Bài tập toán 6 : Luyện tập
Đề thi

Bài tập toán 6 : Luyện tập

A
Admin
ToánLớp 687 lượt thi
141 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x và y, biết

a) x8=1y

b) 2x=x18 và x < 0

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x và y, biết

a) 4x=y21=2849

b) xy=27

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ bốn số trong năm số sau: 2;4;8;16;32

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x,y,z biết 48=x10=7y=z24

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x,y biết x3y2=32 và xy=4

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên

a) A=n+4n

b) B=n24

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên

a) C=6n1

b) D=nn2

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:

a) 270450

b) 11143

c) 26156

Xem đáp án

a) 270450=3.905.90=35

b) 11143=1113.11=113

c) 26156=2626.6=16

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:

a) 4.79.32

b) 3.2114.15

Xem đáp án

a) 4.79.32=4.79.4.8=772

b) 3.2114.15=3.3.72.7.3.5=310

10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:

a) 9.69.318

b) 49+7.4949

Xem đáp án

a) 9.69.318=9.6318=9.32.9=32

b) 49+7.4949=49.1+749=8

11. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng các phân số còn lại 1535; 633; 2149; 2191; 1477; 24104; 622

Xem đáp án

Ta có 

1535=3.57.5=37

633=2.311.3=211

2149=3.77.7=37

2191=3.713.7=313

1477=1477=2.711.7=211

24104=3.813.8=313

622=3.22.11=311

Suy ra 1535=2149; 633=1477; 2191=24104

Vậy phân số 622 không bằng các phân số còn lại.

12. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các phân số sau bằng nhau:

a) 17172929 và 171717292929

b) 321034417041 và 642068834082

c) 21067320, 421214640 và 631821960

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp B các phân số bằng 1548 mà tử và mẫu là các số tự nhiên có hai chữ số.

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Một tủ sách có 1400 cuốn, trong đó có 600 cuốn sách toán học, 360 cuốn sách văn học, 108 cuốn sách ngoại ngữ, 35 cuốn sách tin học, còn lại là truyện tranh. Hỏi mỗi loại sách trên chiếm bao nhiêu phần tổng số sách?

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Cho phân số A=633n+1n

a. Với giá trị nào của n thì A rút gọn được?

b. Với giá trị nào của n thì A là số tự nhiên?

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các phân số sau tối giản với mọi số tự nhiên n

a)   n+12n+1

b) 2n+34n+8

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu bằng 24.

56;38;712;25100;72108;1060

Xem đáp án

56=1024;38=924;712=1424;25100=14=62472108=23=1624;1060=16=424

18. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 45;67

b) 34;56

Xem đáp án

a) 

45;67MC=3545=4.75.7=283567=6.57.5=3035

b) 

34;56MC=1234=3.34.3=91256=5.26.2=1012

19. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 221;524

b) 712;1118

Xem đáp án

a) 

221;524MC=168221=2.8.21.8=16168524=524=5.724.7=35168

b) 

712;1118MC=36712=7.312.3=21361118=1118=11.218.2=2236

20. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 1545;1260

b) 13;5

Xem đáp án

a) 

1545;12601545=15:1545:15=131260=12:1260:12=15

b) 

13;55=153

21. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 13;14

b) 29;425

Xem đáp án

a) 

13;14MC=1213=1.43.4=41214=1.34.3=312

b)

29;425MC: 22529=2.259.25=50225425=4.925.9=36225

22. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 12;25

b) 34;110

Xem đáp án

a) 

12=1.52.5=51025=2.25.2=410

b)

34=1520110=220

23. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 518;712

b) 827;718

Xem đáp án

a) 

518=1036712=2136

b) 

827=1654718=1436

24. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 2545;2448

b) 15;2;37

Xem đáp án

a)

2545=59=10182448=12=918

b)

15=7352=703537=1535

25. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau: 97;1915;1

Xem đáp án

97=1351051915=1331051=105105

26. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 320;430;715

b) 516;1124;2156

c) 38;512;1115

Xem đáp án

a) 320=960;430=1260;715=2160

b) 516=105336;1124=154336;2156=126336

c) 38=45120;512=50120;1115=88120

27. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 760;340;1130

b) 521;328;45108

Xem đáp án

a) 760=14120;340=9120;1130=44120

b) 521=180756;328=135756;45108=315756

28. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số sau: 51136;60108;26156

Xem đáp án

51136=38;60108=59;26156=16

38=2772;59=4072;16=1272

29. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số sau: 165270;91156;2101134

Xem đáp án

165270=1118;91156=712;2101134=527

1118=66108;712=63108;527=20108

30. Tự luận
1 điểm

Hai phân số sau có bằng nhau không? Vì sao? 

514;3084

Xem đáp án

3084=514.

31. Tự luận
1 điểm

Hai phân số sau có bằng nhau không? Vì sao? 

6102;9153

Xem đáp án

6102=117;9153=1176102=9153

32. Tự luận
1 điểm

So sánh phân số 417;24102

Xem đáp án

24102=417>417

33. Tự luận
1 điểm

So sánh phân số 1435;2665

Xem đáp án

1435=25;2665=251435=2665

34. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu bằng 24.

56;38;712;25100;72108;1060

Xem đáp án

56=1024;38=924;712=1424;25100=14=62472108=23=1624;1060=16=424

35. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau đây dưới dạng phân số có mẫu là 9: 1;4;23;0;85153

Xem đáp án

1=99;4=369;23=1627;0=09;85153=59

36. Tự luận
1 điểm

So sánh hai biểu thức sau: A=248313496626 và B=27271017575+303

Xem đáp án

A=248313496626=191.1313.126.19126.1=13.19026.190=12=1836

B=27271017575+303=27.101101.175.1013.101=101.26101.72=1336

Vậy A > B

37. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số sau: A=20022000.161970 và B=12.3+2.4.6+4.8.12+7.14.211.3.6+2.6.12+4.12.24+7.21.42

Xem đáp án

A=20022000.161970=2002(20022).161970=20022002.(161)=115

và B=12.3+2.4.6+4.8.12+7.14.211.3.6+2.6.12+4.12.24+7.21.42=12.3+2.4.6+4.8.12+7.14.211.3.2.3+2.6.3.4+4.12.3.8+7.21.14.3=12.3+2.4.6+4.8.12+7.14.213.(12.3+2.4.6+4.8.12+7.14.21)=13=515

Vậy B > A

38. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số biết mẫu bằng 9, khi cộng tử với 10 và nhân mẫu với 3 thì giá trị của phân số không thay đổi.

Xem đáp án

Phân số phải có dạng x9

Theo đề bài ta có:

x9=x+109.33x27=x+10273x=x+10x=5

Vậy phân số đó là 59

39. Tự luận
1 điểm

Tim phân số có tử là -7, biết rằng khi nhân tử với 3 và cộng mẫu với 26 thì giá trị của phân số không  thay đổi.

Xem đáp án

Phân số phải tìm có dạng 7x(xZ;x0)

Theo đề bài ta có:

7x=7.3x+267.3x.3=7.3x+263.x=x+26x=13

40. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thõa mãn:

a) x6=12

b) x10=35

Xem đáp án

a) x6=12x6=36x=3

b) x10=35x10=610x=6

41. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thõa mãn:

a) 2x49=27

b) x+16=12

Xem đáp án

a) 2x49=272x49=449x=2

b) x+16=12x+16=36x=4

42. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thõa mãn:

a) x349=27

b) x4=x+18

Xem đáp án

a) x349=27x349=1449x=11

b) x4=x+182x4=x+18x=1

43. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau

a) 3664 và -1281

b) 1413 và 4-23

Xem đáp án

44. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau

a) -1330 và 21-40

b) -24-54 và 37-180

Xem đáp án

45. Tự luận
1 điểm

Qui đồng mẫu 3 phân số: 15-50; 710 và 24-20

Xem đáp án

1550=310710 và 2420=-1210

46. Tự luận
1 điểm

Qui đồng mẫu 3 phân số: 7-8; -3-9 và 1417

Xem đáp án

47. Tự luận
1 điểm

Tìm mẫu chung của các phân số sau

a) 1322.3.521124.32.5.7

b) 1932.7.11 và 233.72.13

Xem đáp án

48. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi qui đồng mẫu các phân số sau: 4.5+4.118.7+4.3;15.8+10.75.6+20.3và 24.52.723.5.72.11

Xem đáp án

49. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi qui đồng mẫu các phân số sau: 525.3253+52.32; 46.95+69.12084.312611 và 29291012.1919+404

Xem đáp án

50. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: 118<x12<y9<14

Xem đáp án

Ta có: 236<3x36<4y36<936. Suy ra nếu x = 1 thì y = 1 hoặc x = 2 thì y = 2

51. Tự luận
1 điểm

Tìm một phân số có mẫu là 15 biết rằng giá trị của nó không thay đổi khi lấy tử trừ đi 2 và lấy mẫu nhân với 2.

Xem đáp án

Gọi tử của phân số cần tìm là a (a thuộc Z) thì ta có:

a15=a230 suy ra 2a30=a2302a=a2a=2.

Vậy phân số cần tìm là 215

52. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các phân số mà tử và mẫu đều là các số tự nhiên khác 0 có một chữ số, tử kém mẫu 3 đơn vị và có: BC của các tử là 210

Xem đáp án

210 là BC của các tử: 1; 2; 3; 5; 6 nên các phân số phải tìm là: 14;25;36;58;69

53. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các phân số mà tử và mẫu đều là các số tự nhiên khác 0 có một chữ số, tử kém mẫu 3 đơn vị và có: BC của các mẫu là 210.

Xem đáp án

210 là BC của các mẫu: 5; 6; 7 nên các phân số phải tìm là: 25;36;47

54. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các phân số mà tử và mẫu đều là các số tự nhiên khác 0 có một chữ số, tử kém mẫu 3 đơn vị và có: BC của các tử và các mẫu là 210.

Xem đáp án

210 là BC của các tử và các mẫu: 2 và 5; 3và 6 nên các phân số phải tìm là: 25;36

55. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số có mẫu là 11, biết rằng khi cộng tử với -18, nhân mẫu với 7 thì được một phân số bằng phân số ban đầu

Xem đáp án

Gọi phân số phải tìm là: x11(xZ). Theo đề bài ta có: x11=x+1811.77x77=x+18777x=x+18x=3

56. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số bằng phân số 818, có tích giữa tử và mẫu bằng 324

Xem đáp án

57. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số biết tích của tử và mẫu là 550 và mẫu của phân số chỉ chứa các thừa số nguyên tố 2 và 5

Xem đáp án

58. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số

a) 2321 và 2123

b) 311256 và 199203.

Xem đáp án

a) 2321>1>21232321>2123

b) 311256>1>199203311256>199203.

59. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau:

a) 1517 và 1619

b) 1321 và 914

Xem đáp án

a) 1517>0>16191517>1619

b) 1321=2642;914=2742.Do 2642<27421321<914

60. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau:

a) 32; 23 và 16

b) 13 57 và 2938

Xem đáp án

a) 32=96;23=46. Do 96>46>1632>23>16

b) 1357=26114;2938=87114. Do 26114<871141357<2938

61. Tự luận
1 điểm

Tìm ba phân số lớn hơn 15 nhưng nhỏ hơn 35.

Xem đáp án

Ta có 15=210;35=610. Ba phân số lớn hơn 15 nhưng nhỏ hơn 35 là:

310;410;510 hay 310;25;12

62. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các phân số có tử số là 15 lớn hơn 37 và nhỏ hơn 58

Xem đáp án

Ta có 37=1535;58=1524. Các phân số cần tìm là: 1534;1533;...;1525

63. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương x sao cho: x9<7x<x6

Xem đáp án

Ta có: x9<7x<x66x254x<37854x<9x254x6x2<378<9x242<x2<63x=7

64. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, m thuộc N*. Hãy so sánh a+mb+m với ab

Xem đáp án

a+mb+m=a+m.bb+m.b=ab+mbb+m.b;ab=ab+mb+m.b=ab+amb+m.b

Do a>bam>bmab+mb>ab+ama+mb+m>ab

65. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với n > 1, n thuộc N* thì: 1n11n>1n2>1n1n+1

Xem đáp án

Ta có 1n11n=nn+1n1n=1n2n. Do n2n<n21n2n>1n21n11n>1n2 

Tương tự 1n1n+1=n+1nn+1n=1n2+n. Do n2+n>n21n2+n<1n21n1n+1<1n2

66. Tự luận
1 điểm

Một người gặt lúa trên một thửa ruộng. Giờ thứ nhất người ấy gặt được 15 thửa ruộng, giờ thứ hai người ấy gặt được 1015 thửa ruộng. Giờ thứ ba người ấy gặt được 225 thửa ruộng. Hỏi sau ba giờ gặt, người ấy đã gặt hết được thửa ruộng đó chưa?

Xem đáp án

Sau ba giờ người đó gặt được: 15+1015+225=15+23+225=15+50+675=7175<1. Do đó ba giờ người đó chưa gặt hết thửa ruộng.

67. Tự luận
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là 79cm, chiều rộng là 35cm. Tính nửa chu vi tấm bìa đó? (Tính theo cm)

Xem đáp án

Nửa chu vi tấm bìa đó là 79+35=35+2745=6245cm.

68. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 512+611+717+511+512

Xem đáp án

512+611+717+511+512=512+512+611+511+717=0+1+717=2417

69. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 916+827+1+716+1927

Xem đáp án

916+827+1+716+1927=916+716+827+1927+1=11+1=1

70. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 715+53+215x47+1+3321

Xem đáp án

Ta có: 715+53+215x47+1+3321725+215x12+2133212x0 mà xx2;1;0

71. Tự luận
1 điểm

Ba vòi cùng chảy vào một cái bể. Vòi thứ nhất chảy đầy bể trong 3 giờ. Vòi thứ hai chảy đầy bể trong 6 giờ và vòi thứ ba chảy đầy bể trong 4 giờ. 

a. Sau 1 giờ mở cả ba vòi thì nước trong bể chiếm bao nhiêu phần?

b. Tiếp tục mở một vòi thứ mấy để chỉ cần sau 1 giờ nữa thì nước vừa vặn đầy bể.

Xem đáp án

a. Trong một giờ: vòi thứ nhất, thứ hai, thứ ba chảy lần lượt được: 13;16;14 (bể); cả ba vòi chảy được 13+16+14=4+2+312=34 bể

b. Vậy trong mộ giờ chỉ mở thêm vòi thứ ba thì sẽ chảy được đầy bể vì 34+14=1

72. Tự luận
1 điểm

Tính: 11.2+12.3+13.4+...+12018.2019

Xem đáp án

11.2+12.3+13.4+...+12018.2019=211.2+322.3+...+201920182018.2019=1112+1213+...+1201812019=112019=20182019

73. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi là 18 cm, khi giảm chiều dài đi 20% chiều dài ban đầu và tăng chiều rộng thêm 25% chiều rộng ban đầu thì chu vi hình chữ nhật không đổi. Tính diện tích hình chữ nhật.

Xem đáp án

74. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông (chú ý rút gọn nếu có thể)

Xem đáp án

75. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Xem đáp án

76. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 

A=47+34+27+54+17

B=52+611+38+72+68+511

Xem đáp án

77. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 

C=43+35+73+25+13

D=512+53+212+23

Xem đáp án

78. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 

A=145+245+115+545+19+215+745+845+15

B=128+114+328+17+528+314+14

Xem đáp án

79. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh A=57+34+15+27+14

Xem đáp án

80. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh B=331+617+125+2831+1117+15

Xem đáp án

81. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh C=412+1845+69+2135+630

Xem đáp án

82. Tự luận
1 điểm

Hai tổ công nhân tham gia sửa đường. Nếu làm riêng thì tổ I sửa xong một đoạn đường trong 4 giờ, tổ II sửa xong đoạn đường đó trong 6 giờ. Nếu cả 2 tổ cùng làm thì trong 1 giờ sẽ sửa được mấy phần của đoạn đường đó?

Xem đáp án

Trong 1 giờ, tổ 1 sửa được số phần đoạn đường là: 14 (đoạn đường)

Trong 1 giờ, tổ 2 sửa được số phần đoạn đường là: 16 (đoạn đường)

Nếu cả 2 tổ cùng làm, trong 1 giờ sửa được số phần đoạn đường là: 14+16=512 (đoạn đường)

83. Tự luận
1 điểm

Điền các số nguyên thích hợp vào ô vuông: 83+75+7115<...<137+1914+72

Xem đáp án

83+75+7115=4015+2115+7115=9015=6

137+1914+72=2614+1914+4914=5614=4

Số cần tìm là: -5

84. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số x thuộc Z, biết rằng: 196+152+113<x54+1912+103

Xem đáp án

196+152+113<x54+1912+103

196+456+226<x1512+1912+4012

7<x3

x6;5;4;3

85. Tự luận
1 điểm

Viết phân số -45 dưới dạng tổng của ba phân số có tử bằng -1 và mẫu khác nhau (Tìm hai cách viết khác nhau)

Xem đáp án

45=810=5+(2)+(1)10=12+15+110

45=1620=2+(4)+(10)20=110+15+12

86. Tự luận
1 điểm

Cho tổng A=110+111+112+...+199+1100. Chứng tỏ rằng A > 1

Xem đáp án

A=110+111+112+...+199+1100=110+111+112+...+190+191+192+...199+1100

Đặt A1=110+111+112+...+190A2=191+192+...199+1100

Ta có 110>190;111>190;112>190;...;189>190

A1=110+111+112+...+190>81190

A1=110+111+112+...+190>81190

Tương tự 191>1100;192>1100;...;199>1100

A2=191+192+...199+1100>101100

A2=191+192+...199+1100>10100=110

A=110+111+112+...+199+1100=A1+A2>910+110

A=110+111+112+...+199+1100>1

87. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần và giải thích vì sao: 1112;2728;34;9899;23

Xem đáp án

88. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần và giải thích vì sao: 1719;9597;35;2123;4345

Xem đáp án

89. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) 57+1113+57

b) 521+221+824

Xem đáp án

a) 57+1113+57=57+57+1113=1113

b) 521+221+824=(521+221)+824=721+824=0

90. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) 511+611+2

b) 132+12+1532

Xem đáp án

a) 511+611+2=511+611+2=1+2=1

b) 132+12+1532=132+1532+12=12+12=0

91. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) 47+34+27+54+17

b) 57+34+15+27+14

Xem đáp án

a) 47+34+27+54+17=47+27+17+34+54=3

b) 57+34+15+27+14=57+27+34+14+15=1+1+15=15

92. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) 513+57+2041+813+2141

b) 128+114+328+17+314

c) 12+23+34+45+56+56+45+34+23+12

Xem đáp án

a) 513+57+2041+813+2141=513+813+2041+2141+57=57

b) 128+114+328+17+314=128+328+114+314+17=17

c) 12+23+34+45+56+56+45+34+23+12=12+12+34+34+45+45+56+56=0

93. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a) 13+26+39

b) 412+1845+69+2430 

Xem đáp án

a) 13+26+39=13+13+13=13

b) 412+1845+69+2430=13+25+23+45=1+65=15

94. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a) 723+1018+49+1623+58

b) 13+34+35+136+115+29

Xem đáp án

a) 723+1018+49+1623+58=723+1623+59+49+58=58

b) 13+34+35+136+115+29=13+35+115+34+136+29=0

95. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z, biết:

a) 56+16x134+148

b) 56+83+296x12+2+52

c) 7915+75+83x103+154+2312

Xem đáp án

a) 56+16x134+1481x5x1;2;3;4;5

b) 56+83+296x12+2+523x4x3;2;1;0;1;2;3;4

c) 7915+75+83x103+154+23124x9x4;5;6;7;8;9

96. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z, biết:

a) 25+16+15x<34+97+14+57

b) 517+49+1217<x37+715+47+815+93

Xem đáp án

a) 25+16+15x<34+97+14+571330x1x0;1

b) 517+49+1217<x37+715+47+815+9359<x3x1;2;3

97. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp đầu giờ đi được 25% quãng đường, giờ thứ 2 đi được 1148 quãng đường, giờ thứ ba đi được 524quãng đường. Hỏi trong cả ba giờ người đó đi được bao nhiêu phần quãng đường?

Xem đáp án

Trong cả ba giờ người đó đi được: 25100+1148+524=3348 phần quãng đường

98. Tự luận
1 điểm

Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 5 giờ, người thứ 2 mất 4 giờ và người thứ 3 mất 6 giờ. Nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba người làm được mấy phần công việc?

Xem đáp án

Trong một giờ người thứ nhất làm được 15 công việc, người thứ hai làm được 14 công việc, người thứ ba làm được 16 công việc.

Vậy nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba người làm được: 15+14+16=3760 công việc.

99. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 25+1133+35 và 2

b) 927+1236+816 và 1

Xem đáp án

a) 25+1133+35=25+35+13=1+13=43<2

b) 927+1236+816=13+13+12=23+12=76>1

100. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: A=112+113+114+...+122>12

Xem đáp án

A=112+113+114+...+122>12112+113+114+...+122>1122112122+113122+114122+...+122122>0

Vì 112>0,113>0,...,121>122 nên 112122>0,113122>0,...,121122>0,122122=0

Suy ra A>12

101. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: B=17+18+19+...+118+119<2

Xem đáp án

B=17+18+19+...+118+119<21717+1817+1917+...+11817+11917+12017<0

Vì  18<17,19<17,...,120<17 nên 1817<0,1917<0,11017<0,...,11917<0,12017<0

Vậy B < 0

102. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: C=110+111+112+...+199+1100>1

Xem đáp án

C=110+111+112+...+199+1100>1C=110+111+112+...+120+121+122+...+130+...+191+192+...+1100C>110+1020+1030+...+10100>1020+1030+1060=12+13+16=1

103. Tự luận
1 điểm

Cho A=40+38+782+583+3285B=2482+40+582+4084+584. So sánh A và B.

Xem đáp án

A-B=40+38+782+583+32852482+40+582+4084+584=40+38+782+583+32852482405824084584=4040+382482+782582+5834084+3285584=0+0+282+0+184>0

Vậy A - B > 0

Suy ra A > B.

104. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số

a) 73

b) 154

c) -83

d) -235

Xem đáp án

a) 73=2+13=213

b) 154=3+34=334

c)83=223

d)235=534

105. Tự luận
1 điểm

Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số

a)  325

b) -525

c) -335

d) -237

Xem đáp án

a) 325=175

b)523=173

c)335=185

d)237=177

106. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số hoặc hỗn số

a) 0,5

b) 0,125

c) -3,75

d) -4,25

Xem đáp án

a) 0,5=510=12.b)0,125=1251000=18c)3,75=154=334d)4,25=174=414.

107. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 215+345

b) 412+345

Xem đáp án

a)215+345=2+3+15+45=6

b)412+345=4+3+12+45=7+1310=8310

108. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 525325

b) 6345

Xem đáp án

a)525325=53+2525=2

b)6345=53+145=2+15=215

109. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 

a)315.234

b)212.345

Xem đáp án

a)315.234=165.114=445=845

b)212.345=52.195=192

110. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 214:354

b) 317:2314

Xem đáp án

a)214:354=94:174=94.417=917

b)317:2314=227:317=2231

111. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 0,375112:4+1

b) 1035.791335.79

Xem đáp án

a) 0,375112:4+1=3832.14+1=98.14+1=2332

b) 1035.791335.79=79.10351335=79.3=73.

112. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 2,4+112:123

b) 17.391017.910

Xem đáp án

a) 2,4+112:123=125+32.3=125+92=2110.

b) 17.391017.910=17.3910910=37.

113. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 524+0,75+712:218

b) 75%  - 312 + 1,5 : 107

Xem đáp án

a) 524+0,75+712:218=524+34+712:178=98.817=917.

b) 75%  - 312 + 1,5 : 107=3452+32 : 710=3452+32.710=1420=710.

114. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x+213=256

b) x+823=313

Xem đáp án

a)x+213=256x=256213=12.

b)x+823=313x=313823=103263=163.

115. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 412x=323

b) x223=313

Xem đáp án

a)412x=323x=412+323=92+113=816.

b)x223=313x=223+313=6

116. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x:315=112

b) 225:x=135

Xem đáp án

a) x:315=112x=112.315=32.165=245

b) 225:x=135x=225:135=125:85=32.

117. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 315x423=313

b) 223x+334x=38524

Xem đáp án

a) 315x423=313315x=313+423=8 x=8:165=8.516=52

b) 223x+334x=38524x223+334=3854x.7712=3854x=3854:7712=15

118. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x:45+52=334

b) x34=154

Xem đáp án

a)x:45+52=334x:45=33452x:45=112x=225.

b)x34=154x34=94   x=3x34=94x=32.

119. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 4,52.x.147=1114

b) x4x5=112

Xem đáp án

a) 4,52.x.147=11144,52.x=1114:117922.x=122.x=9212=4x=2.

b) x4x5=112x.1415=32x.120=32x=32.120=340.

120. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau đây theo cách hợp lý nhất

a) 172311517+6231

b) 31613+594136613

Xem đáp án

a)172311517+6231=1723162311517=111517=10217.

b)31613+594136613=3161336613+5941=5+5941=941.

121. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau đây theo cách hợp lý nhất

a) 2751597515913

b) 172931378228314.

Xem đáp án

a)2751597515913=27515975159+13=2013

b)172931378228314.=17293122831378+4=15131+18=1539248.

122. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau đây theo cách hợp lý nhất

a) 5499712459

b) 813+7,8+5231,8

Xem đáp án

a) 5499712459=549+4599712=109712=512.

b)813+7,8+5231,8.=813+523+7,81,8=14+6=20

123. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau đây một cách hợp lí

a) 437:25.437;

b) 329.1523.1729:523

Xem đáp án

a)437:25.437=437:437:25=1:25=52.

b)329.1523.1729:523=329.1729.1523:523=5.3=15

124. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau đây một cách hợp lí

a) 5:34445:34

b) 172915215:52918+3,75:0,25.25%

Xem đáp án

a)5:34445:34=5445:34=15.43=415.

b)172915215:52918+3,75:0,25.25%=9445.94721,75:0,25.14=25:87.14=1870.

125. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n lớn hơn 25523 và nhỏ hơn 43829.

Xem đáp án

Đổi ra hỗn số ta được 25523=11223; 43829=15329. Theo bài ta có 11223<n<15329n12;13;14;15 vì n là số tự nhiên.

126. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe máy đoạn đường AB với vận tốc 36km/h hết 123 giờ. Lúc về người đó đi với vận tốc 40km/h. Tính thời gian lúc về của người đó?

Xem đáp án

127. Tự luận
1 điểm

So sánh A=2010+120101 và B=2010120103

Xem đáp án

Đổi ra hỗn số ta được

A=2010+120101=20101+220101=1+220101; B=2010120103=20103+220103=1+220103.

20101>20103220101<220103A<B (so sánh hai phân số cùng tử).

128. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để phân số sau có giá trị lớn nhất: 4n+92n+3

Xem đáp án

129. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 34+67+914

b) 1314512

Xem đáp án

a) 34+67+914=34+67+914=2128+2428+1828=2128=34

b) 1314512=112+312512=112

130. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 31578+13

b) 13+1516+18

Xem đáp án

a) 31578+13=15+7813=24120+10512040120=89120

b) 13+1516+18=1315+1618=4012024120+2012015120=21120=740

131. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách

a) 738+414

b) 835512

Xem đáp án

a) Cách 1: 738+414=598+174=598+348=938=1158

Cách 2: 738+414=738+428=1158

b) Cách 1: 835512=435112=86105510=3110=3110

Cách 2: 835512=86105510=3110

132. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách

a) 713+537

b) 3135211 

Xem đáp án

a) Cách 1: 713+537=223+387=15421+11421=4021=11921

Cách 2: 713+537=7721+5921=62821+5921=1921

b) Cách 1: 3135211=1035711=1103317133=28133=81733

Cách 2: 3135211=311335633=81733

133. Tự luận
1 điểm

Tính bằng phương pháp hợp lí:

a) 1114257+514

b) 8511+3583511

Xem đáp án

a) 1114257+514=1114257514=1114514257=6257=577257=327

b) 8511+3583511=8511+3583511=85113511+358=5+358=858

134. Tự luận
1 điểm

Tính bằng phương pháp hợp lí:

a) 14.139110,25.6211

b) 49:17+659:17

Xem đáp án

a) 14.139110,25.6211=14.1391114.6211=14.13911+6211=14.20=5

b) 49:17+659:17=49.7+659.7=7.49+659=7.7=49

135. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính:

a) 26,05+132,5+4,28

b) 15,3713,37.0,12

Xem đáp án

a) 26,05+132,5+4,28=158,55+4,28=162,83

b) 15,3713,37.0,12=2.0,12=0,24

136. Tự luận
1 điểm

Tìm  x, biết rằng:

a) 58x+25=15

b) 57:x+117=187

c) 2x51:5=17

Xem đáp án

a) 

58x+25=1558x           =152558x          =15x             =15:58x              =15.85x             =825

b)

57:x+117=18757:x          =18711757:x           =1x               =57:1x              =57

c)

2x51:5=172x51       =17.52x51     =572x5            =57+12x5            =25x               =25:25x               =1

137. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của các số: 623;  517;  2

Xem đáp án

138. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh

a) 235279

b) 12376

Xem đáp án

139. Tự luận
1 điểm

Hãy điền các số thập phân thích hợp vào bảng vuông bên để tổng các số trong mỗi dòng, mỗi cột, mỗi đường chéo đều bằng nhau.

Xem đáp án

140. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a) 35.7+37.9+...+359.61

b) 522+31312413211+32

Xem đáp án

a) 

35.7+37.9+...+359.61=32.25.7+27.9+...+259.61=32.1517+1719+...+159161=32.15161=32.56305=844305

b)522+31312413211+32=522+31312.2.11.13413211+32.2.11.13=65+661438852+429=12465=4155

141. Tự luận
1 điểm

Cho A=2010+120101B=2010120103. So sánh A và B

Xem đáp án