2048.vn

Bài tập toán 6 : Luyện tập phân số và liên quan
Đề thi

Bài tập toán 6 : Luyện tập phân số và liên quan

A
Admin
ToánLớp 66 lượt thi
154 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) −818+−1527

b) 1620−1525

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) −5+−27

b) 2735−1

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 38+−58−18

b) 34−−12+16

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) −410+1525+−215

b) −712+−430−−16

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: A=511+−37+611+23+−47

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: B=−413+35+13−913+25

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x−12=29+−15

b) x10=315−12

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x+37=−27

b) 112+x=−23

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 14−x=120+(−2)

b) −25−x=415+−13

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x biết −65−23−−715≤x≤110+45−−710

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền số nguyên thích hợp vào (…): −85+−35<...<−312+14

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho S=12+16+112+120+130+142. So sánh S với 1.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì 1n−1n+1=1n(n+1)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tính tổng 12.3+13.4+14.5+...+119.20

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính: A=21.3+23.5+25.7+...+299.101

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính: B=31.4+34.7+37.10+...+397.100

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Vòi nước A chảy đầy bể trong 5 giờ, vòi B chảy đầy bể ttrong 6 giờ. Hỏi mỗi giờ vòi A chảy nhiều hơn vòi B mấy phần bể?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một đám đất hình chữ nhật có chiều rộng là 120 km. Chiều dài hơn chiều rộng 14 km.

a) Hỏi chiều dài của đám đất là bao nhiêu ki lô mét?

b) Tính nửa chu vi của đám đất (theo đơn vị km)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 7−78+965

b) -5+197

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) −78+5−12+34

b) 2149+−75+3485

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 34−−12

b) 38−45−−1740

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) −12−78+1316

b) 137−−311+642

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý

a) 58+317+418+20−17+−29+2156

b) −211+67+12+−911+17

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý

a) 819+421+25+1721+−2719

b) −518+74−−23+56

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý

a) 38−618+927+216

b) 1326−13−12+721

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý

a) −1713+25101+413

b) −512+611+717+511+512

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý

a) 916+8−27+1+716+−1927

b) 135+716−1516−615

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lý

a) −310−611−2130−511

b) 135+716−1116−1210

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) x+23=−34

b) 54−x=−32

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) x2−25=110

b) 15x−13=2851

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết

a) x−512−49=−1318

b) 2−x+37=9−21

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết −1227+23+−29≤x≤117+25+−75+37

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết −813+717+2113≤x≤−914+3+5−14

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết −329−229≤x29<529−729

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết 16−25<x30≤12−815

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết −x2+2x3+x+14+2x+16=83

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết 32x+1+104x+2−66x+3=1226

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau

a) 3121 và 6241

b) 1652; 60115 và 63175

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau

a) 3167 và 2973

b) −2973  và −8049

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Cho B=13+116+119+121+161+172+183+194. So sánh B với 35

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính tổng: 1+11.2+12.3+13.4+...+12008.2009

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 23.5+35.8+118.19+1319.32+2532.57+3057.87

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Bốn vòi nước cùng chảy vào một bể. Nếu chảy riêng thì vòi thứ nhất phải mất 5h để chảy đầy bể, vòi thứ hai phải mất 4h, vòi thứ ba mất 3h. Hỏi nếu chảy cùng lúc trong một giờ thì cả bốn vòi có thể chảy đầy bể hay không?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Hai người làm cùng một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất làm xong trong 56 giờ, người thứ hai làm xong trong 79giờ. Hỏi người nào làm nhanh hơn và nhanh hơn bao nhiêu giờ?

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 617+3−17

b) 116+14

c) −718+11−18

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tính

a) −38+25

b) 97−15

c) 711−−13

d) −1133−1−4

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) 15+29+45+−119+37

b) −731+2417+731+−517+1

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) 516−713−316+−613

b) −512−34+712−28

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x=136+−34

b) x=25+14+−13

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) 25+−37=x70

b) 56+−1930=1x

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x+15=−49

b) 57−x=−921 

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết

a) x−−56=712+−14

b) −x−19=−245 

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp số nguyên x biết

a) 113−23≤x≤159−−399

b) −517+317≤x17≤1317+−1117

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

So sánh A và B biết A=1015+11016+1; B=1016+11017+1

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Cho A=1101+1102+1103+...+1200. So sánh A và 712

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau S=11.2+12.3+...+199.100

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau S=41.5+45.9+...+42001.2005

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau S=210.12+212.14+...+2998.1000

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau A=11.2.3+12.3.4+13.4.5+...+198.99.100

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

Tính tổng sau B=11.2.3.4+12.3.4.5+13.4.5.6+...+127.28.29.30

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Ba bạn An, Bình, Nam chia nhau ăn một quả bưởi. An ăn 13 quả bưởi. Bình ăn 310quả bưởi. Hỏi Nam ăn bao nhiêu phần quả bưởi?

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Một ngày bạn Lan làm những việc với thời gian như sau: ngủ 13 giờ; học ở trường giờ; học và làm bài tập ở nhà 18 giờ; giúp đỡ gia đình 18 giờ; vui chơi 124 giờ. Hỏi bạn Lan còn thời gian rỗi không?

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 310.49

b) 65.73

c) 927.2510

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 58.2

b) 4.616

c) 12.13

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Tính

a) −37.145

b) 2817.68−14

c) 35−46.23205

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Tính

a) −8−7.−684

b) 3.−184

c) (−3).18−6

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) x−103=715.35

b) x+322=27121.119

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) 823.4624−x=13

b) 1−x=4965.57

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) x−1517=−29.−917

b) x−(−3).9(−12)=68

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) 3.x13=45−26.−25

b) 1321−32.2113+x=413

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Tìm x

a) −56.7825+x=415.−38

b) 34.79+14.79−x=1

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Viết phân số -8-21 dưới dạng tích của hai phân số có tử và mẫu là các số có 1 chữ số

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Viết phân số -1855 dưới dạng tích của 2 phân số

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

So sánh giá trị hai biểu thức sau: A=310.49 và B=4.38

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

So sánh giá trị hai biểu thức sau: C=65.73 và D=6.25

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức rồi so sánh

A=56.113−53.86

B=(−8).9144

C=−25.58+2.38

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Lúc 8h15p bạn Lan đi xe đạp điện từ A đến B với vận tốc là 30 km/h. Lúc 8h35p  bạn Nam đi xe đạp điện từ B về A với vận tốc là 21km/h. Hai bạn gặp nhau ở C lúc 8h55p. Tính quãng đường từ A đến B.

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Hãy tính

a) −1112.45

b) −313.−78

c) −272

d) −5.−1011

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

A=415.13.1520

B=−58.−1229.8−10.295

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng nhân sau (rút gọn nếu có thể)

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức

a) 1122−316.818

b) 23+45.104

c) 13+46.27+914

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý C=512.611+512.511+712

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý D=49.815+49.715−49

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý E=310.−49+25−310.59+−35

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý F=−27.513−915−27.813

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý 110.411+110.811−110.111

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý 1968−1122+1631.1−12−12

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý 1−12.1−13.1−14....1−12010

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức một cách hợp lý 43.5+45.7+47.9+49.11

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích và chu vi một mảnh vườn đồ chơi hình chữ nhật có chiều dài 83m và chiểu rộng 54m

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Lúc 7 giờ An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h . Cùng thời gian đó thì Bình đi bộ từ B về A với vận tốc 5 km/h. Hai bạn gặp nhau tại điểm hẹn lúc 7h45’. Tính độ dài quãng đường AB?

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Một khu vườn hình chữ nhật chiều rộng bằng 14 km, chiều dài gấp ba chiều rộng. Nếu chia khu vườn thành ba lô có diện tích bằng nhau để sản xuất, thì mỗi lô có diện tích bao nhiêu km2?

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

Một vận động viên chạy với vận tốc trung bình 15 km/h. Từ điểm xuất phát tới đích người đó phải chạy mất 25 giờ. Nếu bạn chạy với vận tốc 8km/h thì từ điểm xuất phát đến đích bạn phải chạy mất bao nhiêu thời gian?

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết

a) 25 của nó bằng 7,5

b) 334 của nó bằng -13

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết

a) 4,5% cuả nó bằng 0,3

b) 512% của nó bằng -22

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

34 lít mật ong nặng 910kg. Hỏi một lít mật ong nặng bao nhiêu kg?

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

72% mảnh vải dài 3,6m. Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

45 số tuổi của bạn Hòa sau đây 4 năm là 12 tuổi. Hỏi hiện nay bạn Hòa bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp đã thực hiện được 58 kế hoạch, còn phải làm tiếp 36 sản phẩm nữa mới hoàn thành kế hoạch. Tính số sản phẩm xí nghiệp đã được giao theo kế hoạch

Xem đáp án
101. Tự luận
1 điểm

Trong sữa có 4,5% bơ. Tính lượng sữa trong 1 chai biết rằng lượng bơ trong trai sữa này là 27g

Xem đáp án
102. Tự luận
1 điểm

50% mảnh vải dài 12,75m. Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án
103. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) 214x−914=20

b) 629x+31027=2217

Xem đáp án
104. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp đã sản xuất được 4120 đôi giày, vượt kế hoạch 3%. Hỏi theo kế hoạch xí nghiệp đó phải sản xuất bao nhiêu đôi giày?

Xem đáp án
105. Tự luận
1 điểm

Một thùng đựng dầu sau khi lấy đi 16 lít thì số dầu còn lại bằng 715 số dầu đựng trong thùng. Hỏi thùng đựng bao nhiêu lít dầu?

Xem đáp án
106. Tự luận
1 điểm

Bạn Lan đọc một cuốn sách trong ba ngày: Ngày thứ nhất đọc được 14 số trang. Ngày thứ hai đọc được 60% số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 60 trang cuối cùng. Tính xem cuốn sách có bao nhiêu trang?

Xem đáp án
107. Tự luận
1 điểm

Một khu vườn trồng hoa hồng, hoa cúc và hoa đồng tiền. Phần trồng hoa hồng chiếm 37 diện tích vườn và bằng 65diện tích trồng hoa cúc. Còn lại 90m2 trồng hoa đồng tiền. Tính diện tích khu vườn.

Xem đáp án
108. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết

a) 167 của nó bằng 26

b) 60% của nó bằng -13.

Xem đáp án
109. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết

a) 57 của nó bằng 1,25

b) 235 của nó bằng −113

Xem đáp án
110. Tự luận
1 điểm

Bố An gửi tiết kiệm tại ngân hàng với lãi suất 0,6% / tháng. Cuối tháng bố An nhận được 3000 đồng tiền lãi. Hỏi bố An gửi bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
111. Tự luận
1 điểm

Đường xe lửa Hà Nội – Hải Dương dài 57km và bằng 1934 đường xe lửa Hà Nội – Hải Phòng. Hỏi đường xe lửa Hà Nội – Hải Phòng dài bao nhiêu km?

Xem đáp án
112. Tự luận
1 điểm

Công ty cầu đường đang thi công nâng cấp quốc lộ 1A. Đến tháng 10 công ty đã thi công được 45 chiều dài quãng đường, công ty còn phải thi công 80 km nữa mới hoàn thành kế hoạch vào cuối năm. Hỏi chiều dài quãng đường cần phải nâng cấp là bao nhiêu?

Xem đáp án
113. Tự luận
1 điểm

Năm 2000 miền Trung bị lũ lụt lớn gây thiệt hại nặng nề. Trường em tổ chức vận động đóng góp quà tặng cho các bạn đang gặp khó khăn. Khối lớp 9 góp 310 tổng số vở, khối lớp 8 góp 13 tổng số vở 3 lớp đã góp, khối lớp 7 góp 1000 cuốn vở. Khối lớp 6 góp 14 tổng số vở 3 lớp đã góp. Hỏi toàn trường đã góp được bao nhiêu vở?

Xem đáp án
114. Tự luận
1 điểm

Trong giải cờ vua của trường, khối lớp 9 đạt 415 tổng số huy chương, khối lớp 7 đạt 14tổng số huy chương ba khối đã đạt, khối lớp 8 đạt 57 số huy chương khối lớp 7 và khối lớp 9 đã đạt. Khối lớp 6 đạt được 30 huy chương. Tính số huy chương mỗi khối đã đạt được?

Xem đáp án
115. Tự luận
1 điểm

Số học sinh vắng mặt bằng 16 số học sinh có mặt trong lớp. Nếu hai học sinh ra khỏi lớp thì số vắng mặt bằng 14 số có mặt. Hỏi lớp ấy có tất cả bao nhiêu học sinh?

Xem đáp án
116. Tự luận
1 điểm

Bốn học sinh chung nhau mua một quả bóng. Bạn Hồng góp 15 tổng số tiền. Hạn Hải góp 15 số tiền mà các bạn đã góp. Bạn Bá góp 17 số tiền mà các bạn đã góp. Bạn Quý góp 30500 đồng. Hỏi giá tiền của quả bóng là bao nhiêu?

