Bài tập Hình học không gian ôn thi THPT Quốc gia có lời giải (P9)
21 câu hỏi
Một thùng thư, được thiết kế như hình vẽ bên, phần phía trên là nữa hình trụ. Thể tích của thùng đựng thư là

640 +160π
640 +80π
640 +40π
320 +80π
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB, C'D' bằng
a
a2
a3
a32
Vật thể nào trong các vật thể sau không phải là khối đa diện?




Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = -1 và x = 1 thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục hoành tại điểm có hoành độ x (-1≤x ≤1) là một hình tròn có diện tích bằng 3π Thể tích của vật thể bằng
3π2
6π
6
2π
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CD (tham khảo hình vẽ bên). Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CMN

R=a376
R=a298
R=5a312
R=a9312
Cho tứ diện ABCD trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho BC = 3BM, BD = 32BN, AC = 2AP. Mặt phẳng (MNP) chia khối tứ diện thành hai phần có thể tích là V1 và V2. Tỷ số V1V2 có giá trị bằng
2613
2619
319
1519
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = x và vuông góc với đáy (ABCD). Xác định x để hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) hợp với nhau góc 60o

x = a2
x = a
x =3a2
x = 2a
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB =a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) bằng 60o (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC bằng

a
a22
a32
a33
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm của CD góc giữa SM và mặt phẳng đáy bằng 60o Độ dài cạnh SA bằng
a3
a15
a32
a152
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng bằng (A'BD)
3
3
22
33
Một khối nón và một khối trụ có chiều cao và bán kính đáy đều bằng 1. Tổng thể tích của khối nón và khối trụ đó là
2π3
4π3
10π3
4π
Hình hộp đứng đáy là hình thoi có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?
1
2
3
4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A1B1C1 có A1(3;-1;1) hai đỉnh B, C thuộc trục Oz và AA'=1 ( C không trùng O). Biết u→=(a;b;2) là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng A1C .Tính T=a2+b2
4
5
9
16
Xét một hình trụ nội tiếp trong hình nón như hình bên, trong đó S là đỉnh hình nón, O là tâm đường tròn mặt đáy. Các đoạn AB, CD lần lượt là đường kính của đường tròn đáy của hình nón và hình trụ. Biết AC, BD cắt nhau tại điểm M (M∈SO) tỉ số thể tích của hình trụ và hình nón là 49 . Tính tỉ số SMSO

79
23
45
56
Tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA =1, OB =2, OC =3. Tan của góc giữa đường thẳng OA và mặt phẳng (ABC) bằng
67
136
61313
677
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng a, ABC^=60oCạnh bên SD vuông góc với đáy (ABCD) và (SAB)⊥(SBC) (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD bằng

a24
a427
a4214
a4221
Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, tâm O cạnh bên bằng a3. Gọi M là trung điểm của CD, H là điểm đối xứng của O qua SM (tham khảo hình vẽ bên). Thể tích khối đa diện ABCDSH bằng

a31012
a31018
a31024
5a31024
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, B'C'. Côsin góc giữa hai đường thẳng MN và AC bằng
13
23
53
55
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC =a3 và BB'C'C là hình vuông. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC' là
a32
3a24
a
a3
Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và G là trọng tâm của tam giác BCD. Tính thể tích V của khối chóp A.GBC
V=3
V=4
V=5
V=6
Hình nón có góc ở đỉnh bằng 60o và chiều cao bằng 3 Độ dài đường sinh của hình nón bằng
2
3
22
23








