Bài tập toán 6 : Luyện tập
141 câu hỏi
Tìm các số tự nhiên x và y, biết
a)
b) và x < 0
Tìm các số tự nhiên x và y, biết
a)
b)
Lập các cặp phân số bằng nhau từ bốn số trong năm số sau:
Tìm các số nguyên x,y,z biết
Tìm các số nguyên x,y biết và
Tìm các số tự nhiên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên
a)
b)
Tìm các số tự nhiên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên
a)
b)
Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:
a)
b)
a)
b)
Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:
a)
b)
a)
b)
Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng các phân số còn lại
Ta có
Suy ra
Vậy phân số không bằng các phân số còn lại.
Chứng minh rằng các phân số sau bằng nhau:
a)
b)
c)
Viết tập hợp B các phân số bằng mà tử và mẫu là các số tự nhiên có hai chữ số.
Một tủ sách có 1400 cuốn, trong đó có 600 cuốn sách toán học, 360 cuốn sách văn học, 108 cuốn sách ngoại ngữ, 35 cuốn sách tin học, còn lại là truyện tranh. Hỏi mỗi loại sách trên chiếm bao nhiêu phần tổng số sách?
Cho phân số
a. Với giá trị nào của n thì A rút gọn được?
b. Với giá trị nào của n thì A là số tự nhiên?
Chứng minh rằng các phân số sau tối giản với mọi số tự nhiên n
a)
b)
Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu bằng 24.
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)
b)
a)
b)
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)
b)
a)
b)
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)
b)
a)
b)
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)
b)
a)
b)
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)
b)
a)
b)
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)
b)
a)
b)
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)
b)
a)
b)
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
a)
b)
a)
b)
Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số sau:
Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số sau:
Hai phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?
Hai phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?
So sánh phân số
So sánh phân số
Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu bằng 24.
Viết các số sau đây dưới dạng phân số có mẫu là 9:
So sánh hai biểu thức sau: và
Vậy A > B
Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số sau: và
và
Vậy B > A
Tìm phân số biết mẫu bằng 9, khi cộng tử với 10 và nhân mẫu với 3 thì giá trị của phân số không thay đổi.
Phân số phải có dạng
Theo đề bài ta có:
Vậy phân số đó là
Tim phân số có tử là -7, biết rằng khi nhân tử với 3 và cộng mẫu với 26 thì giá trị của phân số không thay đổi.
Phân số phải tìm có dạng
Theo đề bài ta có:
Tìm số nguyên x thõa mãn:
a)
b)
a)
b)
Tìm số nguyên x thõa mãn:
a)
b)
a)
b)
Tìm số nguyên x thõa mãn:
a)
b)
a)
b)
Quy đồng mẫu các phân số sau
a) và
b) và
Quy đồng mẫu các phân số sau
a) và
b) và
Qui đồng mẫu 3 phân số: và
; và
Qui đồng mẫu 3 phân số: và
Tìm mẫu chung của các phân số sau
a) và
b) và
Rút gọn rồi qui đồng mẫu các phân số sau: và
Rút gọn rồi qui đồng mẫu các phân số sau: ; và
Tìm các số nguyên x, y biết:
Ta có: . Suy ra nếu x = 1 thì y = 1 hoặc x = 2 thì y = 2
Tìm một phân số có mẫu là 15 biết rằng giá trị của nó không thay đổi khi lấy tử trừ đi 2 và lấy mẫu nhân với 2.
Gọi tử của phân số cần tìm là a (a thuộc Z) thì ta có:
suy ra .
Vậy phân số cần tìm là
Tìm tất cả các phân số mà tử và mẫu đều là các số tự nhiên khác 0 có một chữ số, tử kém mẫu 3 đơn vị và có: BC của các tử là 210
210 là BC của các tử: 1; 2; 3; 5; 6 nên các phân số phải tìm là:
Tìm tất cả các phân số mà tử và mẫu đều là các số tự nhiên khác 0 có một chữ số, tử kém mẫu 3 đơn vị và có: BC của các mẫu là 210.
210 là BC của các mẫu: 5; 6; 7 nên các phân số phải tìm là:
Tìm tất cả các phân số mà tử và mẫu đều là các số tự nhiên khác 0 có một chữ số, tử kém mẫu 3 đơn vị và có: BC của các tử và các mẫu là 210.
210 là BC của các tử và các mẫu: 2 và 5; 3và 6 nên các phân số phải tìm là:
Tìm phân số có mẫu là 11, biết rằng khi cộng tử với -18, nhân mẫu với 7 thì được một phân số bằng phân số ban đầu
Gọi phân số phải tìm là: . Theo đề bài ta có:
Tìm phân số bằng phân số , có tích giữa tử và mẫu bằng 324
Tìm phân số biết tích của tử và mẫu là 550 và mẫu của phân số chỉ chứa các thừa số nguyên tố 2 và 5
So sánh các phân số
a) và
b) và .
a)
b) .
So sánh các phân số sau:
a) và
b) và
a)
b) Do
So sánh các phân số sau:
a) và
b) và
a) . Do
b) . Do
Tìm ba phân số lớn hơn nhưng nhỏ hơn .
Ta có . Ba phân số lớn hơn nhưng nhỏ hơn là:
hay
Tìm tất cả các phân số có tử số là 15 lớn hơn và nhỏ hơn
Ta có . Các phân số cần tìm là:
Tìm số nguyên dương x sao cho:
Ta có:
Cho a, b, m thuộc N*. Hãy so sánh với
Do
Chứng minh rằng với n > 1, n thuộc N* thì:
Ta có . Do
Tương tự . Do
Một người gặt lúa trên một thửa ruộng. Giờ thứ nhất người ấy gặt được thửa ruộng, giờ thứ hai người ấy gặt được thửa ruộng. Giờ thứ ba người ấy gặt được thửa ruộng. Hỏi sau ba giờ gặt, người ấy đã gặt hết được thửa ruộng đó chưa?
Sau ba giờ người đó gặt được: . Do đó ba giờ người đó chưa gặt hết thửa ruộng.
Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là cm, chiều rộng là cm. Tính nửa chu vi tấm bìa đó? (Tính theo cm)
Nửa chu vi tấm bìa đó là
Tính nhanh
Tính nhanh
Tìm số nguyên x, biết:
Ta có: mà
Ba vòi cùng chảy vào một cái bể. Vòi thứ nhất chảy đầy bể trong 3 giờ. Vòi thứ hai chảy đầy bể trong 6 giờ và vòi thứ ba chảy đầy bể trong 4 giờ.
a. Sau 1 giờ mở cả ba vòi thì nước trong bể chiếm bao nhiêu phần?
b. Tiếp tục mở một vòi thứ mấy để chỉ cần sau 1 giờ nữa thì nước vừa vặn đầy bể.
a. Trong một giờ: vòi thứ nhất, thứ hai, thứ ba chảy lần lượt được: (bể); cả ba vòi chảy được bể
b. Vậy trong mộ giờ chỉ mở thêm vòi thứ ba thì sẽ chảy được đầy bể vì
Tính:
Một hình chữ nhật có chu vi là 18 cm, khi giảm chiều dài đi 20% chiều dài ban đầu và tăng chiều rộng thêm 25% chiều rộng ban đầu thì chu vi hình chữ nhật không đổi. Tính diện tích hình chữ nhật.
Điền số thích hợp vào ô vuông (chú ý rút gọn nếu có thể)
Điền số thích hợp vào ô vuông:
Tính nhanh
Tính nhanh
Tính nhanh
Tính nhanh
Tính nhanh
Tính nhanh
Hai tổ công nhân tham gia sửa đường. Nếu làm riêng thì tổ I sửa xong một đoạn đường trong 4 giờ, tổ II sửa xong đoạn đường đó trong 6 giờ. Nếu cả 2 tổ cùng làm thì trong 1 giờ sẽ sửa được mấy phần của đoạn đường đó?
Trong 1 giờ, tổ 1 sửa được số phần đoạn đường là: (đoạn đường)
Trong 1 giờ, tổ 2 sửa được số phần đoạn đường là: (đoạn đường)
Nếu cả 2 tổ cùng làm, trong 1 giờ sửa được số phần đoạn đường là: (đoạn đường)
Điền các số nguyên thích hợp vào ô vuông:
Số cần tìm là: -5
Tìm tập hợp các số x thuộc Z, biết rằng:
Viết phân số dưới dạng tổng của ba phân số có tử bằng -1 và mẫu khác nhau (Tìm hai cách viết khác nhau)
Cho tổng . Chứng tỏ rằng A > 1
Đặt ;
Ta có
Tương tự
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần và giải thích vì sao:
Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần và giải thích vì sao:
Tính nhanh
a)
b)
a)
b)
Tính nhanh
a)
b)
a)
b)
Tính nhanh
a)
b)
a)
b)
Tính nhanh
a)
b)
c)
a)
b)
c)
Tính các tổng sau một cách hợp lí:
a)
b)
a)
b)
Tính các tổng sau một cách hợp lí:
a)
b)
a)
b)
Tìm x thuộc Z, biết:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
Tìm x thuộc Z, biết:
a)
b)
a)
b)
Một người đi xe đạp đầu giờ đi được 25% quãng đường, giờ thứ 2 đi được quãng đường, giờ thứ ba đi được quãng đường. Hỏi trong cả ba giờ người đó đi được bao nhiêu phần quãng đường?
Trong cả ba giờ người đó đi được: phần quãng đường
Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 5 giờ, người thứ 2 mất 4 giờ và người thứ 3 mất 6 giờ. Nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba người làm được mấy phần công việc?
Trong một giờ người thứ nhất làm được công việc, người thứ hai làm được công việc, người thứ ba làm được công việc.
Vậy nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba người làm được: công việc.
So sánh:
a) và 2
b) và 1
a)
b)
Chứng minh rằng:
Vì nên
Suy ra
Chứng minh rằng:
Vì nên
Vậy B < 0
Chứng minh rằng:
Cho và . So sánh A và B.
Vậy A - B > 0
Suy ra A > B.
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số
a)
b)
c)
d)
Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số
a)
b)
c)
d)
Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số hoặc hỗn số
a) 0,5
b) 0,125
c) -3,75
d) -4,25
Thực hiện phép tính
a)
b)
Thực hiện phép tính
a)
b)
Thực hiện phép tính
Thực hiện phép tính
a)
b)
Tính
a)
b)
a)
b)
Tính
a)
b)
a)
b)
Tính
a)
b)
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
Tìm x, biết:
a)
b)
a)
b)
Tính giá trị của các biểu thức sau đây theo cách hợp lý nhất
a)
b)
Tính giá trị của các biểu thức sau đây theo cách hợp lý nhất
a)
b)
Tính giá trị của các biểu thức sau đây theo cách hợp lý nhất
a)
b)
Thực hiện các phép tính sau đây một cách hợp lí
a)
b)
Thực hiện các phép tính sau đây một cách hợp lí
a)
b)
Tìm các số tự nhiên n lớn hơn và nhỏ hơn .
Đổi ra hỗn số ta được ; . Theo bài ta có vì n là số tự nhiên.
Một người đi xe máy đoạn đường AB với vận tốc 36km/h hết giờ. Lúc về người đó đi với vận tốc 40km/h. Tính thời gian lúc về của người đó?
So sánh và
Đổi ra hỗn số ta được
; .
Vì (so sánh hai phân số cùng tử).
Tìm số nguyên n để phân số sau có giá trị lớn nhất:
Tính
a)
b)
a)
b)
Tính
a)
b)
a)
b)
Tính bằng hai cách
a)
b)
a) Cách 1:
Cách 2:
b) Cách 1:
Cách 2:
Tính bằng hai cách
a)
b)
a) Cách 1:
Cách 2:
b) Cách 1:
Cách 2:
Tính bằng phương pháp hợp lí:
a)
b)
a)
b)
Tính bằng phương pháp hợp lí:
a)
b)
a)
b)
Thực hiện các phép tính:
a)
b)
a)
b)
Tìm x, biết rằng:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
Tìm số nghịch đảo của các số:
Hãy so sánh
a) và
b) và
Hãy điền các số thập phân thích hợp vào bảng vuông bên để tổng các số trong mỗi dòng, mỗi cột, mỗi đường chéo đều bằng nhau.
Tính hợp lí:
a)
b)
a)
b)
Cho và . So sánh A và B








