.58+2.38

Xem đáp án

A=56.11353.86=12

B=(8).9144=12

C=25.58+2.38=12

Vậy A = B; C > A, C > B

78. Tự luận
1 điểm

Lúc 8h15p bạn Lan đi xe đạp điện từ A đến B với vận tốc là 30 km/h. Lúc 8h35p  bạn Nam đi xe đạp điện từ B về A với vận tốc là 21km/h. Hai bạn gặp nhau ở C lúc 8h55p. Tính quãng đường từ A đến B.

Xem đáp án

Thời gian Lan đi từ A đến C là 8h55p8h15p=40p=23h.

Thời gian Nam đi từ B đến C là 8h55p8h35p=20p=13h.

Quãng đường AC là 30.23=20 (km/h).

Quãng đường BC là: 21.13=7 (km/h).

Quãng đường AB là 20+7=27 km.

79. Tự luận
1 điểm

Hãy tính

a) 1112.45

b) 313.78

c) 272

d) 5.1011

Xem đáp án

a) 1112.45=1115

b) 313.78=21104

c) 272=449

d) 5.1011=5011

80. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

A=415.13.1520

B=58.1229.810.295

Xem đáp án

A=415.13.1520A=4.1.1515.3.20=115

B=58.1229.810.295B=5.12.8.298.29.10.5=65

81. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng nhân sau (rút gọn nếu có thể)

Xem đáp án

82. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức

a) 1122316.818

b) 23+45.104

c) 13+46.27+914

Xem đáp án

a) 1122316.818

=12112=512

b) 23+45.104

=23+2=223

c) 13+46.27+914

=13+46.27+914=13+23.414+914=1.1314=1314

83. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý C=512.611+512.511+712

Xem đáp án

C=512.611+512.511+712C=512.611+511+712C=512+712=1

84. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý D=49.815+49.71549

Xem đáp án

D=49.815+49.71549D=49.815+7151D=49.0=0

85. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý E=310.49+25310.59+35

Xem đáp án

E=310.49+25310.59+35E=310.245310.245E=310.245245E=310.0=0

86. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý F=27.51391527.813

Xem đáp án

F=27.51391527.813F=27.5133527.813F=27.146527.813F=27.1465+813F=27.25=435

87. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý 110.411+110.811110.111

Xem đáp án

110.411+110.811110.111=110.411+811111=110.1=110

88. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý 19681122+1631.11212

Xem đáp án

19681122+1631.11212=19681122+1631.221212=19681122+1631.0=0

89. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý 112.113.114....112010

Xem đáp án

112.113.114....112010=12.23.34....20092010=12010

90. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý 43.5+45.7+47.9+49.11

Xem đáp án

43.5+45.7+47.9+49.11=42533.5+755.7+977.9+1199.11=2.1315+1517+1719+19111=2.13111=2.833=1633

91. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích và chu vi một mảnh vườn đồ chơi hình chữ nhật có chiều dài 83m và chiểu rộng 54m

Xem đáp án

Diện tích một mảnh vườn đồ chơi hình chữ nhật: 83.54=103m2

Chu vi một mảnh vườn đồ chơi hình chữ nhật: 2.83+54=476m

92. Tự luận
1 điểm

Lúc 7 giờ An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h . Cùng thời gian đó thì Bình đi bộ từ B về A với vận tốc 5 km/h. Hai bạn gặp nhau tại điểm hẹn lúc 7h45’. Tính độ dài quãng đường AB?

Xem đáp án

Quãng đường An đi từ A đến điểm gặp là: 7347.12=9km 

Quãng đường Bình đi từ B đến điểm gặp là: 7347.5=154km

Quãng đường AB là 9+154=514km

93. Tự luận
1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật chiều rộng bằng 14 km, chiều dài gấp ba chiều rộng. Nếu chia khu vườn thành ba lô có diện tích bằng nhau để sản xuất, thì mỗi lô có diện tích bao nhiêu km2?

Xem đáp án

Chiểu dài hình chữ nhật là 3.14=34m 

Diện tích khu vườn là 14.34=316m2 

Mỗi lô có diện tích là 316:3=116m2

94. Tự luận
1 điểm

Một vận động viên chạy với vận tốc trung bình 15 km/h. Từ điểm xuất phát tới đích người đó phải chạy mất 25 giờ. Nếu bạn chạy với vận tốc 8km/h thì từ điểm xuất phát đến đích bạn phải chạy mất bao nhiêu thời gian?

Xem đáp án

Quãng đường từ điểm xuất phát tới đích là 15.25=6km 

Nếu bạn chạy với vận tốc 8km/h thì từ điểm xuất phát đến đích bạn phải chạy mất thời gian là 6:8=34h=45'

95. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết

a) 25 của nó bằng 7,5

b) 334 của nó bằng -13

Xem đáp án

96. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết

a) 4,5% cuả nó bằng 0,3

b) 512% của nó bằng -22

Xem đáp án

97. Tự luận
1 điểm

34 lít mật ong nặng 910kg. Hỏi một lít mật ong nặng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

Một lít mật ong nặng là: 910:34=910.43=115kg

98. Tự luận
1 điểm

72% mảnh vải dài 3,6m. Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Mảnh vải dài là 3,6:72100=3,6.10072=5m

99. Tự luận
1 điểm

45 số tuổi của bạn Hòa sau đây 4 năm là 12 tuổi. Hỏi hiện nay bạn Hòa bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

100. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp đã thực hiện được 58 kế hoạch, còn phải làm tiếp 36 sản phẩm nữa mới hoàn thành kế hoạch. Tính số sản phẩm xí nghiệp đã được giao theo kế hoạch

Xem đáp án

Phân số chỉ 36 sản phẩm là: 158=38

Số sản phẩm xí nghiệp đã được giao theo kế hoạch là : 36:38=36.83=96 (sản phẩm)

101. Tự luận
1 điểm

Trong sữa có 4,5% bơ. Tính lượng sữa trong 1 chai biết rằng lượng bơ trong trai sữa này là 27g

Xem đáp án

Lượng sữa trong 1 chai là: 27:4,5100=27.100045=600(g)

102. Tự luận
1 điểm

50% mảnh vải dài 12,75m. Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Cả mảnh vải dài là: 12,75:50100=12,75.10050=12,75.2=25,5(m)

103. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) 214x914=20

b) 629x+31027=2217

Xem đáp án

a)

214x914=2094x374=2094x=20+37494x=1174x=1174:94x=13.

b)

629x+31027=2217569x+9127=1557569x=15579127569x=3548189x=3548189:569x=35294.

104. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp đã sản xuất được 4120 đôi giày, vượt kế hoạch 3%. Hỏi theo kế hoạch xí nghiệp đó phải sản xuất bao nhiêu đôi giày?

Xem đáp án

Phân số chỉ 4120 đôi giày là: 1+3100=103100

Số đôi giày theo kế hoạch xí nghiệp đó phải sản xuất là: 4120:103100=4120.100103=4000

105. Tự luận
1 điểm

Một thùng đựng dầu sau khi lấy đi 16 lít thì số dầu còn lại bằng 715 số dầu đựng trong thùng. Hỏi thùng đựng bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án

Phân số chỉ 16 lít dầu là : 1715=815

Thùng đựng số lít dầu là : 16:815=16.158=30(lít)

106. Tự luận
1 điểm

Bạn Lan đọc một cuốn sách trong ba ngày: Ngày thứ nhất đọc được 14 số trang. Ngày thứ hai đọc được 60% số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 60 trang cuối cùng. Tính xem cuốn sách có bao nhiêu trang?

Xem đáp án

Phân số chỉ số trang sách bạn Lan đọc trong ngày đầu là:  

114=34 ( số trang sách)

Phân số chỉ số trang sách bạn Lan đọc trong ngày thứ hai là: 

34.60100=920 (số trang sách)

Phân số chỉ số trang sách bạn Lan đọc trong ngày thứ ba là: 

1(14+920)=11420=620(số trang sách)

Số trang của cuốn sách là:

60:620=60.206=200(trang)

107. Tự luận
1 điểm

Một khu vườn trồng hoa hồng, hoa cúc và hoa đồng tiền. Phần trồng hoa hồng chiếm 37 diện tích vườn và bằng 65diện tích trồng hoa cúc. Còn lại 90m2 trồng hoa đồng tiền. Tính diện tích khu vườn.

Xem đáp án

Diện tích trồng hoa hồng bằng 65 diện tích trồng hoa cúc. Vậy diện tích trồng hoa cúc bằng 56 diện tích trồng hoa hồng và bằng 37.56=514(diện tích vườn)

Phần diện tích trồng hoa đồng tiền là:

137+514=314 (diện tích vườn)

Diện tích của vườn là: 90:314=420(m2)

108. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết

a) 167 của nó bằng 26

b) 60% của nó bằng -13.

Xem đáp án

109. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết

a) 57 của nó bằng 1,25

b) 235 của nó bằng 113

Xem đáp án

110. Tự luận
1 điểm

Bố An gửi tiết kiệm tại ngân hàng với lãi suất 0,6% / tháng. Cuối tháng bố An nhận được 3000 đồng tiền lãi. Hỏi bố An gửi bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Số tiền bố An gửi là: 3000 : 0,6% = 500 000 (đồng)

111. Tự luận
1 điểm

Đường xe lửa Hà Nội – Hải Dương dài 57km và bằng 1934 đường xe lửa Hà Nội – Hải Phòng. Hỏi đường xe lửa Hà Nội – Hải Phòng dài bao nhiêu km?

Xem đáp án

Đường xe lửa Hà Nội – Hải Phòng dài là 57 : 1934= 102 (km)

112. Tự luận
1 điểm

Công ty cầu đường đang thi công nâng cấp quốc lộ 1A. Đến tháng 10 công ty đã thi công được 45 chiều dài quãng đường, công ty còn phải thi công 80 km nữa mới hoàn thành kế hoạch vào cuối năm. Hỏi chiều dài quãng đường cần phải nâng cấp là bao nhiêu?

Xem đáp án

Chiều dài quãng đường cần phải nâng cấp là: 80 : 1-45 = 400(km)

113. Tự luận
1 điểm

Năm 2000 miền Trung bị lũ lụt lớn gây thiệt hại nặng nề. Trường em tổ chức vận động đóng góp quà tặng cho các bạn đang gặp khó khăn. Khối lớp 9 góp 310 tổng số vở, khối lớp 8 góp 13 tổng số vở 3 lớp đã góp, khối lớp 7 góp 1000 cuốn vở. Khối lớp 6 góp 14 tổng số vở 3 lớp đã góp. Hỏi toàn trường đã góp được bao nhiêu vở?

Xem đáp án

114. Tự luận
1 điểm

Trong giải cờ vua của trường, khối lớp 9 đạt 415 tổng số huy chương, khối lớp 7 đạt 14tổng số huy chương ba khối đã đạt, khối lớp 8 đạt 57 số huy chương khối lớp 7 và khối lớp 9 đã đạt. Khối lớp 6 đạt được 30 huy chương. Tính số huy chương mỗi khối đã đạt được?

Xem đáp án

115. Tự luận
1 điểm

Số học sinh vắng mặt bằng 16 số học sinh có mặt trong lớp. Nếu hai học sinh ra khỏi lớp thì số vắng mặt bằng 14 số có mặt. Hỏi lớp ấy có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án

116. Tự luận
1 điểm

Bốn học sinh chung nhau mua một quả bóng. Bạn Hồng góp 15 tổng số tiền. Hạn Hải góp 15 số tiền mà các bạn đã góp. Bạn Bá góp 17 số tiền mà các bạn đã góp. Bạn Quý góp 30500 đồng. Hỏi giá tiền của quả bóng là bao nhiêu?

Xem đáp án

117. Tự luận
1 điểm

Tuổi của ba anh em là 58. Hỏi tuổi của mỗi người là bao nhiêu, biết rằng 34 tuổi của em út bằng 23 tuổi của anh thứ hai và bằng 12tuổi của anh cả.

Xem đáp án

118. Tự luận
1 điểm

Ba đội thủy lợi cùng được giao đắp chung một con đê. Nếu đội một làm một mình thì mất 20 ngày, đội hai mất 25 ngày, đội ba mất 30 ngày. Hỏi trong bao lâu ba đội đắp xong con đê?

Xem đáp án

119. Tự luận
1 điểm

Hai tổ công nhân làm chung trong 12 giờ sẽ xong công việc được giao. Họ làm chung với nhau được 4 giờ thì tổ thứ nhất được điều đi làm việc khác. Tổ thứ hai làm nốt công việc còn lại trong 10 giờ thì xong. Hỏi tổ thứ hai làm một mình thì trong bao lâu sẽ hoàn thành công việc?

Xem đáp án

120. Tự luận
1 điểm

Làng Hoài Hữu cách làng Thanh Miếu 7 km. Nếu Giang và Sáng đi xe đạp, cùng xuất phát một lúc từ hai làng trên và ngược chiều nhau thì sau 14 giờ họ gặp nhau. Tìm vận tốc của mỗi người, biết rằng vận tốc của Giang bằng 34 vận tốc của Sáng.

Xem đáp án

121. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết:

a) 23 của số đó bằng 7,2

b) 137 của số đó bằng -5

Xem đáp án

122. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết:

a) 23 của số đó bằng 8,1

b) 237 của số đó bằng -34

Xem đáp án

123. Tự luận
1 điểm

34 quả dưa nặng 132 kg. Hỏi quả dưa nặng bao nhiêu kg?

Xem đáp án

124. Tự luận
1 điểm

Năm ngoái 25 số tuổi của Hùng là 4 tuổi. Hỏi năm nay Hùng bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

125. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp đã thực hiện 47 kế hoạch, còn phải sản xuất thêm 360 sản phẩm nữa mới hoàn thành kế hoạch. Tính số sản phẩm xí nghiệp được giao theo kế hoạch?

Xem đáp án

126. Tự luận
1 điểm

Một tổ công nhân phải trồng một số cây trong ba đợt. Đợt thứ nhất tổ phải trồng 13 số cây, đợt thứ hai tổ phải trồng 37 số cây còn lại. Đợt thứ ba tổ trồng nốt 160 cây. Tính tổng số cây mà tổ công nhân đó phải trồng?

Xem đáp án

127. Tự luận
1 điểm

Một tấm vải nếu bớt đi 10m thì còn lại 813 tấm vải. Hỏi tấm vải dài bao nhiêu m?

Xem đáp án

128. Tự luận
1 điểm

Một bể nước chứa đến 25 dung tích bể, cần chỏ chảy tiếp vào bể 600 lít nữa mới đầy. Hỏi dung tích của bể nước?

Xem đáp án

129. Tự luận
1 điểm

Một của hàng bán số m vải trong ba ngày. Ngày 1 bán 35 số m vải. Ngày hai bán 27 số m vải còn lại. Ngày thứ ba bán hết 40m vải. Tính tổng số m vải bán được trong ba ngày

Xem đáp án

130. Tự luận
1 điểm

Tìm tỉ số của hai số

a) a=35m; b = 70cm

b) a = 0,2m; b = 200cm

Xem đáp án

131. Tự luận
1 điểm

Tìm tỉ số của hai số

a) a = 0,75 tạ; b = 5 tấn

b) a=3m3; b = 200 lít

Xem đáp án

132. Tự luận
1 điểm

Viết các tỉ số sau đây thành tỉ số của hai số nguyên

a) 3,155,45

b) 35:217

Xem đáp án

133. Tự luận
1 điểm

Viết các tỉ số sau đây thành tỉ số của hai số nguyên

a) 313:0,25

b) 216:325

Xem đáp án

134. Tự luận
1 điểm

Một người đi bộ một phút được 500m và một người đi xe đạp một giờ được 12km. Tính tỉ số vận tốc người đi bộ và người đi xe đạp.

Xem đáp án

135. Tự luận
1 điểm

Năm nay con 12 tuổi, bố 42 tuổi. Tính tỉ số giữa tuổi của con và tuổi của bố.

a) Hiện nay.

b) Trước đây 7 năm.

c) Sau đây 28 năm.

Xem đáp án

a) Tỉ số giữa tuổi của con và tuổi của bố hiện nay là 1242=27

b) Tuổi con trước đây 7 năm là 127=5 (tuổi)

Tuổi bố trước đây 7 năm là 427=35 (tuổi)

Tỉ số giữa tuổi của con và tuổi của bố trước đây 7 năm là 535=17

c) Tuổi của con sau đây 28 năm là 12+28=40 (tuổi)

Tuổi của bố sau đây 28 năm là 42+28=70 (tuổi)

Tỉ số giữa tuổi của con và tuổi của bố sau đây 28 năm là: 4070=47

136. Tự luận
1 điểm

Tỉ số của hai số là 35. Hiệu hai bình phương của chúng bằng -64. Tìm hai số đó

Xem đáp án

137. Tự luận
1 điểm

Tìm tỉ số phần trăm của:

a) 37 và 1621

b) 0,3 tạ và 50 kg

c) 30cm và 0,2km

Xem đáp án

138. Tự luận
1 điểm

Tỉ số của hai số a và b bằng 120%. Tìm hai số đó biết rằng a – b = 3.

Xem đáp án

139. Tự luận
1 điểm

Trên một bản đồ tỉ lệ 1:1000000, đoạn đường bộ từ Hà Nội đến Vinh dài 29 cm. Tính độ dài đoạn đường trong thực tế.

Xem đáp án

140. Tự luận
1 điểm

Tỉ số tuổi con và tuổi mẹ hiện nay là 2:5. Cách đây 8 năm tỉ số tuổi con và tuổi mẹ là 1:4. Hỏi hiện nay tuổi con và tuổi mẹ là bao nhiêu?

Xem đáp án

141. Tự luận
1 điểm

Tỉ số học sinh lớp 6A và 6B là 2:3, nếu tăng số học sinh lớp 6A thêm 8 học sinh và lớp 6B thêm 4 học sinh thì tỉ số học sinh của hai lớp là 3:4. Tính số học sinh mỗi lớp.

Xem đáp án

142. Tự luận
1 điểm

Một tủ sách gồn 2 ngăn. Tỉ số giữa số sách của ngăn trên so với ngăn dưới là 4:3. Sau khi thêm 30 cuốn sách vào ngăn dưới thì tỉ số giữa số sách của ngăn trên so với ngăn dưới là 10: 9. Tính số sách ở mỗi ngăn lúc đầu.

Xem đáp án

Chú ý rằng số sách ở ngăn trên lúc đầu và lúc sau không thay đổi, ta lấy nó làm đơn vị để so sánh. Số sách ở ngăn dưới lúc đầu bằng 34 số sách ngăn trên, lúc sau bằng 910 số sách ở ngăn trên.

Số sách tăng thêm ở ngăn dưới bằng 91034=320 số sách ở ngăn trên hay 30 cuốn

Vậy số sách ở ngăn trên lúc đầu là: 30:320=200 (cuốn)

Số sách ở ngăn dưới lúc đầu là: 20034=150 (cuốn)

143. Tự luận
1 điểm

Trong Hội chợ Xuân, một công ty có 13 tổng số sản phẩm đạt huy chương vàng. Biết rằng trong tổng số sản phẩm của công ty thì số sản phẩm may chiếm 34 . Hỏi trong số sản phẩm may, số sản phẩm đạt huy chương vàng chiếm ít nhất bao nhiêu phần tram, chiếm nhiều nhất bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án

Ta thấy 13<34 nên số sản phẩm may đạt huy chương vàng nhiều nhất nếu tất cả huy chương vàng (chiếm 13 tổng số) đều thuộc sản phẩm may. Khi đó, số sản phẩm may đạt huy chương vàng so với số sản phẩm may chiếm: 13:34=1343=4944%

Số sản phẩm may đạt huy chương vàng ít nhất nếu tất cả các sản phẩm khác may (chiếm 134=14 tổng số) đều đạt huy chương vàng (do 14<13). Khi đó, số sản phẩm may đạt huy chương vàng chiếm: 1314=112 tổng số.

Số sản phẩm may đạt huy chương vàng so với số sản phẩm may chiếm:

112:34=11243=1911%

144. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số của:

a) 34 m và 100cm

b) 411 h và 22 phút

Xem đáp án

145. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số của:

a) 0,25 và 3

b) 214 và 6,3

Xem đáp án

146. Tự luận
1 điểm

Năm nay con 10 tuổi, bố 40 tuổi. Tính tỉ số giữa tuổi con và tuổi bố:

a) Hiện nay 

b) Trước đây 8 năm

c) Sau đây 30 năm

Xem đáp án

147. Tự luận
1 điểm

Tỉ số của hai số a và b là 138. Tìm hai số đó biết rằng tổng của chúng bằng 95.

Xem đáp án

148. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp trong 1 phút được 250m. Một người khác đi xe máy với vận tốc 50 km/h. Tính tỉ số vận tốc giữa người đi xe đạp và người đi xe máy.

Xem đáp án

149. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số phần trăm của hai số:

a) 15 và 40

b) 2,35 và 123

Xem đáp án

150. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số phần trăm của hai đại lượng:

a) 45m và 0,72km

b) 0,54 tấn và 72 kg

Xem đáp án

151. Tự luận
1 điểm

Một sản phẩm năm trước bán với giá 80 000 đồng. Năm sau bán với giá 100 000 đồng. Hỏi năm sau giá bán đã tăng thêm bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án

152. Tự luận
1 điểm

Trên một bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 12cm. Khoảng cách giữa hai điểm ấy trên thực tế là 60 km.

Xem đáp án

153. Tự luận
1 điểm

Tì lệ xích của một bản vẽ là 1:2000. Một cây cầu dài thì trên bản vẽ cây cầu này dài bao nhiêu? 

Xem đáp án

154. Tự luận
1 điểm

Tỉ lệ xích của một bản vẽ là 1:5000. Trên bản vẽ này, một đoạn đường đo được 42 cm. Hỏi trên thực tế đoạn đường này dài bao nhiêu?

Xem đáp án