Xem đáp án
117. Tự luận
1 điểm

Tuổi của ba anh em là 58. Hỏi tuổi của mỗi người là bao nhiêu, biết rằng 34 tuổi của em út bằng 23 tuổi của anh thứ hai và bằng 12tuổi của anh cả.

Xem đáp án
118. Tự luận
1 điểm

Ba đội thủy lợi cùng được giao đắp chung một con đê. Nếu đội một làm một mình thì mất 20 ngày, đội hai mất 25 ngày, đội ba mất 30 ngày. Hỏi trong bao lâu ba đội đắp xong con đê?

Xem đáp án
119. Tự luận
1 điểm

Hai tổ công nhân làm chung trong 12 giờ sẽ xong công việc được giao. Họ làm chung với nhau được 4 giờ thì tổ thứ nhất được điều đi làm việc khác. Tổ thứ hai làm nốt công việc còn lại trong 10 giờ thì xong. Hỏi tổ thứ hai làm một mình thì trong bao lâu sẽ hoàn thành công việc?

Xem đáp án
120. Tự luận
1 điểm

Làng Hoài Hữu cách làng Thanh Miếu 7 km. Nếu Giang và Sáng đi xe đạp, cùng xuất phát một lúc từ hai làng trên và ngược chiều nhau thì sau 14 giờ họ gặp nhau. Tìm vận tốc của mỗi người, biết rằng vận tốc của Giang bằng 34 vận tốc của Sáng.

Xem đáp án
121. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết:

a) 23 của số đó bằng 7,2

b) 137 của số đó bằng -5

Xem đáp án
122. Tự luận
1 điểm

Tìm một số biết:

a) 23 của số đó bằng 8,1

b) 237 của số đó bằng -34

Xem đáp án
123. Tự luận
1 điểm

34 quả dưa nặng 132 kg. Hỏi quả dưa nặng bao nhiêu kg?

Xem đáp án
124. Tự luận
1 điểm

Năm ngoái 25 số tuổi của Hùng là 4 tuổi. Hỏi năm nay Hùng bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án
125. Tự luận
1 điểm

Một xí nghiệp đã thực hiện 47 kế hoạch, còn phải sản xuất thêm 360 sản phẩm nữa mới hoàn thành kế hoạch. Tính số sản phẩm xí nghiệp được giao theo kế hoạch?

Xem đáp án
126. Tự luận
1 điểm

Một tổ công nhân phải trồng một số cây trong ba đợt. Đợt thứ nhất tổ phải trồng 13 số cây, đợt thứ hai tổ phải trồng 37 số cây còn lại. Đợt thứ ba tổ trồng nốt 160 cây. Tính tổng số cây mà tổ công nhân đó phải trồng?

Xem đáp án
127. Tự luận
1 điểm

Một tấm vải nếu bớt đi 10m thì còn lại 813 tấm vải. Hỏi tấm vải dài bao nhiêu m?

Xem đáp án
128. Tự luận
1 điểm

Một bể nước chứa đến 25 dung tích bể, cần chỏ chảy tiếp vào bể 600 lít nữa mới đầy. Hỏi dung tích của bể nước?

Xem đáp án
129. Tự luận
1 điểm

Một của hàng bán số m vải trong ba ngày. Ngày 1 bán 35 số m vải. Ngày hai bán 27 số m vải còn lại. Ngày thứ ba bán hết 40m vải. Tính tổng số m vải bán được trong ba ngày

Xem đáp án
130. Tự luận
1 điểm

Tìm tỉ số của hai số

a) a=35m; b = 70cm

b) a = 0,2m; b = 200cm

Xem đáp án
131. Tự luận
1 điểm

Tìm tỉ số của hai số

a) a = 0,75 tạ; b = 5 tấn

b) a=3m3; b = 200 lít

Xem đáp án
132. Tự luận
1 điểm

Viết các tỉ số sau đây thành tỉ số của hai số nguyên

a) 3,155,45

b) 35:217

Xem đáp án
133. Tự luận
1 điểm

Viết các tỉ số sau đây thành tỉ số của hai số nguyên

a) 313:0,25

b) 216:325

Xem đáp án
134. Tự luận
1 điểm

Một người đi bộ một phút được 500m và một người đi xe đạp một giờ được 12km. Tính tỉ số vận tốc người đi bộ và người đi xe đạp.

