Bài tập ôn tập chương 4
Đề thi

Bài tập ôn tập chương 4

A
Admin
ToánLớp 1286 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính: 2+i32

Xem đáp án

1 + 4i3

2. Tự luận
1 điểm

Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính: 1+2i3

Xem đáp án

-11 - 2i

3. Tự luận
1 điểm

Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính: 3-i22

Xem đáp án

7 − 6i2

4. Tự luận
1 điểm

Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính: 2-i3

Xem đáp án

2 - 11i

5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: (1 + 2i)x – (4 – 5i) = –7 + 3i

Xem đáp án

(1 + 2i)x = − 3 −2i

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

6. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: (3 + 2i)x – 6ix = (1 – 2i)[x – (1 + 5i)]

Xem đáp án

(2 − 2i)x = −(11 + 3i)

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: 3x2+3+2i2x-1+i31-i=i8x

Xem đáp án

3x2 + 3x + 2 = 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

8. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức: 1-ix2+3+2ix-5=0

Xem đáp án

−x2 + 3x − 4 = 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

9. Tự luận
1 điểm

Tìm số phức z, biết: z=z3

Xem đáp án

Ta có zz=z2 nên từ z=z3 ⇒ z2=z4

Đặt z = a+ bi , suy ra:

a4+b4-6a2b2+4aba2-b2i=a2+b2 (∗)

Do đó, ta có: 4ab(a2-b2) = 0 (∗∗)

Từ (∗∗) suy ra các trường hợp sau:

     +) a = b = 0 ⇒ z = 0

     +) a = 0, b≠ 0: Thay vào (∗), ta có b4 = b2 ⇒ b = 1 hoặc b = -1 ⇒ z = i hoặc z = -1

     +) b = 0, a ≠ 0: Tương tự, ta có a = 1 hoặc a = -1 ⇒ z = 1 hoặc z = -1

     +) a ≠ 0, b ≠ 0 ⇒ a2 − b2 = 0⇒ a2 = b2, thay vào (∗) , ta có:

2a2(2a2 + 1) = 0, không có a nào thỏa mãn (vì a ≠ 0 )

10. Tự luận
1 điểm

Tìm số phức z, biết: z+z=3+4i

Xem đáp án

Đặt z = a + bi. Từ z+z=3+4i suy ra

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

⇒ a2 + 16 = 3-a2 = 9 − 6a + a2

⇒ 6a = −7 ⇒ a = −7/6

Vậy z = −7/6 + 4i

11. Tự luận
1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn hệ phương trình:

z-2i=zz-i=z-1

Xem đáp án

Đặt z = x + yi , ta được hệ phương trình:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy z = 1 + i.

 

12. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng z-1z+1 là số thực khi và chỉ khi z là một số thực khác – 1.

Xem đáp án

Hiển nhiên nếu z ∈ R, z ≠ −1 thì Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Ngược lại, nếu Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

thì z – 1 = az + a và a ≠ 1

Suy ra (1 − a)z = a + 1

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

và hiển nhiên z ≠ −1.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm phần ảo của số phức z , biết z = 2+121-i2

(Đề thi đại học năm 2010, khối A)

Xem đáp án

z = 2+121-i2

= (2 + 22i + i2) (1 − i2)

= (1 + 22) (1 − i2)

= 1 − 2i + 22i − 4i2

= 5 + 2i

⇒ z = 5 −2i

Phân ảo của số phức z = −2

14. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn |z – (3 – 4i)|=2

(Đề thi Đại học năm 2009, khối D)

Xem đáp án

Đặt z = x + yi. Từ |z – (3 – 4i)| = 2 suy ra:

x-32+y+42 = 4

Các điểm biểu diễn z nằm trên đường tròn tâm I(3; -4) bán kính 2

15. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện |z – i| = |(1 + i)z|.

(Đề thi Đại học năm 2010, khối B)

Xem đáp án

Đặt z = x + yi. Từ |z – i| = |(1 + i)z| suy ra :

x2+y+12 = 2

Các điểm biểu diễn z nằm trên đường tròn tâm I(0; -1) bán kính

16. Tự luận
1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn:

|z − (2 + i)| = 10 và z z = 25

Xem đáp án

Đặt z = x + yi. Từ điều kiện của đầu bài ta được:

x-22+y-12 = 10 và x2+y2 = 25

Đáp số: z = 5 và z = 3 + 4i

17. Tự luận
1 điểm

Số nào sau đây là số thực?

A. 2+i21-i2+1+i22-i2

B. (2 + 3i)(3 - i) + (2 - 3i)(3 + i)

C. 1+i2-i2-i+1+i2-i2+i

D. 2+i32-2-i32

Xem đáp án

Đáp án B

18. Tự luận
1 điểm

Số nào sau đây là số thuần ảo?

A. 1+i51-i3         B. 1+i5+1-i5

C. 1+i1-i+1-i1+i         D. 3+2i2-i-3-2i2+i

 

Xem đáp án

Đáp án D

19. Tự luận
1 điểm

Cho z là một số phức tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. z ∈ R ⇔z = z

B. z là thuần ảo ⇔ z + z = 0

C. zz=-zz∈R z≠0

D. z3+z3∈R

Xem đáp án

Đáp án C

20. Tự luận
1 điểm

Cho z1, z2 ∈ C là hai nghiệm của một phương trình bậc hai với hệ số thực. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. z1 + z2 ∈ R              B. z1.z2 ∈ R

C. z1 - z2 ∈ R              D. z12+z22 ∈ R

Xem đáp án

Đáp án C

21. Tự luận
1 điểm

Cho k, n ∈ N, biết 1+in ∈ R. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. n = 4k + 1              B. n = 4k + 2

C. n = 4k + 2              D. n = 4k

Xem đáp án

Đáp án D