Giải sbt Giải tích 12 Bài tập ôn tập chương 4
Đề thi

Giải sbt Giải tích 12 Bài tập ôn tập chương 4

A
Admin
ToánLớp 1278 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính:

a) (2+i3)2;

b) (1+2i)3;

c) (3-i2)2;

d) (2-i)3.

Xem đáp án

a) 1 + 4i3;

b) – 11 – 2i;

c) 7 − 6i2;

d) 2 – 11i.

2. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức:

a) (1 + 2i)x – (4 – 5i) = –7 + 3i

b) (3 + 2i)x – 6ix = (1 – 2i)[x – (1 + 5i)]

Xem đáp án

a) (1 + 2i)x = − 3 −2i

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

b) (2 − 2i)x = −(11 + 3i)

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau trên tập số phức:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

b) (1-ix)2 + (3 + 2i)x − 5 = 0

Xem đáp án

a) 3x2 + 3x + 2 = 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

b) −x2 + 3x − 4 = 0

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

4. Tự luận
1 điểm

Tìm số phức z, biết:

a) z = z3;

b) |z| + z = 3 + 4i.

Xem đáp án

a) Ta có z.z = z2 nên từ z = z3 ⇒ z2 = z4

Đặt z = a+ bi , suy ra:

a4 + b4 − 6a2b2 + 4ab(a2 − b2)i = a2 + b2 (∗)

Do đó, ta có: 4ab(a2 − b2) = 0 (∗∗)

Từ (∗∗) suy ra các trường hợp sau:

     +) a = b = 0 ⇒ z = 0

     +) a = 0, b ≠ 0: Thay vào (∗), ta có b4 = b2 ⇒ b = 1 hoặc b = -1 ⇒ z = i hoặc z = -1

     +) b = 0, a ≠ 0: Tương tự, ta có a = 1 hoặc a = -1 ⇒ z = 1 hoặc z = -1

   +) a ≠ 0, b ≠ 0 ⇒ a2 − b2 = 0⇒ a2 = b2, thay vào (∗) , ta có:

2a2(2a2 + 1) = 0, không có a nào thỏa mãn (vì a ≠ 0 )

b) Đặt z = a + bi. Từ |z| + z = 3 + 4i suy ra

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

⇒ a2 + 16 = (3-a)2 = 9 − 6a + a2

⇒ 6a = −7 ⇒ a = −7/6

Vậy z = −7/6 + 4i

5. Tự luận
1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn hệ phương trình:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xem đáp án

Đặt z = x + yi , ta được hệ phương trình:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy z = 1 + i.

6. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 là số thực khi và chỉ khi z là một số thực khác – 1.

Xem đáp án

Hiển nhiên nếu z ∈ R, z ≠ −1 thì Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Ngược lại, nếu Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

thì z – 1 = az + a và a ≠ 1

Suy ra (1 − a)z = a + 1

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

và hiển nhiên z ≠ −1.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm phần ảo của số phức z , biết z = (2+i)2(1 − i2)

(Đề thi đại học năm 2010, khối A)

Xem đáp án

z = (2+i)2 (1 − i2)

= (2 + 22i + i2) (1 − i2)

= (1 + 22) (1 − i2)

= 1 − 2i + 22i − 4i2

= 5 + 2i

⇒ z = 5 −2i

Phân ảo của số phức z = −2

8. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn |z – (3 – 4i)|=2

(Đề thi Đại học năm 2009, khối D)

Xem đáp án

Đặt z = x + yi. Từ |z – (3 – 4i)| = 2 suy ra:

(x-3)2 + (y+4)2 = 4

Các điểm biểu diễn z nằm trên đường tròn tâm I(3; -4) bán kính 2.

9. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện |z – i| = |(1 + i)z|.

(Đề thi Đại học năm 2010, khối B)

Xem đáp án

Đặt z = x + yi. Từ |z – i| = |(1 + i)z| suy ra :

x2 + (y+1)2 = 2

Các điểm biểu diễn z nằm trên đường tròn tâm I(0; -1) bán kính

10. Tự luận
1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn:

|z − (2 + i)| = 10 và z¯.z = 25

Xem đáp án

Đặt z = x + yi. Từ điều kiện của đầu bài ta được:

(x-2)2 + (y-1)2 = 10 và x2 + y2 = 25

Đáp số: z = 5 và z = 3 + 4i

11. Tự luận
1 điểm

Số nào sau đây là số thực?

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xem đáp án

Đáp án : B.

12. Tự luận
1 điểm

Số nào sau đây là số thuần ảo?

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xem đáp án

Đáp án : D.

13. Tự luận
1 điểm

Cho z là một số phức tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là sai?

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xem đáp án

Đáp án : C.

14. Tự luận
1 điểm

Cho z1, z2 ∈ C là hai nghiệm của một phương trình bậc hai với hệ số thực. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. z1 + z2 ∈ R              B. z1.z2 ∈ R

C. z1 - z2 ∈ R              D. z12 + z22 ∈ R

Xem đáp án

Đáp án : C.

15. Tự luận
1 điểm

Cho k, n ∈ N, biết (1+i)n ∈ R. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. n = 4k + 1              B. n = 4k + 2

C. n = 4k + 2              D. n = 4k

Xem đáp án

Đáp án : D.