Xem đáp án
135. Tự luận
1 điểm

Năm nay con 12 tuổi, bố 42 tuổi. Tính tỉ số giữa tuổi của con và tuổi của bố.

a) Hiện nay.

b) Trước đây 7 năm.

c) Sau đây 28 năm.

Xem đáp án
136. Tự luận
1 điểm

Tỉ số của hai số là 35. Hiệu hai bình phương của chúng bằng -64. Tìm hai số đó

Xem đáp án
137. Tự luận
1 điểm

Tìm tỉ số phần trăm của:

a) 37 và 1621

b) 0,3 tạ và 50 kg

c) 30cm và 0,2km

Xem đáp án
138. Tự luận
1 điểm

Tỉ số của hai số a và b bằng 120%. Tìm hai số đó biết rằng a – b = 3.

Xem đáp án
139. Tự luận
1 điểm

Trên một bản đồ tỉ lệ 1:1000000, đoạn đường bộ từ Hà Nội đến Vinh dài 29 cm. Tính độ dài đoạn đường trong thực tế.

Xem đáp án
140. Tự luận
1 điểm

Tỉ số tuổi con và tuổi mẹ hiện nay là 2:5. Cách đây 8 năm tỉ số tuổi con và tuổi mẹ là 1:4. Hỏi hiện nay tuổi con và tuổi mẹ là bao nhiêu?

Xem đáp án
141. Tự luận
1 điểm

Tỉ số học sinh lớp 6A và 6B là 2:3, nếu tăng số học sinh lớp 6A thêm 8 học sinh và lớp 6B thêm 4 học sinh thì tỉ số học sinh của hai lớp là 3:4. Tính số học sinh mỗi lớp.

Xem đáp án
142. Tự luận
1 điểm

Một tủ sách gồn 2 ngăn. Tỉ số giữa số sách của ngăn trên so với ngăn dưới là 4:3. Sau khi thêm 30 cuốn sách vào ngăn dưới thì tỉ số giữa số sách của ngăn trên so với ngăn dưới là 10: 9. Tính số sách ở mỗi ngăn lúc đầu.

Xem đáp án
143. Tự luận
1 điểm

Trong Hội chợ Xuân, một công ty có 13 tổng số sản phẩm đạt huy chương vàng. Biết rằng trong tổng số sản phẩm của công ty thì số sản phẩm may chiếm 34 . Hỏi trong số sản phẩm may, số sản phẩm đạt huy chương vàng chiếm ít nhất bao nhiêu phần tram, chiếm nhiều nhất bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án
144. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số của:

a) 34 m và 100cm

b) 411 h và 22 phút

Xem đáp án
145. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số của:

a) 0,25 và 3

b) 214 và 6,3

Xem đáp án
146. Tự luận
1 điểm

Năm nay con 10 tuổi, bố 40 tuổi. Tính tỉ số giữa tuổi con và tuổi bố:

a) Hiện nay 

b) Trước đây 8 năm

c) Sau đây 30 năm

Xem đáp án
147. Tự luận
1 điểm

Tỉ số của hai số a và b là 138. Tìm hai số đó biết rằng tổng của chúng bằng 95.

Xem đáp án
148. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp trong 1 phút được 250m. Một người khác đi xe máy với vận tốc 50 km/h. Tính tỉ số vận tốc giữa người đi xe đạp và người đi xe máy.

Xem đáp án
149. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số phần trăm của hai số:

a) 15 và 40

b) 2,35 và 123

Xem đáp án
150. Tự luận
1 điểm

Tính tỉ số phần trăm của hai đại lượng:

a) 45m và 0,72km

b) 0,54 tấn và 72 kg

Xem đáp án
151. Tự luận
1 điểm

Một sản phẩm năm trước bán với giá 80 000 đồng. Năm sau bán với giá 100 000 đồng. Hỏi năm sau giá bán đã tăng thêm bao nhiêu phần trăm?

Xem đáp án
152. Tự luận
1 điểm

Trên một bản đồ, khoảng cách giữa hai điểm A và B là 12cm. Khoảng cách giữa hai điểm ấy trên thực tế là 60 km.

Xem đáp án
153. Tự luận
1 điểm

Tì lệ xích của một bản vẽ là 1:2000. Một cây cầu dài thì trên bản vẽ cây cầu này dài bao nhiêu? 

Xem đáp án
154. Tự luận
1 điểm

Tỉ lệ xích của một bản vẽ là 1:5000. Trên bản vẽ này, một đoạn đường đo được 42 cm. Hỏi trên thực tế đoạn đường này dài bao nhiêu?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack