Bài tập Hình học không gian OXYZ cơ bản, nâng cao có lời giải (P3)
30 câu hỏi
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho a→ =(2;3;1), b→ =(-1; 5; 2), c→ =(4; -1; 3) và x→ =(-3;22;5) Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau?
x→ =2a→ -3b →-c→
x→ =2a→ +3b →+c→
x→ =2a→ +3b →-c→
x→ =2a→ -3b →+c→
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(2;-3;7), B(0;4;1), C(3;0;5), D(3;3;3). Gọi M là điểm nằm trên mặt phẳng (Oyz) sao cho biểu thức MA →+ MB→ + MC→ + MD→ đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó tọa độ M là
M(0; 1; -4)
M(2; 1; 0)
M(0; 1; -2)
M(0; 1; 4)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3). Tập hợp các điểm M thỏa MA2=MB2+MC2 là mặt cầu có bán kính
R = 2
R =3
R =3
R =2
Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(2;5;1), B(-2;-6;2), C(1;2;-1) và điểm M(m;m;m) để MB→-2AC→ đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng
2
3
1
4
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm B(1;2;-3), C(7;4;-2). Nếu E là điểm thỏa mãn đẳng thức CE→ =2EB→ thì tọa độ điểm E là
E3;83;-83
E3;83;83
E3;3;-83
E1;2;13
Ba đỉnh của một hình bình hành có tọa độ là (1;1;1), (2;3;4), (7;7;5). Diện tích của hình bình hành đó bằng
283
83
83
832
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(3;-2;-2), B(3;2;0), C(0;2;1). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
2x -3y +6z =0
4y + 2z -3 =0
3x + 2y +1 =0
2y + z -3 =0
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d: x-13=y+2-4=z-3-5 đi qua điểm
(-1;2;-3)
(1;-2;3)
(-3;4;5)
(3;-4;-5)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(4;2;1) và B(2;0;5). Tọa độ vecto AB→ là:
(2;2;-4)
(-2;-2;4)
(-1;-1;2)
(1;1;-2)
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): x+2y-3z +3 =0 có một vecto pháp tuyến là:
(1;-2;3)
(1;2;-3)
(-1;2;-3)
(1;2;3)
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - 2y+z +5=0. Khoảng cách từ điểm M(-1;2;-3) đến mp (P) bằng:
43
-43
23
49
Trong không gian Oxyz ,cho ba điểm A(1;1;1), B(-1;2;0), C(2;-3;2). Tập hợp tất cả các điểm M cách đều ba điểm A, B, C là một đường thẳng d. Phương trình tham số của d là




Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1;2;1), B(1;2;-3) và đường thẳng d: x+12=y-52=z-1 Tìm vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua A và vuông góc với d đồ ng thời cách B một khoảng lớn nhất.
u→ =(4;-3;2)
u→ =(2;0;-4)
u→ =(2;2;-1)
u→ =(1;0;2)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;0;-1) và mặt phẳng (P): x+ y -z -3 =0. Mặt cầu (S) có tâm I nằm trên mặt phẳng (P), đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho chu vi tam giác OIA bằng 6 +2. Phương trình mặt cầu (S) là
x+22 +y-22+z+12=9và x+12 +y-22+z+22=9
x-32 +y-32+z-32=9và x-12 +y-12+z+12=9
x+22 +y-22+z-12=9và x2 + y2 +z+32=9
x+12 +y-22+z+22=9và x-22 +y-22+z-12=9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(0;1;3), N(10;6;0) và mặt phẳng (P): x - 2y+ 2z -10=0. Điểm I(-10;a;b) thuộc mặt phẳng (P) sao cho IM -IN lớn nhất. Khi đó tổng T = a+b bằng
T = 5
T = 1
T = 2
T = 6
Cho mặt phẳng (α): 2x -3y-4z+1=0. Khi đó, một véc- tơ pháp tuyến của (α)
n→=(-2;3;1)
n→=(2;3;-4)
n→=(2;-3;4)
n→=(-2;3;4)
Cho hai mặt phẳng α: 3x-2y+2z+7=0, β: 5x-4y+3z+1=0. Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với cả α và β là:
2x - y - 2z =0
2x - y + 2z =0
2x + y - 2z + 1=0
2x + y - 2z = 0
Cho tam giác ABC với A(2;-3;2), B(1;-2;2), C(1;-3;3). Gọi A’, B’, C’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B, C lên mặt phẳng α: 2x-y+2z-3=0 Khi đó, diện tích tam giác A’B’C’ bằng
1
32
12
32
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;2;-3), B(32;32;-12),C(1;1;4), D(5;3;0). Gọi (S1) là mặt cầu tâm A bán kính bằng 3, (S2) là mặt cầu tâm B bán kính bằng 32 Có bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với 2 mặt cầu (S1),(S2) đồng thời song song với đường thẳng đi qua 2 điểm C D.
1
2
4
Vô số
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x - y + 3z - 1 =0 có một vectơ pháp tuyến là:
n1→=(2;-1;3)
n2→=(2;-1;-1)
n3→=(-1;3;-1)
n4→=(2;-1;-3)
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M(2;0;0), N(0;1;0) và P(0;0;2). Mặt phẳng (MNP) có phương trình là




Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3;2;-1). Hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Oz là điểm:
M(3;0;0)
M(0;2;0)
M(0;0;-1)
M(3;2;0)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(2;-1;1), B(1;0;4) và C(0;-2;-1). Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC là:
2x + y + 2z - 5 =0
x + 2y + 5z + 5 =0
x - 2y + 3z - 7 =0
x + 2y + 5z - 5 =0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;-3;7), B(0;4;-3), C(4;2;5). Biết điểm M(x0;y0;z0) nằm trên mp (Oxy) sao cho MA→ + MB→ + MC→ có giá trị nhỏ nhất. Tổng P=x0 +y0+z0 có giá trị bằng
P = 0
P = 6
P = 3
P = -3
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;2;1), B-83;43;83. Biết I(a;b;c) là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác OAB. Tính tổng S =a + b + c
S = 1
S = -1
S = 0
S = 2
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(0;-1;1),B(-2;1;-1), C(-1;3;2). Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là:
D(-1; 1;23)
D(1;3;4)
D(1;1;4)
D(-1;-3;-2)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(2;1;3), B(1;-2;1) và song song với đường thẳng d x=-1+ty=2tz=-3-2t
2x + y + 3z + 19 =0
10x - 4y + z - 19 =0
2x + y + 3z - 19 =0
10x - 4y + z + 19 =0
Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I(1;2;3) đi qua điểm A(1;1;2) có pt là:
x-12 +y-12+(z-2)2=2
x-12 +y-22+(z-3)2=2
x-12 +y-22+(z-3)2=2
x-12 +y-12+(z-2)2=2
Lập phương trình của mặt phẳng đi qua A(2;6;-3) và song song với (Oyz).
x = 2
x + z = 12
y = 6
z = -3
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2;0;-1) và có vectơ chỉ phương a→=(4;-6; 2). Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là:












