Bài tập toán 6 : Ôn tập chương 3
48 câu hỏi
Điền số thích hợp vào ô trống:
a)
b)
c)
Rút gọn phân số:
a)
b)
c)
Rút gọn phân số:
a)
b)
c)
So sánh phân số:
a) và
b) và
So sánh phân số:
a) và
b) và
Thực hiện phép tính:
a)
b)
a)
b)
Thực hiện phép tính:
a)
b)
a)
b)
Tính nhanh:
a)
b)
a)
b)
Tính nhanh:
a)
b)
a)
b)
Tìm x:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
Tìm x:
a)
b)
a)
b)
Tìm x:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
TH1:
TH2:
Vậy hoặc
Tìm x:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
TH1:
TH2:
Vậy hoặc
Học sinh lớp 6A đã trồng được 56 cây trong ba ngày. Ngày thứ nhất trồng được số cây, ngày thứ hai trồng được số cây còn lại sau khi trồng ngày thứ nhất. Hỏi mỗi ngày học sinh lớp 6A trồng được bao nhiêu cây?
Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán số mét vải. Ngày thứ hai bán số mét vải còn lại. Ngày thứ ba bán nốt 40 mét vải.
a) Tính tổng số mét vải cửa hàng đã bán.
b) Tính tỉ số phần trăm giữa số mét vải bán ngày thứ nhất với cả ba ngày.
a) Phân số chỉ số mét vải còn lại sau ngày bán thứ nhất là: (tổng số mét vải)
Phân số chỉ số mét vải bán được trong ngày thứ hai là: (tổng số mét vải)
Phân số chỉ số mét vải bán được trong ngày thứ ba là: (tổng số mét vải)
Vậy tổng số mét vải ban đầu là: (m)
b) Số mét vải bán trong ngày thứ nhất là: (m)
Tỉ số phần trăm giữa số mét vải ngày thứ nhất đã bán so với cả ba ngày là
Cho với .
a) Tìm điều kiện của số nguyên n để A là phân số.
b) Tính giá trị của của phân số A khi n = 1; n = -1
c) Tìm số nguyên n để phân số A có giá trị là số nguyên.
Tính nhanh:
Tính nhanh:
So sánh và
Cho phân số . Với giá trị nguyên nào của x thì ta có:
a)
b)
c)
Cho phân số . Với giá trị nguyên nào của x thì ta có:
a)
b)
c)
Điền số thích hợp vào ô trống:
a) 24
b) 8
c) 18
Rút gọn các phân số sau:
Rút gọn các phân số sau:
So sánh:
a) và
b) và
c) và
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
b)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
b)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
b)
Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
b)
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
Khối 6 của một trường có 120 học sinh và gồm ba lớp 6A, 6B, 6C. Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học sinh của khối. Số học sinh lớp 6C chiếm số học sinh của khối, còn lại là học sinh lớp 6B.
a) Tính số học sinh lớp 6B.
b) Tính tỉ số giữa số học sinh lớp 6A và 6B.
c) Tổng số học sinh lớp 6A và 6B chiếm bao nhiêu phần trăm so với học sinh của cả khối?
a) Số học sinh lớp 6B là 42 học sinh.
b) Tỉ số giữa số học sinh lớp 6A và 6B là 1.
c) Tông số học sinh lớp 6A và 6B chiếm 70% so với học sinh của cả khối.
Lóp 6A có 42 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp , số hoc sinh trung bình bằng số học sinh còn lại.
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh giỏi so với số học sinh khá của lớp?
a) Số học sinh giỏi, khá, trung bình lần lượt là 7, 20, 15 học sinh.
b) 35%.
Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán số mét vải. Ngày thứ hai bán số mét vải còn lai. Ngày thứ ba bán nốt 40 mét vải.
a) Tính tổng số mét vải cửa hàng đã bán.
b) Tính tỉ số phần trăm giữa số mét vải ngày thứ nhất đã bán so với cả ba ngày.
Cho với n thuộc Z. Tìm số nguyên n để phân số A có giá trị là số nguyên
Tìm các số nguyên n để các phân số sau có giá trị là một số nguyên:
Cho n thuộc Z. Chứng tỏ các phân số sau là phân số tối giản:
a)
b)
Chú ý rằng, phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là ±1.
a) Gọi d là ước chung của n + 7 và n + 6. Ta chứng minh d = ±1 bằng cách xét hiệu (n + 7) - (n + 6) chia hết cho d.
b) Gọi d là ước chung của 3n + 2 và n +1. Ta chứng minh d = ±1 bằng cách xét hiệu (3n + 2) - 3.(n +1) chia hết cho d.
Tính:
Tính:
So sánh: và








