2048.vn

Bài tập tự luyện Toán 6 Ôn tập chương III: Phân số (có đáp án)
Đề thi

Bài tập tự luyện Toán 6 Ôn tập chương III: Phân số (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm n∈ℤ để biểu thức: P=1,5nn+10

1. Là phân số.

2. Có giá trị là 78.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau, phân số nào không có giá trị nguyên?

A. 10n−12n∈ℕ*

B. 1099+55

C. 1099+23

D. 1099−19

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong bốn phân số 2345;23234545;2323245454;232323454545, phân số nào không không bằng các phân số còn lại?

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho 0 < a < b. Hãy so sánh hai phân số ab và a+1b+1

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho a >  b > 0. Hãy so sánh hai phân số ab và a+mb+mm∈ℕ*

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần: 59;610;411

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, c là các số nguyên dương. Chứng tỏ rằng: S=aa+b+bb+c+cc+a>1

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số có giá trị bằng phân số 1230 và có tổng của tử và mẫu là 70.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết phân số 712 thành tổng của ba phân số có tử là 1 và mẫu khác nhau.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: A=1,5−23:29+16

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: B=58−0,2:12−0,25

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 147−x:0,5−521=2811

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật có 35 diện tích để trồng cây, 310 diện tích để đào ao thả cá, còn lại để làm khu chăn nuôi. Biết khu chăn nuôi có diện tích là 1152 m2. Hãy tính:

1. Diện tích toàn bộ khu đất.

2. Tỉ số phần trăm giữa chiều rộng và chiều dài, nếu chiều dài khu đất là 120m.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Khối lớp 6 của một trường có 3 lớp. Số học sinh lớp 6A bằng 310 tổng số học sinh. Số học sinh lớp 6B bằng 1118 số học sinh lớp 6A. Số học sinh lớp 6C nhiều hơn số học sinh lớp 6B là 8 người. Tính tổng số học sinh cả ba lớp.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tỉ số giữa số gạo nếp và gạo tẻ trong một cửa hàng là 29. Sau khi bán đi 3 tạ gạo tẻ thì tỉ số giữa gạo nếp và gạo tẻ là 14. Hỏi lúc đầu mỗi loại gạo có bao nhiêu tạ?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A=3,2.156445+23:323

b) B=35+0,415+120030,75+112+316

  1.  
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:

a) 245.x−50.112=51

b) 4,5−2x:311=1115

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Mẹ hơn con 24 tuổi. Năm năm trước đây tỉ số giữa tuổi con và tuổi mẹ là 14. Tính tuổi con và tuổi mẹ hiện nay.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng 34 chiều dài.

1. Tính diện tích đám đất đó.

2. Người ta để 712 diện tích đám đất để trồng cây, 30% diện tích còn lại làm chuồng trại chăn nuôi. Tính diện tích khu chuồng trại.

3. Tính tỉ số diện tích khu chuồng trại so với diện tích cả đám đất.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

So sánh 10n10n+1 và 10n+110n+2n∈ℕ

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng: S=122+132+142+...+12002<1

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack