Bài tập Hình học không gian OXYZ cơ bản, nâng cao có lời giải (P5)
30 câu hỏi
Cho mặt phẳng (α) có phương trình: 2x+4y-3z+1=0, một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (α) là
n→=(2;4;3)
n→=(2;4;-3)
n→=(2;-4;-3)
n→=(-3;4;2)
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(5;4;3). Gọi (α) là mặt phẳng đi qua các hình chiếu của A lên các trục tọa độ. Phương trình của mặt phẳng (α) là:
12x+15y+20z-10=0
12x+15y+20z+60=0
x5+y4+z3=1
x5+y4+z3-60=0
Trong không gian tọa độ Oxyz cho các điểm A(1;2;3), B(2;1;0), C(4;-3;-2), D(3;-2;1), E(1;1;-1). Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng cách đều 5 điểm trên?
1
4
5
không tồn tại
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho M(2;0;0), N(1;1;1). Mặt phẳng (P) thay đổi qua M, N và cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại B(0;b;0), C(0;0;c), (b>0, c>0). Hệ thức nào dứoi đây là đúng?
bc = 2( b + c )
bc =1b+1c
b + c = bc
bc = b - c
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(0;0;-2) và đường thẳng ∆: x+22=y-23=z+32. Phương trình mặt cầu tâm A, cắt ∆ tại hai điểm B và C sao cho BC = 8 là:
x2+y2+z+22=16
x2+y2+z+22=25
x+22+y-32+(z+1)2=16
x+22+y2+z2=25
Trong không gian tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(1;0;-1), B(2;3;-1), C(-2;1;1). Phương trình đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp cảu tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC).
x-33=y-1-1=z-55
x3=y-21=z5
x-11=y-2=z+12
x-33=y-21=z5
Trong không gian Oxyz, một véctơ chỉ phương của đường thẳng ∆: x=2ty=-1+tz=1 là
m→=(2;-1;1)
v→=(2;-1;0)
u→=(2;1;1)
n→=(-2;-1;0)
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Hình chiếu của M lên trục Oy là điểm
S(0;0;3)
R(1;0;0)
Q(0;2;0)
P(1;0;3)
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (α): x+2y-z-1=0 và (β):2 x+4y-mz-2=0. Tìm m để hai mặt phẳng (α) và (β) song song với nhau.
m = 1
Không tồn tại m
m = -2
m = 2
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;0;-1). Mặt phẳng (α) đi qua M và chứa trục Ox có phương trình là
x + z = 0
y + z +1 = 0
y = 0
x + y + z = 0
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x-11=y-22=z-31 và mặt phẳng
(α): x+y-z-2=0. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng (α), đồng thời vuông góc và cắt đường d?
∆3: x-23=y-5-2=z-21
∆1: x+2-3=y+42=z+4-1
∆2: x-21=y-4-2=z-43
∆4: x-13=y-1-2=z1
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α): x - z -3 = 0 và điểm M(1;1;1). Gọi A là điểm thuộc tia Oz, B là hình chiếu của A lên (α). Biết rằng tam giác MAB cân tại M. Diện tích của tam giác MAB bằng
31232
63
332
33
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(10;6;-2), B(5;10;-9) và mặt phẳng (α): 2x+2y+z-12=0Điểm M di động trên mặt phẳng (α) sao cho MA, MB luôn tạo với (α) các góc bằng nhau. Biết rằng M luôn thuộc một đường tròn (ω) cố định. Hoành độ của tâm đường tròn (ω) bằng
92
2
10
-4
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2 x+y-2z-2=0 đường thẳng d: x+11=y+22=z+32 và điểm A12;1;1. Gọi ∆ là đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α), song song với d đồng thời cách d một khoảng bằng 3. Đường thẳng ∆ cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm B. Độ dài đoạn thẳng AB bằng
73
72
212
32
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có A(0;0;0), B(1;0;0), D(0;1;0) và A'(0;0;1). Khoảng cách giữa AC và B’D là
13
16
1.
2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(-3;0;0), B(0;0;3), C(0;-3;0) và mặt phẳng (P): x+y+z -3 =0. Tìm trên (P) điểm M sao cho MA→ + MB→ -MC→ nhỏ nhất
M(3;3;-3)
M(-3;-3;3)
M(3;-3;3)
M(-3;3;3)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(0;1;2), B(2;-2;0), C(-2;0;1). Mặt phẳng (P) đi qua A, trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ( ABC) có phương trình là
4x + 2y - z + 4 = 0
4x + 2y + z - 4 = 0
4x - 2y - z + 4 = 0
4x - 2y + z + 4 = 0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(-1;0;0), B(0;0;2), C(0;-3;0). Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là
143
144
142
14
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(0;0;-2), B(4;0;0). Mặt cầu (S) có bán kính nhỏ nhất, đi qua O, A, B có tâm là
I(2;0;-1)
I(0;0;-1)
I(2;0;0)
I43;0;-23
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có A(0;0;0), B(2;0;0), C(0;2;0), A'(0;0;2). Góc giữa BC’ và A’C bằng
90o
60o
30o
45o
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua các điểm A(2;0;0), B(0;3;0), C0;0;4) có phương trình là:
6x + 4y + 3z + 12 = 0
6x + 4y + 3z = 0
6x + 4y + 3z - 12 = 0
6x + 4y + 3z - 24 = 0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
(S): x-12+y-22+z-32=9 tâm I và mặt phẳng
(P): 2x + 2y -z + 24 =0.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên (P). Điểm M thuộc (S) sao cho đoạn MH có độ dài lớn nhất. Tính tọa độ điểm M.
M(-1;0;4)
M(0;1;2)
M(3;4;2)
M(4;1;2)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+y-2z+3=0 và điểm I(1;1;0) Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với (P) là:
x-12+y-12+z2=56
x-12+y-12+z2=256
x-12+y-12+z2=56
x+12+y+12+z2=256
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2-2x+6y-4z-2=0 mặt phẳng (α): x+4y+z-11=0. Gọi (P) là mặt phẳng vuông góc với (α), (P) song song với giá của vecto v→=(1;6;2) và (P) tiếp xúc với (S). Lập phương trình mặt phẳng ( P ).
2x -y +2z -2 = 0 và x - 2y + z -21 = 0
x- 2y+ 2z + 3 = 0 và x - 2y + z -21 = 0
2x -y +2z + 3 = 0 và 2x - y + 2z -21 = 0
2x -y +2z + 5 = 0 và x - 2y + 2z -2 = 0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P): x+ y + z - 1 =0
K(0;0;1)
J(0;1;0)
I(1;0;0)
O(0;0;0)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 3x -2y+2z-5=0 và (Q): 4x+5y-z+1=0 Các điểm A, B phân biệt thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng phương với vectơ nào sau đây?
w→=(3;-2;2)
v→=(-8;11;-23)
a→=(4;5;-1)
u→=(8;-11;-23)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x12+y-22+z-32=16 và các điểm A(1;0;2), B(-1;2;2). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B sao cho thiết diện của mặt phẳng (P) với mặt cầu (S) có diện tích nhỏ nhất. Khi viết phương trình (P) dưới dạng ax+by+cz+3=0. Tính tổng T =a+b+c.
3
-3
0
-2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3), D(2;-2;0). Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 trong 5 điểm O, A, B, C, D ?
7
5
6
10
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;2;-3), B(-3;2;9). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:
x+3y+10=0
-4x+12z-10=0
x-3y+10=0
x-3z+10=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi H hình chiếu vuông góc của M(2;0;1) lên đường thẳng ∆: x-11=y2=z-21. Tìm tọa độ điểm H .
H(2;2;3)
H(0;-2;1)
H(1;0;2)
H(-1;-4;0)








