Giải sbt Giải tích 12 Bài tập ôn tập chương 4
15 câu hỏi
Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính:
a) (2+i3)2;
b) (1+2i)3;
c) (3-i2)2;
d) (2-i)3.
Giải các phương trình sau trên tập số phức:
a) (1 + 2i)x – (4 – 5i) = –7 + 3i
b) (3 + 2i)x – 6ix = (1 – 2i)[x – (1 + 5i)]
Giải các phương trình sau trên tập số phức:
b) (1-ix)2 + (3 + 2i)x − 5 = 0
Tìm số phức z, biết:
a) z = z3;
b) |z| + z = 3 + 4i.
Tìm số phức z thỏa mãn hệ phương trình:
Chứng tỏ rằng là số thực khi và chỉ khi z là một số thực khác – 1.
Tìm phần ảo của số phức z , biết z = (2+i)2(1 − i2)
(Đề thi đại học năm 2010, khối A)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn |z – (3 – 4i)|=2
(Đề thi Đại học năm 2009, khối D)
Trên mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện |z – i| = |(1 + i)z|.
(Đề thi Đại học năm 2010, khối B)
Tìm số phức z thỏa mãn:
|z − (2 + i)| = 10 và z¯.z = 25
Số nào sau đây là số thực?
Số nào sau đây là số thuần ảo?
Cho z là một số phức tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là sai?
Cho z1, z2 ∈ C là hai nghiệm của một phương trình bậc hai với hệ số thực. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. z1 + z2 ∈ R B. z1.z2 ∈ R
C. z1 - z2 ∈ R D. z12 + z22 ∈ R
Cho k, n ∈ N, biết (1+i)n ∈ R. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. n = 4k + 1 B. n = 4k + 2
C. n = 4k + 2 D. n = 4k








