2048.vn

Bài tập toán 6 : Luyện tập
Đề thi

Bài tập toán 6 : Luyện tập

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
141 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x và y, biết

a) x8=1y

b) 2x=x18 và x < 0

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x và y, biết

a) 4x=y21=2849

b) xy=27

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ bốn số trong năm số sau: 2;4;8;16;32

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x,y,z biết −48=x−10=−7y=z−24

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x,y biết x−3y−2=32 và x−y=4

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên

a) A=n+4n

b) B=n−24

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n sao cho các phân số sau có giá trị là số nguyên

a) C=6n−1

b) D=nn−2

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:

a) −270450

b) 11−143

c) −26−156

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:

a) 4.79.32

b) 3.2114.15

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:

a) 9.6−9.318

b) 49+7.4949

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau đây, tìm phân số không bằng các phân số còn lại 1535; −633; 2149; −2191; 14−77; −24104; 622

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các phân số sau bằng nhau:

a) 17172929 và 171717292929

b) 3210−344170−41 và 6420−688340−82

c) 21067320, 421214640 và 631821960

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp B các phân số bằng 1548 mà tử và mẫu là các số tự nhiên có hai chữ số.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một tủ sách có 1400 cuốn, trong đó có 600 cuốn sách toán học, 360 cuốn sách văn học, 108 cuốn sách ngoại ngữ, 35 cuốn sách tin học, còn lại là truyện tranh. Hỏi mỗi loại sách trên chiếm bao nhiêu phần tổng số sách?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho phân số A=633n+1n∈ℕ

a. Với giá trị nào của n thì A rút gọn được?

b. Với giá trị nào của n thì A là số tự nhiên?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng các phân số sau tối giản với mọi số tự nhiên n

a)   n+12n+1

b) 2n+34n+8

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu bằng 24.

−56;3−8;712;−25100;72108;1060

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) −45;67

b) 34;56

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) −221;5−24

b) −712;11−18

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) −1545;−1260

b) 13;−5

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) −13;−14

b) −29;425

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 12;25

b) −34;−110

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) −518;7−12

b) −827;−718

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) −25−45;−2448

b) 15;−2;37

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau: −97;−1915;−1

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 320;430;715

b) −516;1124;−2156

c) 38;512;1115

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) 760;340;1130

b) −521;328;−45108

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số sau: −51136;−60108;26−156

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số sau: −165270;−91156;−2101134

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Hai phân số sau có bằng nhau không? Vì sao? 

−514;30−84

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Hai phân số sau có bằng nhau không? Vì sao? 

−6102;−9153

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

So sánh phân số −417;24102

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

So sánh phân số −1435;−2665

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu bằng 24.

−56;3−8;712;−25100;72108;1060

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau đây dưới dạng phân số có mẫu là 9: −1;−4;−23;0;85153

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

So sánh hai biểu thức sau: A=2483−134966−26 và B=2727−1017575+303

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số sau: A=20022000.16−1970 và B=12.3+2.4.6+4.8.12+7.14.211.3.6+2.6.12+4.12.24+7.21.42

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số biết mẫu bằng 9, khi cộng tử với 10 và nhân mẫu với 3 thì giá trị của phân số không thay đổi.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tim phân số có tử là -7, biết rằng khi nhân tử với 3 và cộng mẫu với 26 thì giá trị của phân số không  thay đổi.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thõa mãn:

a) x6=−12

b) x10=35

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thõa mãn:

a) 2x49=−27

b) x+16=−12

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x thõa mãn:

a) x−349=−27

b) x4=x+18

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau

a) 3664 và -1281

b) 1413 và 4-23

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu các phân số sau

a) -1330 và 21-40

b) -24-54 và 37-180

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Qui đồng mẫu 3 phân số: 15-50; 710 và 24-20

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Qui đồng mẫu 3 phân số: 7-8; -3-9 và 1417

