Bài tập Hình không gian OXYZ cực hay có lời giải chi tiết (P2)
30 câu hỏi
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm B(2;1;-3), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng Q: x+y+3z=0 và R:2x-y+z=0 là:
Trong không gian Oxyz, cho phương trình x2+y2+z2-2(m+2)x+4my-2mz+5m2+9=0. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình trên là phương trình của một mặt cầu
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
∆1: x=-3+2ty=1-tz=-1+4t
và ∆2:x+43=y+22=z-4-1
Khẳng định nào sau đây là đúng?
∆1 và ∆2 chéo nhau và vuông góc nhau.
∆1 cắt và không vuông góc với ∆2.
∆1 và ∆2 song song với nhau.
∆1cắt và vuông góc với ∆2.
Trong không gian với tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;-3) và mặt phẳng P:2x+2y-z+9=0. Đường thẳng d đi qua A và có vecto chỉ phương u→(3;4;-4) cắt (P) tại điểm B. Điểm M thay đổi trong (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90°. Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;-3), B(2 ;0 ;-1). Tìm giá trị của tham số m để hai điểm A, B nằm khác phía so với mặt phẳng x+2y+mz+1=0.
Trong không gian Oxyz, mặt cầu x2+y2+z2+2x-4y-2z-3=0 có bán kính bằng:
9
3
3
33
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(1;2;-1) và cắt mặt phẳng P:2x-y+2z-1=0 theo một đường tròn bán kính bằng 8có phương trình là:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(2;-2;1), B(1;-1;3). Tọa độ của vecto AB→ là:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S1) có tâm I(2;1;1) có bán kính bằng 4 và mặt cầu (S2) có tâm J(2;1;5) có bán kính bằng 2. (P) là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai mặt cầu (S1) (S1) Đặt M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm O đến (P). Giá trị M + m bằng?
83
9
8
15
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1), B(2;-1;3). Tìm điểm M trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA2-2MB2lớn nhất.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I(2;-2;0). Viết phương trình mặt cầu tâm I bán kính R=4.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(0;3;-2) và N(2;-1;0). Tọa độ của véc tơ MN→ là:
(2;-4;2)
(1;1;-1)
(-2;4;-2)
(2;2;-2)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1;0;1), B(1;1;-1), C(5;0;-2). Tìm tọa độ điểm H sao cho tứ giác ABCH theo thứ tự đó lập thành hình thang cân với hai đáy AB, CH.
H(3;-1;0)
H(7;1;-4)
H(-1;-3;4)
H(1;-2;2)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt phẳng P:-2x+y-3z+1=0 Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x-11=y-2-2=z-31 và d2:x=1+kty=tz=-1+2t. Tìm giá trị của k để d1cắt d2.
k = 0
k = 1
k = -1
k=-12
Trong không gian vỏi hệ tọa độ Oxỵz, cho đường thẳng ∆:x+12=y+2-1=z2. Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A(2;-3;1) lên ∆.
H(-3;-1;-2)
H(-1;-2;0)
H(3;-4;4)
H(1;-3;2)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2+y2+z2-4x+2my+6z+13=0 là phương trình của mặt cầu.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxỵz, cho hai mặt phẳng P:2x+ay+3z-5=0 và Q:4x-y-(a+4)z+1=0. Tìm a để (P) và (Q) vuông góc với nhau.
a = 1
a = 0
a = -1
a=13
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1 ;2 ;-3) và mặt phẳng P:2x+2y-z+9=0. Đường thẳng d đi qua A và có véctơ chỉ phương u→(3;4;-4) cắt (P) tại B. Điểm M thay đổi trong (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90°. Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?
H(-2;-1;3)
I(-1;-2;3)
K(3;0;15)
J(-3;2;7)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x+2y+z+6=0. Tìm tọa độ điểm M thuộc tia Oz sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 3.
M(0;0;21)
M(0;0;3)
M(0;0;3), M(0;0;-15)
M(0;0;-15)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+1-2=y-1=z-21 và hai điểm A(-1;3;1), B(0;2;-1). Tìm tọa độ điểm C thuộc d sao cho diện tích của tam giác ABC nhỏ nhất.
C(-1;0;2)
C(1;1;1)
C(-3;-1;3)
C(-5;-2;4)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1 ;2 ;3) và B(3 ;-1 ;2). Điểm M thỏa mãn MA.MA→=4MB.MB→ có tọa độ là:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1 ;1 ;1), B(2 ;-1 ;2), C(3 ;4 ;-4). Giao điểm M của trục Ox với mặt phẳng (ABC) là điểm nào dưới đây?
M(1;0;0)
M(2;0;0)
M(3;0;0)
M(-1;0;0)
Mặt phẳng (Oyz) cắt mặt cầu S:x2+y2+z2+2x-2y+4z-3=0 theo một đường tròn có toạ độ tâm là:
(-1;0;0)
(0;-1;2)
(0;2;-4)
(0;1;-2)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua các hình chiếu của điểm A(1 ;2 ;3) trên các trục tọa độ là:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi P:xa+yb+zc=1 (a>0,b>0,c>0) là mặt phẳng đi qua điểm H(1;1;2) và cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho khối tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất.
Tính S = a + 2b + c.
15
5
10
4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x-2y+2z=0 và điểm M(1 ;2 ;3).Tính khoảng cách d từ M đến (P).
3
1
3
13
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1 ;-2 ;0), B(0 ;2 ;0), C(2 ;1 ;3). Tọa độ điểm M thỏa mãn MA→-MB→+MC→=0→ là:
(3;2;-3)
(3;-2;3)
(3;-2;-3)
(3;2;3)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho OA→=2i→+2j→+2k→, B(-2 ;2 ;0), C(4 ;1 ;-1). Trên mặt phẳng (Oxz) điểm nào dưới đây cách đều ba điểm A, B, C
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x-y+z-10=0 và đường thẳng d: x+22=y-11=z-1-1 Đường thẳng ∆ cắt (P) và d lần lượt tại M và N sao cho A(1;3;2) là trung điểm MN. Tính độ dài đoạn MN.








