200 bài trắc nghiệm Oxyz cực hay có lời giải chi tiết (P5)
40 câu hỏi
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(2;-1;-3), B(0;3;-1). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
(x+1)2+(y+1)2+(z-2)2=6
(x-1)2+(y-1)2+(z+2)2=24
(x+1)2+(y+1)2+(z-2)2=4
(x-1)2+(y-1)2+(z-2)2=6
Mặt cầu (S) có tâm I(3;-3;1) và đi qua điểm A(5;-2;1) có phương trình
(x-5)2+(y-2)2+(z-1)2=5
(x-3)2+(y+3)2+(z-1)2=25
(x-3)2+(y+3)2+(z-1)2=5
(x-5)2+(y+2)2+(z-1)2=5
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của m để phương trình x2+y2+z2-2(m+2)x+4my-2mz+7m2-1=0 là phương trình mặt cầu. Số phần tử của S là
6
7
4
5
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(5;2;-3) và mặt phẳng (P): 2x + 2y + z + 1 = 0. Mặt cầu (S) tâm I tiếp xúc với (P) có phương trình là
(x-5)2+(y-2)2+(z+3)2=16
(x-5)2+(y-2)2+(z+3)2=4
(x+5)2+(y+2)2+(z-3)2=16
(x+5)2+(y+2)2+(z-3)2=4
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2-2x-3=0. Bán kính mặ cầu bằng
3
4
2
5
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(3;-3;1) và đi qua điểm A(5;-2;1) có phương trình là
(x-5)2+(y+2)2+(z-1)2=5
(x-3)2+(y+3)2+(z-1)2=25
(x+3)2+(y-3)2+(z-1)2=5
(x-3)2+(y+3)2+(z-1)2=5
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (T): (x-2)2+(y+1)2+z2=9 cắt mặt phẳng (Oyz) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bẳng
11
3
5
7
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2-2x+4y-2z-3=0. Bán kính mặt cầu bằng
3
4
2
5
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm I(1;-2;3) và M(0;1;5). Phương trình mặt cầu tâm I đi qua M là
(x-1)2+(y+2)2+(z-3)2=14
(x+1)2+(y-2)2+(z+3)2=14
(x+1)2+(y-2)2+(z+3)2=14
(x-1)2+(y+2)2+(z-3)2=14
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x+4y-2z-m=0. Tìm m để bán kính mặt cầu bằng 4
m=10
m=4
m=23
m=10
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(2;0;2), B(4;0;0). Mặt cầu nhận AB làm đường kihs có phương trình là
(x-1)2+(y+2)2+(z-1)2=36
(x-2)2+(y-1)2+(z-1)2=6
(x-2)2+(y-1)2+(z-1)2=36
(x-2)2+(y+1)2+(z-1)2=6
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I(2;1;-4) và tiếp xúc với mặt phẳng (α): x - 2y + 2z - 7 =0.
x2+y2+z2+4x+2y-8z-4=0
x2+y2+z2+4x-2y+8z-4=0
x2+y2+z2-4x-2y+8z-4=0
x2+y2+z2-4x-2y-8z-4=0
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2-4x-6y+8z-7=0. Tọa độ tâm và bán kính mặt cầu (S) là
I(-2;-3;4), R=36
I(-2;-3;4), R=6
I(2;3;-4), R=36
I(2;3;-4), R=6
Trong không gian Oxyz cho điểm I(2;3;4) và A(1;2;3). Mặt cầu tâm I và đi 2 qua A là
(x+2)2+(y+3)2+(z+4)2=3
(x-2)2+(y-3)2+(z-4)2=45
(x+2)2+(y+3)2+(z+4)2=9
(x-2)2+(y-3)2+(z-4)2=3
Trong không gian Oxyz, một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P): x - 2y + z - 3 = 0 có tọa độ là
(1;-2;-3)
(1;-2;1)
(1;1;-3)
(-2;1;-3)
Trong không gian Oxyz cho A(-1;0;0), B(0;0;2), C(0;-3;0). Tính bán kính mặt cầu ngaoij tiếp tứ diện OABC
143
144
142
14
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình: x2+y2+z2+2x-6y-6=0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
I(1;-3;0), R=4
I(-1;3;0), R=4
I(-1;3;0), R=16
I(1;-3;0), R=16
Trong hệ tọa độ Oxyz cho I(1;1;1) và mặt phẳng (P): 2x + y + 2z + 4 = 0. Mặt cầu (S) tâm I cắt (P) theo một đường tròn có bán kính r=4. Phương trình (S) là
(x-1)2+(y-1)2+(z-1)2=25
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=25
(x-1)2+(y-1)2+(z-1)2=9
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=9
Trong không gian Oxyz, tìm tất cả các giá trị của tham số m để x2+y2+z2+2x-4y+4z+m=0 là phương trình mặt cầu.