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tìm mẫu chung của các phân số sau

a) 1322.3.52 và 1124.32.5.7

b) −1932.7.11 và −233.72.13

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi qui đồng mẫu các phân số sau: 4.5+4.118.7+4.3;−15.8+10.75.6+20.3và 24.52.723.5.72.11

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Rút gọn rồi qui đồng mẫu các phân số sau: −52−5.3253+52.32; 46.95+69.12084.312−611 và 2929−1012.1919+404

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: 118<x12<y9<14

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Tìm một phân số có mẫu là 15 biết rằng giá trị của nó không thay đổi khi lấy tử trừ đi 2 và lấy mẫu nhân với 2.

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các phân số mà tử và mẫu đều là các số tự nhiên khác 0 có một chữ số, tử kém mẫu 3 đơn vị và có: BC của các tử là 210

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các phân số mà tử và mẫu đều là các số tự nhiên khác 0 có một chữ số, tử kém mẫu 3 đơn vị và có: BC của các mẫu là 210.

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các phân số mà tử và mẫu đều là các số tự nhiên khác 0 có một chữ số, tử kém mẫu 3 đơn vị và có: BC của các tử và các mẫu là 210.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số có mẫu là 11, biết rằng khi cộng tử với -18, nhân mẫu với 7 thì được một phân số bằng phân số ban đầu

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số bằng phân số 818, có tích giữa tử và mẫu bằng 324

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

Tìm phân số biết tích của tử và mẫu là 550 và mẫu của phân số chỉ chứa các thừa số nguyên tố 2 và 5

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số

a) 2321 và 2123

b) 311256 và 199203.

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau:

a) −15−17 và 16−19

b) 1321 và 914⋅

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

So sánh các phân số sau:

a) 32; 23 và 16

b) 13 57 và 2938

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

Tìm ba phân số lớn hơn 15 nhưng nhỏ hơn 35.

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các phân số có tử số là 15 lớn hơn 37 và nhỏ hơn 58

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên dương x sao cho: x9<7x<x6

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Cho a, b, m thuộc N*. Hãy so sánh a+mb+m với ab

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với n > 1, n thuộc N* thì: 1n−1−1n>1n2>1n−1n+1

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Một người gặt lúa trên một thửa ruộng. Giờ thứ nhất người ấy gặt được 15 thửa ruộng, giờ thứ hai người ấy gặt được 1015 thửa ruộng. Giờ thứ ba người ấy gặt được 225 thửa ruộng. Hỏi sau ba giờ gặt, người ấy đã gặt hết được thửa ruộng đó chưa?

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là 79cm, chiều rộng là 35cm. Tính nửa chu vi tấm bìa đó? (Tính theo cm)

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh −512+611+717+511+512⋅

Xem đáp án
69. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 916+8−27+1+716+−1927⋅

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: −715+−53+215≤x≤47+1+33−21

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

Ba vòi cùng chảy vào một cái bể. Vòi thứ nhất chảy đầy bể trong 3 giờ. Vòi thứ hai chảy đầy bể trong 6 giờ và vòi thứ ba chảy đầy bể trong 4 giờ. 

a. Sau 1 giờ mở cả ba vòi thì nước trong bể chiếm bao nhiêu phần?

b. Tiếp tục mở một vòi thứ mấy để chỉ cần sau 1 giờ nữa thì nước vừa vặn đầy bể.

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

Tính: 11.2+12.3+13.4+...+12018.2019⋅

Xem đáp án
73. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi là 18 cm, khi giảm chiều dài đi 20% chiều dài ban đầu và tăng chiều rộng thêm 25% chiều rộng ban đầu thì chu vi hình chữ nhật không đổi. Tính diện tích hình chữ nhật.

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông (chú ý rút gọn nếu có thể)

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 

A=47+34+27+54+17

B=52+611+38+72+68+511

Xem đáp án
77. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 

C=43+35+73+25+13

D=512+53+212+23

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh 

A=145+245+115+545+19+215+745+845+15

B=128+−114+328+17+−528+314+−14

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh A=−57+34+−15+−27+14

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh B=−331+−617+125+−2831+−1117+−15

Xem đáp án
81. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh C=−412+1845+−69+−2135+630

Xem đáp án
82. Tự luận
1 điểm

Hai tổ công nhân tham gia sửa đường. Nếu làm riêng thì tổ I sửa xong một đoạn đường trong 4 giờ, tổ II sửa xong đoạn đường đó trong 6 giờ. Nếu cả 2 tổ cùng làm thì trong 1 giờ sẽ sửa được mấy phần của đoạn đường đó?

Xem đáp án
83. Tự luận
1 điểm

Điền các số nguyên thích hợp vào ô vuông: −83+75+−7115<...<−137+1914+−72

Xem đáp án
84. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số x thuộc Z, biết rằng: −196+−152+113<x≤−54+1912+−103

Xem đáp án
85. Tự luận
1 điểm

Viết phân số -45 dưới dạng tổng của ba phân số có tử bằng -1 và mẫu khác nhau (Tìm hai cách viết khác nhau)

Xem đáp án
86. Tự luận
1 điểm

Cho tổng A=110+111+112+...+199+1100. Chứng tỏ rằng A > 1

Xem đáp án
87. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần và giải thích vì sao: 1112; 2728; 34; 9899; 23

Xem đáp án
88. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần và giải thích vì sao: −1719; −9597; −35; −2123; −4345

Xem đáp án
89. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) −57+1113+57

b) −521+−221+824

Xem đáp án
90. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) −511+−611+2

b) −132+12+−1532

Xem đáp án
91. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) 47+34+27+54+17

b) −57+34+−15+−27+14

Xem đáp án
92. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

a) 513+−57+−2041+813+−2141

b) 128+−114+328+−17+314

c) 12+−23+34+−45+56+−56+45+−34+23+−12

Xem đáp án
93. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a) 13+−26+39

b) −412+1845+−69+2430 

Xem đáp án
94. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí:

a) 723+−1018+−49+1623+−58

b) 13+−34+35+−136+115+−29

Xem đáp án
95. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z, biết:

a) 56+16≤x≤134+148

b) −56+83+29−6≤x≤−12+2+52

c) 7915+75+−83≤x≤103+154+2312

Xem đáp án
96. Tự luận
1 điểm

Tìm x thuộc Z, biết:

a) −25+16+−15≤x<−34+97+−14+57

b) 517+−49+1217<x≤−37+715+4−7+815+93

Xem đáp án
97. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe đạp đầu giờ đi được 25% quãng đường, giờ thứ 2 đi được 1148 quãng đường, giờ thứ ba đi được 524quãng đường. Hỏi trong cả ba giờ người đó đi được bao nhiêu phần quãng đường?

Xem đáp án
98. Tự luận
1 điểm

Ba người cùng làm một công việc. Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 5 giờ, người thứ 2 mất 4 giờ và người thứ 3 mất 6 giờ. Nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba người làm được mấy phần công việc?

Xem đáp án
99. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 25+1133+35 và 2

b) 927+1236+816 và 1

Xem đáp án
100. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: A=112+113+114+...+122>12

Xem đáp án
101. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: B=17+18+19+...+118+119<2

Xem đáp án
102. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: C=110+111+112+...+199+1100>1

Xem đáp án
103. Tự luận
1 điểm

Cho A=40+38+782+583+3285 và B=2482+40+582+4084+584. So sánh A và B.

Xem đáp án
104. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số

a) 73

b) 154

c) -83

d) -235

Xem đáp án
105. Tự luận
1 điểm

Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số

a)  325

b) -525

c) -335

d) -237

Xem đáp án
106. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số hoặc hỗn số

a) 0,5

b) 0,125

c) -3,75

d) -4,25

Xem đáp án
107. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 215+345

b) 412+345

Xem đáp án
108. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 525−325

b) 6−345

Xem đáp án
109. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính 

a)315.234

b)212.−345

Xem đáp án
110. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

a) 214:354

b) −317:−2314

Xem đáp án
111. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 0,375−112:4+1

b) 1035.79−1335.79

Xem đáp án
112. Tự luận
1 điểm

Tính

a) −2,4+112:1−23

b) 17.3910−17.910

Xem đáp án
113. Tự luận
1 điểm

Tính

a) −524+0,75+712:−218

b) 75%  - 312 + 1,5 : 107

Xem đáp án
114. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x+213=256

b) x+823=313

Xem đáp án
115. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 412−x=−323

b) x−223=313

Xem đáp án
116. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x:315=112

b) 225:x=−135

Xem đáp án
117. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 315x−423=313

b) 223x+334x=38524

Xem đáp án
118. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x:45+52=−334

b) x−34=154

Xem đáp án
119. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) 4,5−2.x.147=1114

b) x4−x5=−112

Xem đáp án
120. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau đây theo cách hợp lý nhất

a) 17231−1517+6231

b) 31613+5941−36613

Xem đáp án
121. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau đây theo cách hợp lý nhất

a) 275159−75159−13

b) 172931−378−22831−4.

Xem đáp án
122. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau đây theo cách hợp lý nhất

a) 549−9712−459

b) 813+7,8+523−1,8

Xem đáp án
123. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau đây một cách hợp lí

a) 437:25.437;

b) 329.1523.1729:523

Xem đáp án
124. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau đây một cách hợp lí

a) 5:34−445:34

b) 1729−15215:52918+3,75:0,25.25%

Xem đáp án
125. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n lớn hơn 25523 và nhỏ hơn 43829.

Xem đáp án
126. Tự luận
1 điểm

Một người đi xe máy đoạn đường AB với vận tốc 36km/h hết 123 giờ. Lúc về người đó đi với vận tốc 40km/h. Tính thời gian lúc về của người đó?

Xem đáp án
127. Tự luận
1 điểm

So sánh A=2010+12010−1 và B=2010−12010−3

Xem đáp án
128. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên n để phân số sau có giá trị lớn nhất: 4n+92n+3

Xem đáp án
129. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 34+−67+9−14

b) 13−−14−512

Xem đáp án
130. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 315−7−8+−13

b) 13+1−5−1−6+−18

Xem đáp án
131. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách

a) 738+414

b) 835−512

Xem đáp án
132. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách

a) −713+537

b) −313−5211 

Xem đáp án
133. Tự luận
1 điểm

Tính bằng phương pháp hợp lí:

a) 1114−257+514

b) 8511+358−3511

Xem đáp án
134. Tự luận
1 điểm

Tính bằng phương pháp hợp lí:

a) −14.13911−0,25.6211

b) 49:−17+659:−17

Xem đáp án
135. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính:

a) 26,05+132,5+4,28

b) 15,37−13,37.0,12

Xem đáp án
136. Tự luận
1 điểm

Tìm  x, biết rằng:

a) 58x+25=15

b) 57:x+117=187

c) 2x5−1:−5=17

Xem đáp án
137. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghịch đảo của các số: 623;  −517;  −2

Xem đáp án
138. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh

a) 235 và 279

b) −123 và −76

Xem đáp án
139. Tự luận
1 điểm

Hãy điền các số thập phân thích hợp vào bảng vuông bên để tổng các số trong mỗi dòng, mỗi cột, mỗi đường chéo đều bằng nhau.

Xem đáp án
140. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a) 35.7+37.9+...+359.61

b) 522+313−12413−211+32

Xem đáp án
141. Tự luận
1 điểm

Cho A=2010+12010−1 và B=2010−12010−3. So sánh A và B

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack