Bài tập ôn tập chương 4
Đề thi
Bài tập ôn tập chương 4
A
Admin
ToánLớp 12143 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính: 2+i32

Xem đáp án

1 + 4i3

2. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính: 1+2i3

Xem đáp án

-11 - 2i

3. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính: 3-i22

Xem đáp án

7 − 6i2

4. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính: 2-i3

Xem đáp án

2 - 11i

5. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: (1 + 2i)x – (4 – 5i) = –7 + 3i

Xem đáp án

(1 + 2i)x = − 3 −2i

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

6. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: (3 + 2i)x – 6ix = (1 – 2i)[x – (1 + 5i)]

Xem đáp án

(2 − 2i)x = −(11 + 3i)

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: 3x2+3+2i2x-1+i31-i=i8x

Xem đáp án

3x2 + 3x + 2 = 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 21 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: 1-ix2+3+2ix-5=0

Xem đáp án

−x2 + 3x − 4 = 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

9. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số phức z, biết: z=z3

Xem đáp án

Ta có zz=z2 nên từ z=z3 ⇒ z2=z4

Đặt z = a+ bi , suy ra:

a4+b4-6a2b2+4aba2-b2i=a2+b2 (∗)

Do đó, ta có: 4ab(a2-b2) = 0 (∗∗)

Từ (∗∗) suy ra các trường hợp sau:

     +) a = b = 0 ⇒ z = 0

     +) a = 0, b≠ 0: Thay vào (∗), ta có b4 = b2 ⇒ b = 1 hoặc b = -1 ⇒ z = i hoặc z = -1

     +) b = 0, a ≠ 0: Tương tự, ta có a = 1 hoặc a = -1 ⇒ z = 1 hoặc z = -1

     +) a ≠ 0, b ≠ 0 ⇒ a2 − b2 = 0⇒ a2 = b2, thay vào (∗) , ta có:

2a2(2a2 + 1) = 0, không có a nào thỏa mãn (vì a ≠ 0 )

10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số phức z, biết: z+z=3+4i

Xem đáp án

Đặt z = a + bi. Từ z+z=3+4i suy ra

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

⇒ a2 + 16 = 3-a2 = 9 − 6a + a2

⇒ 6a = −7 ⇒ a = −7/6

Vậy z = −7/6 + 4i

11. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn hệ phương trình:

z-2i=zz-i=z-1

Xem đáp án

Đặt z = x + yi , ta được hệ phương trình:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy z = 1 + i.

 

12. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng z-1z+1 là số thực khi và chỉ khi z là một số thực khác – 1.

Xem đáp án

Hiển nhiên nếu z ∈ R, z ≠ −1 thì Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Ngược lại, nếu Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

thì z – 1 = az + a và a ≠ 1

Suy ra (1 − a)z = a + 1

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

và hiển nhiên z ≠ −1.

13. Tự luận
• 1 điểm

Tìm phần ảo của số phức z , biết z = 2+121-i2

(Đề thi đại học năm 2010, khối A)

Xem đáp án

z = 2+121-i2

= (2 + 22i + i2) (1 − i2)

= (1 + 22) (1 − i2)

= 1 − 2i + 22i − 4i2

= 5 + 2i

⇒ z = 5 −2i

Phân ảo của số phức z = −2

14. Tự luận
• 1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn |z – (3 – 4i)|=2

(Đề thi Đại học năm 2009, khối D)

Xem đáp án

Đặt z = x + yi. Từ |z – (3 – 4i)| = 2 suy ra:

x-32+y+42 = 4

Các điểm biểu diễn z nằm trên đường tròn tâm I(3; -4) bán kính 2

15. Tự luận
• 1 điểm

Trên mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện |z – i| = |(1 + i)z|.

(Đề thi Đại học năm 2010, khối B)

Xem đáp án

Đặt z = x + yi. Từ |z – i| = |(1 + i)z| suy ra :

x2+y+12 = 2

Các điểm biểu diễn z nằm trên đường tròn tâm I(0; -1) bán kính

16. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn:

|z − (2 + i)| = 10 và z z = 25

Xem đáp án

Đặt z = x + yi. Từ điều kiện của đầu bài ta được:

x-22+y-12 = 10 và x2+y2 = 25

Đáp số: z = 5 và z = 3 + 4i

17. Tự luận
• 1 điểm

Số nào sau đây là số thực?

A. 2+i21-i2+1+i22-i2

B. (2 + 3i)(3 - i) + (2 - 3i)(3 + i)

C. 1+i2-i2-i+1+i2-i2+i

D. 2+i32-2-i32

Xem đáp án

Đáp án B

18. Tự luận
• 1 điểm

Số nào sau đây là số thuần ảo?

A. 1+i51-i3         B. 1+i5+1-i5

C. 1+i1-i+1-i1+i         D. 3+2i2-i-3-2i2+i

 

Xem đáp án

Đáp án D

19. Tự luận
• 1 điểm

Cho z là một số phức tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. z ∈ R ⇔z = z

B. z là thuần ảo ⇔ z + z = 0

C. zz=-zz∈R z≠0

D. z3+z3∈R

Xem đáp án

Đáp án C

20. Tự luận
• 1 điểm

Cho z1, z2 ∈ C là hai nghiệm của một phương trình bậc hai với hệ số thực. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. z1 + z2 ∈ R              B. z1.z2 ∈ R

C. z1 - z2 ∈ R              D. z12+z22 ∈ R

Xem đáp án

Đáp án C

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho k, n ∈ N, biết 1+in ∈ R. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. n = 4k + 1              B. n = 4k + 2

C. n = 4k + 2              D. n = 4k

Xem đáp án

Đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả