Bài tập toán 6 : Ôn tập chương 3
Đề thi

Bài tập toán 6 : Ôn tập chương 3

A
Admin
ToánLớp 682 lượt thi
48 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 14=6

b) 34=6

c) 48=38

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số:

a) 1535

b) 2639

c) 4575

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn phân số:

a) 16.520.12

b) 35.3.1014.15.6

c) 13.44+1345 

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

So sánh phân số:

a) 1125 và 25

b) 26392432

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

So sánh phân số:

a) 58 và 1011

b) 99100 và 9594 

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 110+35+12

b) 38+34+712:56+12 

Xem đáp án

a) 110+35+12=110+610+510=0

b) 

   38+34+712:56+12=924+1824+1424:56+12=52465+12=14+12=34

7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 6512:234+11141315

b) 113150,751120+25%:75  

Xem đáp án

a) 

   6512:234+11141315=7712:114+454.215=73+32=236

b) 

   113150,751120+25%:75=2815341120+14:75=754557=7547=2935

8. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 9847+18+117

b) 57311+57811+57

Xem đáp án

a) 

9847+18+117=98+18+47+117=1+1=2

b)

57311+57811+57=57311+8111=57.0=0

9. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh:

a) 571011+571411571711

b) 1345+13115231

Xem đáp án

a)

571011+571411571711=571011+14111711=57.1=57

b)

1345+13115231=1345+1365+23=1345+65+23=13.2+23=43

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a) 23x+15=310

b) 12+13:x=1

c) 53845x1=438

Xem đáp án

a) 

23x+15=31023x=110x=110:23x=320

b)

12+13:x=113:x=1+1213:x=32x=13:32x=29

c) 

53845x1=43845x1=53843845x1=1x1=54x=94

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a) x.12,5=1,2+25%

b) 0,4x15x=34

Xem đáp án

a)

x.12,5=1,2+25%x.12,5=1,2+0,25x.12,5=1,45x=1,45:12,5x=0,116

b)

0,4x15x=342515x=3415x=34x=154

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a) x8=14

b) 6x3=92x7

c) x122=4

Xem đáp án

a) 

x8=14x.4=1.8x.4=8x=2

b)

6x3=92x76.2x7=9.x312x42=9x273x=15x=5

c)

x122=4x12=±2

TH1:

x12=2x=52

TH2:

x12=2x=32

 Vậy x=52 hoặc x=32

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x:

a) 1527+3x793=2427

b) 2x12=34

c) 2x13+56=1

Xem đáp án

a)

1527+3x793=24273x793=242715273x793=8273x79=233x=19x=127

b)

2x12=342x=54x=58x=±58

c) 

2x13+56=12x13=162x13=±16

TH1:

2x13=162x=12x=14

TH2:

2x13=162x=16x=112

Vậy x=14 hoặc x=112

14. Tự luận
1 điểm

Học sinh lớp 6A đã trồng được 56 cây trong ba ngày. Ngày thứ nhất trồng được 38 số cây, ngày thứ hai trồng được 47 số cây còn lại sau khi trồng ngày thứ nhất. Hỏi mỗi ngày học sinh lớp 6A trồng được bao nhiêu cây?

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán 35 số mét vải. Ngày thứ hai bán 27 số mét vải còn lại. Ngày thứ ba bán nốt 40 mét vải.

a) Tính tổng số mét vải cửa hàng đã bán.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số mét vải bán ngày thứ nhất với cả ba ngày.

Xem đáp án

a) Phân số chỉ số mét vải còn lại sau ngày bán thứ nhất là: 135=25 (tổng số mét vải)

Phân số chỉ số mét vải bán được trong ngày thứ hai là: 2725=435 (tổng số mét vải)

Phân số chỉ số mét vải bán được trong ngày thứ ba là:  135435=27 (tổng số mét vải)

Vậy tổng số mét vải ban đầu là: 40:27=140 (m)

b) Số mét vải bán trong ngày thứ nhất là: 35140=84 (m)

Tỉ số phần trăm giữa số mét vải ngày thứ nhất đã bán so với cả ba ngày là 84140100=60%

16. Tự luận
1 điểm

Cho A=n+5n+4 với n.

a) Tìm điều kiện của số nguyên n để A là phân số.

b) Tính giá trị của của phân số A khi n = 1; n = -1

c) Tìm số nguyên n để phân số A có giá trị là số nguyên.

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: A=11.2+12.3+...+12017.2018

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: B=31.3+33.5+...+3199.201

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

So sánh A=1010+11011+1 và B=109+11010+1

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Cho phân số x5. Với giá trị nguyên nào của x thì ta có:

a) x5<0

b) x5=0

c) x5>0

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Cho phân số x5. Với giá trị nguyên nào của x thì ta có:

a) x5=1

b) 0<x5<1

c) 1<x52 

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)14=6b)34  =6c)48=38

Xem đáp án

a) 24

b) 8

c) 18

23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)1535b)2639c)4575

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau:

a)16.(5)20.12b)(35).3.1014.15.6c)15.391557

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 1125 và 25

b) 2639 và -2432

c) 5-8 và -10-11

Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) 112 +23 + 34

b) 12 25  +710

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) 12 +37+52+47

b) 9847+18+117

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) 611+23+511

b) 12+11411412

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) 1029+235529

b) 447359527+49

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 38 +34 + 712 :56+12

b) 6512 :234  +11141315

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 11315 .0,751120+25%:75

b) 123:13825%6211

Xem đáp án

32. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 57.311+57.811+57 

b) 57 .1011  +57.141157.1711

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) 512 .419+712.4194057

b) 13.45+13.115231

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 23x+15=310

b) 12 +13:x=1

Xem đáp án

35. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 2x14 =12

b) 53845(x1)=438

Xem đáp án

36. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x122=4

b) 1012 x+132=112

Xem đáp án

37. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x152 +1725=2625

b) 1527+3x793=2427

Xem đáp án

38. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 2|x|12=34

b) 2x13 +56=1

Xem đáp án

39. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 123x+415=625

b) 1722x34=74

Xem đáp án

40. Tự luận
1 điểm

Khối 6 của một trường có 120 học sinh và gồm ba lớp 6A, 6B, 6C. Số học sinh lớp 6A chiếm 35% số học sinh của khối. Số học sinh lớp 6C chiếm 310 số học sinh của khối, còn lại là học sinh lớp 6B.

a) Tính số học sinh lớp 6B.

b) Tính tỉ số giữa số học sinh lớp 6A và 6B.

c) Tổng số học sinh lớp 6A và 6B chiếm bao nhiêu phần trăm so với học sinh của cả khối?

Xem đáp án

a) Số học sinh lớp 6B là 42 học sinh.

b) Tỉ số giữa số học sinh lớp 6A và 6B là 1.

c) Tông số học sinh lớp 6A và 6B chiếm 70% so với học sinh của cả khối.

41. Tự luận
1 điểm

Lóp 6A có 42 học sinh gồm ba loại: giỏi, khá, trung bình. Số học sinh giỏi chiếm 16 số học sinh cả lớp , số hoc sinh trung bình bằng 37 số học sinh còn lại.

a) Tính số học sinh mỗi loại.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh giỏi so với số học sinh khá của lớp?

Xem đáp án

a) Số học sinh giỏi, khá, trung bình lần lượt là 7, 20, 15 học sinh.

b) 35%.

42. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày. Ngày thứ nhất bán 35 số mét vải. Ngày thứ hai bán 27 số mét vải còn lai. Ngày thứ ba bán nốt 40 mét vải.

a) Tính tổng số mét vải cửa hàng đã bán.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số mét vải ngày thứ nhất đã bán so với cả ba ngày.

Xem đáp án

43. Tự luận
1 điểm

Cho A=n+5n+4 với n thuộc Z. Tìm số nguyên n để phân số A có giá trị là số nguyên

Xem đáp án

44. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên n để các phân số sau có giá trị là một số nguyên: 2n+1n+1

Xem đáp án

45. Tự luận
1 điểm

Cho n thuc Z. Chứng tỏ các phân số sau là phân số tối giản:

a) n+7n+6

b) 3n+2n+1

Xem đáp án

Chú ý rằng, phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là ±1.

a) Gọi d là ước chung của n + 7n + 6. Ta chứng minh d = ±1 bằng cách xét hiệu (n + 7) - (n + 6) chia hết cho d.

b) Gọi d là ước chung của 3n + 2 và n +1. Ta chứng minh d = ±1 bằng cách xét hiệu (3n + 2) - 3.(n +1) chia hết cho d.

46. Tự luận
1 điểm

Tính: A=11.2+12.3+13.4+...+12017.2018

Xem đáp án

47. Tự luận
1 điểm

Tính: B=31.3+33.5+35.7+...+3199.201

Xem đáp án

48. Tự luận
1 điểm

So sánh: A=1010+11011+1 và B=109+11010+1

Xem đáp án