Bài tập Hình học không gian OXYZ cơ bản, nâng cao có lời giải (P1)
30 câu hỏi
Cho 2 điểm A(1; 3; 5), B(1; -1; 1) khi đó trung điểm I của AB có tọa độ là
I(0; -4; -4)
I(2; 2; 6)
I(0; -2; -4)
I(1; 1; 3)
Cho điểm A(2; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 2), D(2; 2; 2). Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là
32
3
23
3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có A trùng với gốc tọa độ O, các đỉnh B(m; 0; 0), D(0; m; 0), A'(0; 0;n) với m, n>0 và m+n=4. Gọi M là trung điểm của cạnh CC'. Khi đó thể tích tứ diện BDA'M đạt giá trị lớn nhất bằng:
245108
94
6427
7532
Trong không gian cho tam giác ABC đều cạnh bằng 2 cố định, M là điểm thỏa mãn điều kiện MA2+MB2+MC2=12 Khẳng định nào sau đây đúng ?
Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R=7
Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R=273
Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R=72
Tập hợp các điểm M là một mặt cầu có bán kính R=279
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a→(1;-2;0) và b→=2a→ . Tìm tọa độ của vectơ b→
b→=(2;4;2)
b→=(2;-4;0)
b→=(3;0;2)
b→=(2;4;0)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x+3y-4z-5=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)
n1→=(2;-3;4)
n2→=(2;3;4)
n3→=(2;4;5)
n4→=(2;-3;-5)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0) và B(0;1;2). Tìm tọa độ vectơ AB→
AB→=(0;1;0)
AB→=(1;1;2)
AB→=(1;0;-2)
AB→=(-1;0;2)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-2;-1;3) và B(0;3;1).Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:
(-1;1;2)
(2;4;-2)
(-2;-4;2)
(-2;2;4)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;1). Tính độ dài đoạn thẳng OA
OA = 6
OA = 5
OA = 2
OA = 6
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a→=(2;-2;-4), b→=(1;-1;1)Mệnh đề nào dưới đây sai?
a→+b→=(3;-3;-3)
a→⊥b→
b→=3
a→ vàb→ cùng phương
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=(1;1;-2) và b→=(2;1;-1). Tính cos(a→,b→)
cos(a→,b→)=16
cos(a→,b→)=536
cos(a→,b→)=56
cos(a→,b→)=136
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x-1)2+(y+2)2+z2=9. Tâm I và bán kính R của (S) lần lượt là
I(1;-2;0); R=3
I(-1;2;0); R=3
I(1;-2;0); R=9
I(-1;2;0); R=9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M(2;-1;1) và vecto n→=(1;3;4) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M và có vecto pháp tuyến n→
2x - y + z + 3 = 0
2x - y + z - 3 = 0
x + 3y + 4z + 3 = 0
x + 3y + 4z - 3 = 0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x-y+z-1=0 Điểm nào dưới đây thuộc (P)
M(2;-1;1)
N(0;1;-2)
P(1;-2;0)
Q(1;-3;4)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho a→=2i→+3j→-k→, b→=(2;3;-7) Tìm tọa độ của x→=2a→ -3b→
x→=(2;-1;19)
x→=(-2;3;19)
x→=(-2;-3;19)
x→=(-2;-1;19)
Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;1;4), B(2;7;9), C(0;9;13)
2x+y+z+1=0
x-y +z-4=0
7x-2y+z-9=0
2x+y-z-2=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(3;2;1), B(-2;3;6). Điểm M(xM;yM;zM) thay đổi thuộc mặt phẳng (Oxy). Tìm giá trị của biểu thức T=xM+yM+zM khi MA→+3MB→ nhỏ nhất.
-72
72
2.
-2.
Trong không gian Oxyz cho điểm M(3;2;1). Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và cắt các trục x'Ox; y'Oy;z'Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho M là trực tâm của tam giác ABC.
3x+y+2z-14=0
3x+y+z-14=0
x9+y3+z6=1
x12+y4+z4=1
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y+2z-6=0. Trong (P) lấy điểm M và xác định điểm N thuộc đường thẳng OM sao cho OM.ON=1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Điểm N luôn thuộc mặt cầu có phương trình x-162+y-132+z-132=14
Điểm N luôn thuộc mặt cầu có phương trình x-1122+y-162+z-162=116
Điểm N luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là x+2y+2z-1=0
Điểm N luôn thuộc mặt phẳng có phương trình là x+2y+2z+1=0
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d: x-124=y-93=z-11 và (P): 3x+5y-z-2=0
(1;0;1)
(0;0;-2)
(1;1;6)
(12;9;1)
Viết phương trình mặt cầu đường kính AB, biết A (6;2;-5), B (-4;0;7).
x-52+y-12+z+62=62
x+52+y+12+z-62=62
x-12+y-12+z-12=62
x+12+y+12+z+12=62
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có đường kính AB, với A (6;2;-5), B (-4;0;7). Viết phương trình mp (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) tại A.
(P): 5x + y – 6z +62 = 0
(P): 5x + y – 6z - 62 = 0
(P): 5x - y – 6z - 62 = 0
(P): 5x + y + 6z +62 = 0
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (1;0;-3), B (3;-1;0). Viết phương trình tham số của đường thẳng d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên mp (Oxy).
x=0y=-tz=-3+3t
x=1+2ty=0z=-3+3t
x=1+2ty=-tz=0
x=0y=0z=-3+3t
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho a→=-i→+2j→-3k→ . Tọa độ của vectơ a→ là:
(2;-1;-3)
(-3;2;-1)
(2;-3;-1)
(-1;2;-3)
Cho mặt phẳng (P) đi qua các điểm A(-2;0;0), B(0;3;0), C(0;0;-3). Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?
x+y+z+1=0
x-2y-z-3=0
2x+2y-z-3=0
3x-2y+2z+6=0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1;0;2), B(-2;1;3), C(3;2;4),D(6;9-5) . Hãy tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCD?
(2;3;-1)
(2;-3;1)
(2;3;1)
(-2;3;1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;2), B(-1;3;-9).Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho ∆ABM vuông tại M .




Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, có tất cả bao nhiêu số tự nhiên của tham số m để phương phương trình x2+y2+z2+2(m-2)y-2(m+3)z+3m2+7=0 là phương trình của một mặt cầu.
2
3
4
5
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1;-2;2), B(-5;6;4), C(0;1;-2). Độ dài đường phân giác trong của góc A của ∆ABC là:
3742
3274
2274
2743
Cho đường thẳng ∆: x+12=y3=z+1-1 và hai điểm A(1;2;-1), B(3;-1;-5) . Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A và cắt đường thẳng sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng d là lớn nhất. Phương trình của d là:
x-32=y2=z+5-1
x-1=y+23=z4
x+23=y1=z-1-1
x-11=y-22=z+1-1