m>9
m≤9
m<9
m≥9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(-3;1;2) và đi qua A(-4;-1;0) là
(x+3)2+(y-1)2+(z-2)2=3
(x+3)2+(y-1)2+(z-2)2=9
(x-3)2+(y+1)2+(z+2)2=9
(x+4)2+(y+1)2+z2=9
Trong không gian Oxyz, tìm bán kính R của mặt cầu tâm I, tiếp xúc với mặt phẳng Oyz
R=1
R=2
R=3
R=13
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm M(2;0;4), N(0;2;3). Mặt cầu tâm A(2;-2;1) bán kính MN có phương trình là
(x-2)2+(y+2)2+(z-1)2=3
(x-2)2+(y+2)2+(z-1)2=9
(x-2)2+(y-2)2+(z+1)2=9
(x-2)2+(y-2)2+(z+1)2=3
Cho phương trình chứa tham số m: x2+y2+z2-2mx-4y+2z+m2+3m=0. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đó là phương trình mặt cầu
Mọi m ∈ℝ
m>53
m≤53
m<53
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I(1;-2;-3) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz) là
(x-1)2+(y+2)2+(z+3)2=9
(x-1)2+(y-2)2+(z-3)2=1
(x-1)2+(y+2)2+(z+3)2=4
(x-1)2+(y+2)2+(z+3)2=1
Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(1;3;5) và B(3;5;7). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
(x-1)2+(y-4)2+(z-6)2=9
(x+1)2+(y+4)2+(z+6)2=9
(x+1)2+(y+4)2+(z+6)2=3
(x-1)2+(y-4)2+(z-6)2=3
Trong không gian Oxyz cho phương trình x2+y2+z2-2(m+2)x+4my-2mz+5m2+9=0. Tìm m để phương trình đó là phương trình mặt cầu
-5<m<5
m<-5, m>1
m<-5
m>1
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(2;4;1), (-2;2;-3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là
x2+(y+3)2+(z-1)2=9
x2+(y-3)2+(z+1)2=36
x2+(y-3)2+(z-1)2=36
x2+(y-3)2+(z+1)2=9
Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt cầu có đường kính AB với A(2;1;0), B(0;1;2)
(x-1)2+(y-1)2+(z-1)2=4
(x-1)2+(y-1)2+(z-1)2=2
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=4
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=2
Trong không gian với hệ trục Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng (Oxy) và đi qua 3 điểm A(-2;1;3), B(0;-1;1), C(-1;3;2).
(x+2)2+(y-1)2+z2=9
(x+2)2+(y+1)2+z2=14
(x+2)2+(y-1)2+z2=14
(x-2)2+(y+1)2+z2=9
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(0;3;0), B(0;0;-4) và (P): x+2z=0. Gọi C thuộc trục Ox sao cho mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P). Tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là
(1;32;-2)
(-1;-32;2)
(12;32;-1)
(1;0;-2)
Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A(1;1;1), B(1;3;5). Lập phương trình mặt cầu đường kính AB
(x-1)2+(y-2)2+(z-3)2=5
(x-1)2+(y-1)2+(z-1)2=25
(x-1)2+(y-1)2+(z-1)2=5
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) đi qua điểm O và cắt trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C khác O thỏa mãn tam giác ABC có trọng tâm là G(-6;-12;18). Tọa độ tâm của mặt cầu (S) là
(3;6;-9)
(-3;-6;-9)
(-9;-18;27)
(9;18;-27)
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆: x+11=y-1-4=z1. Mặt cầu (S) có tâm I(2;3;-1) và cắt đường thẳng ∆ tại 2 điểm A, B với AB=16. Bán kính của (S) là
215
219
213
217
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(1;2;-3) và tiếp xúc Oy có bán kính bằng
10
2
5
13
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(1;2;-3) và tiếp xúc mặt phẳng (P): 2x + y - 2z + 3 = 0 có bán kính bằng.
133
1699
393
13
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(1;-2;3) và tiếp xúc mặt phẳng (Oxz) có bán kính bằng
10
4
2
13
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;2;5), mặt phẳng α:x-2y+2z=0 . Phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với α là
(x-1)2+(y-2)2+(z-5)2=3
(x+1)2+(y+2)2+(z+5)2=3
(x-1)2+(y-2)2+(z-5)2=9
(x+1)2+(y+2)2+(z+5)2=9
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I(-1;3;0) và tiếp xúc mặt phẳng (P): 2x - y + 2z + 11 = 0.
(x+1)2+(y-3)2+z2=4
(x-1)2+(y+3)2+z2=4
(x+1)2+(y-3)2+z2=2
(x-1)2+(y+3)2+z2=49
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I(1;-1;2) và tiếp xúc với đường thẳng ∆: x=1+ty=3-tz=1+2t
(x-1)2+(y+1)2+(z-2)2=11
(x-1)2+(y+1)2+(z-2)2=121
(x+1)2+(y-1)2+(z+2)2=11
(x+1)2+(y-1)2+(z+2)2=121
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;-1;1) và mặt phẳng (P): 2x - y + 2z + 1 = 0. Biết (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 3. Viết phương trình của mặt cầu (S).
(x-1)2+(y+1)2+(z-1)2=13
(x-1)2+(y+1)2+(z-1)2=169
(x+1)2+(y-1)2+(z+1)2=169
(x+1)2+(y-1)2+(z+1)2=169








