2048.vn

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập cuối năm
Đề thi

Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập cuối năm

A
Admin
ToánLớp 123 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp ngũ giác S.ABCDE. Gọi A', B', C', D', E' lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD, SE. Khi đó: VS.A'B'C'D'E'VS.ABCDE

A. 1/2              B. 1/5

C. 1/8              D. 1/32

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thể tích hình nón tròn xoay ngoại tiếp tứ diện đều cạnh a bằng:

A. πa39             B. π2a318

C. π3a318             D. π6a327

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a. Khi đó thể tích hình chóp A.A'BCD' bằng:

A. a3/2              B. a3/3

C. a3/4              D. a3/6

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi (H) là hình nón tròn xoay nội tiếp hình lập phương đó. Khi đó: VHVABCD.A'B'C'D'

A. 1/3              B. π/6

C. π/8              D. π/12

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi (H) là hình trụ tròn xoay ngoại tiếp hình lập phương đó. Khi đó: VHVABCD.A'B'C'D'

A. 3/2              B. π/2

C. π/3              D. π/(3)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi (H) là hình cầu nội tiếp hình lập phương đó. Khi đó:

VHVABCD.A'B'C'D'

A. π/6              B. π/4

C. π/3              D. π/(3)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho một mặt cầu có diện tích S, thể tích khối cầu đó là V. Bán kính R của mặt cầu là:

A. R = 4V/S              B. R = S/3V

C. R = 3V/S              D. R = V/3S

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho mặt cầu S(O;R) và điểm A cố định với OA = d > R. Qua A kẻ đường thẳng ∆ tiếp xúc với mặt cầu S(O;R) tại M. Độ dài đoạn thẳng AM là:

A. d2+R2           B2R2-d2

C. R2-2d2           Dd2-R2

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Gọi (S) là mặt cầu đi qua 8 đỉnh của hình hộp chữ nhật. Tâm của mặt cầu (S) là:

A. Tâm của hình hộp chữ nhật

B. Tâm của một mặt bên của hình hộp chữ nhật

C. Trung điểm của một cạnh của hình hộp chữ nhật

D. Một đỉnh bất kì của hình hộp chữ nhật

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho mặt cầu S(O;R) và đường thẳng ∆. Biết khoảng cách từ O tới ∆ bằng d. Với điều kiện nào sau đây thì đường thẳng ∆ tiếp xúc với mặt cầu S(O;R)?

A. d = R              B. d > R

C. d < R              D. d ≠ R

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (C) và điểm A nằm ngoài mặt phẳng chứa (C). Có tất cả bao nhiêu mặt cầu chứa đường tròn (C) và đi qua A?

A. 0              B. 1

C. 2              D. Vô số

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm A, B phân biệt. Tập hợp tâm những mặt cầu đi qua A và B là

A. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

B. Đường trung trực của AB

C. Mặt phẳng song song với đường thẳng AB

D. Trung điểm của đoạn AB

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Từ điểm M nằm ngoài mặt cầu S(O;R) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với mặt cầu?

A. 0              B. 1

C. 2              D. Vô số

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một đường thẳng d thay đổi qua A và tiếp xúc với mặt cầu S(O;R) tại M. Gọi H là hình chiếu của M lên đường thẳng OA. M thuộc mặt phẳng nào trong những mặt phẳng sau đây?

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

A. Mặt phẳng qua H và vuông góc với OA

B. Mặt phẳng trung trực của OA

C. Mặt phẳng qua O và vuông góc với AM

D. Mặt phẳng qua A và vuông góc với OM.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một khinh khí cầu có một mặt cầu có đường kính 11m. Nếu làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai, thì diện tích bề mặt khinh khí cầu là:

A. 379,94 (m2)              B. 697,19 (m2)

C. 190,14 (m2)              D. 95,07 (m2)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh 2a và thể tích là V1 và hình cầu có đường kính bằng chiều cao hình nón, có thể tích là V2.

Tỉ số thể tích V1/V2 là:

A. V1V2=13         B. V1V2=1

C. V1V2=12         D. V1V2=23

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy a và đường cao a3 là:

A. 2πa23              B. 2πa2

C. πa2              D. πa23

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Một hình nón có đường kính đáy là 2aπ3, góc ở đỉnh 120°. Thể tích của khối nón đó theo a là:

A. 23πa3              B. 3πa3

C. πa3                      D. πa33

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho một hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h, thể tích V1 và một hình nón có đáy trùng với đáy của một hình trụ, có đỉnh trùng với tâm đáy còn lại của hình trụ (xem hình) và thể tích V2. Hệ thức giữa V1 và V2 là:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

A. V1 = 2V2             B. V1 = 3V2

C. V2 = 3V1              D. V2 = V1

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một khối trụ có chu vi đáy bằng 6π cm và thiết diện đi qua là một hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng 10 cm. Thể tích khối trụ là:

A. 72π (cm3)              B. 24π (cm3)

C. 48π (cm3)              D. 18π34 (cm3)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz Cho A(0; 0; a), B(b; 0; 0), C(0; c; 0). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:

A. xa+yb+zc=1           B. xa+yc+zb=1

C. xb+yc+za=1           D. xc+yb+za=1

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho ba mặt phẳng:

(P): 2x + y + z + 3 = 0

(Q): x - y - z - 1 = 0

(R): y - z + 2 = 0

Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Không có điểm nào cùng thuộc ba mặt phẳng trên

B. (P) ⊥ (Q)

C. (P) ⊥ (R)

D. (Q) ⊥ (R)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng

d1: x=ty=1-tz=1+2t và d2: x=1-2t'y=2t'z=3-4t'

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. d1 và d2 cắt nhau              B. d1 và d2 chéo nhau

C. d1 và d2 song song              D. d1 và d2 trùng nhau

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng

d: x=1y=1+tz=-1+t

và hai mặt phẳng: (P): x - y + z + 1 = 0 và (Q): 2x + y - z - 4 = 0

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. d // (P)              B. d // (Q)

C. d = (P) ∩ (Q)              D. d ⊥ (P).

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack