2048.vn

Bài tập toán 6 : Ôn tập chương 3
Đề thi

Bài tập toán 6 : Ôn tập chương 3

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
48 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 14=6□

b) −34=−6□

c) □−48=−38

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số:

a) 1535

b) −2639

c) −45−75

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số:

a) 16.−520.12

b) −35.3.1014.15.6

c) 13.44+1345 

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

So sánh phân số:

a) 1125 và 25

b) −2639 và −2432

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

So sánh phân số:

a) 5−8 và −10−11

b) 99100 và 9594 

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) −110+35+−12

b) 38+−34+712:56+12 

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 6512:234+111413−15

b) 11315⋅0,75−1120+25%:75  

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 98−47+−18+117

b) −57⋅311+−57⋅811+57

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 57⋅1011+57⋅1411−57⋅1711

b) 13⋅45+13⋅115−−231

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a) −23x+15=310

b) −12+13:x=1

c) 538−45x−1=438

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a) x.12,5=1,2+25%

b) 0,4x−15x=34

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a) x8=−14

b) 6x−3=92x−7

c) x−122=4

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a) 1527+3x−793=2427

b) 2x−12=34

c) 2x−13+56=1

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Học sinh lớp 6A đã trồng được 56 cây trong ba ngày. Ngày thứ nhất trồng được 38 số cây, ngày thứ hai trồng được 47 số cây còn lại sau khi trồng ngày thứ nhất. Hỏi mỗi ngày học sinh lớp 6A trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán 35 số mét vải. Ngày thứ hai bán 27 số mét vải còn lại. Ngày thứ ba bán nốt 40 mét vải.

a) Tính tổng số mét vải cửa hàng đã bán.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số mét vải bán ngày thứ nhất với cả ba ngày.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho A=n+5n+4 với n∈ℤ.

a) Tìm điều kiện của số nguyên n để A là phân số.

b) Tính giá trị của của phân số A khi n = 1; n = -1

c) Tìm số nguyên n để phân số A có giá trị là số nguyên.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: A=11.2+12.3+...+12017.2018

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: B=31.3+33.5+...+3199.201

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

So sánh A=1010+11011+1 và B=109+11010+1

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho phân số x5. Với giá trị nguyên nào của x thì ta có:

a) x5<0

b) x5=0

c) x5>0

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho phân số x5. Với giá trị nguyên nào của x thì ta có:

a) x5=1

b) 0<x5<1

c) 1<x5≤2 

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)14=6b)−34  =−6c)−48=−38

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)1535b)−2639c)−45−75

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)16.(−5)20.12b)(−35).3.1014.15.6c)15.39−1557

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 1125 và 25

b) 2639 và -2432

c) 5-8 và -10-11

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) 112 +23 + −34

b) 12 −25  +−710

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) 12 +−37+52+−47

b) 98−47+−18+117

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) 611+−23+511

b) −12+114−114−12

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) 1029+235−529

b) 447−359−527+49

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 38 +−34 + 712 :56+12

b) 6512 :234  +111413−15

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 11315 .0,75−1120+25%:75

b) −123:138−25%−6211

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) −57.311+−57.811+57 

b) 57 .1011  +57.1411−57.1711

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) −512 .419+−712.419−4057

b) 13.45+13.115−−231

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) −23x+15=310

b) −12 +13:x=1

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 2x−14 =−12

b) 538−45(x−1)=438

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x−122=4

b) 1012 −x+132=112

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x−152 +1725=2625

b) 1527+3x−793=2427

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 2|x|−12=34

b) 2x−13 +56=1

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 12−3x+415=625

b) 172−2x−34=−74

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Khối 6 của một trường có 120 học sinh và gồm ba lớp 6A, 6B, 6C. Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học sinh của khối. Số học sinh lớp 6C chiếm 310 số học sinh của khối, còn lại là học sinh lớp 6B.

a) Tính số học sinh lớp 6B.

b) Tính tỉ số giữa số học sinh lớp 6A và 6B.

c) Tổng số học sinh lớp 6A và 6B chiếm bao nhiêu phần trăm so với học sinh của cả khối?

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Lóp 6A có 42 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 16 số học sinh cả lớp , số hoc sinh trung bình bằng 37 số học sinh còn lại.

a) Tính số học sinh mỗi loại.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh giỏi so với số học sinh khá của lớp?

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán 35 số mét vải. Ngày thứ hai bán 27 số mét vải còn lai. Ngày thứ ba bán nốt 40 mét vải.

a) Tính tổng số mét vải cửa hàng đã bán.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số mét vải ngày thứ nhất đã bán so với cả ba ngày.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho A=n+5n+4 với n thuộc Z. Tìm số nguyên n để phân số A có giá trị là số nguyên

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên n để các phân số sau có giá trị là một số nguyên: 2n+1n+1

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho n thuc Z. Chứng tỏ các phân số sau là phân số tối giản:

a) n+7n+6

b) 3n+2n+1

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Tính: A=11.2+12.3+13.4+...+12017.2018

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tính: B=31.3+33.5+35.7+...+3199.201

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

So sánh: A=1010+11011+1 và B=109+11010+1

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack