Bài tập Hình học không gian lớp 11 cơ bản, nâng cao có lời giải (P14)
30 câu hỏi
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy, I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp. Khẳng định nào sau đây là đúng?
I là trung điểm SC
I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBD
I là giao điểm của AC và BD
I là trung điểm SA.
Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA=a, OB = b, OC =c. Tính thể tích khối tứ diện OABC
abc
abc3
abc6
abc2
Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’ có diện tích các mặt ABCD, BCC’B’, CDD’C’ lần lượt là 2a2, 3a2, 6a2. Tính thể tích khối hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’
36a3
6a3
36a6
6a2
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
a362
a366
a36
a363
Cho hình lăng trụ đứng ABC. A’B’C’ có tam giác ABC vuông tại A, AB= AA’=a, AC =2a . Tính thể tích khối lăng trụ đã cho
a33
2a33
a3
2a3
Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có độ dài cạnh bằng 10. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ADD’A’) và (BCC’B’)
10
100
10
5
Cho hình chóp S. ABC, đáy ABC là tam giác đều có độ dài cạnh bằng a, SA vuông góc với đáy, SA = a3. Tính thể tích V của khối chóp S. ABC
V = a32
V = 3a34
V = a312
V = a34
Cho hình lập phương ABCD. A ‘B’C’D’ có độ dài cạnh bằng 1. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, C’D’ và DD’. Tính thể tích khối tứ diện MNPQ
38
18
112
124
Cho tứ diện ABCD có thể tích V . Gọi M, N, P, Q lần lượt là trọng tâm tam giác ABC, ACD, ABD và BCD . Thể tích khối tứ diện MNPQ bằng
4V9
V27
V9
4V27
Cho hình lăng trụ ABC. A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết AA = AB = AC =a. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
3a34
a324
a334
a34
Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng a, (S) là mặt cầu tiếp xúc với sáu cạnh của tứ diện ABCD, M là điểm thay đổi trên mặt cầu (S). Tính tổng
T = MA2+ MB2+ MC2+ MD2
3a28
a2
4a2
2a2
Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC
a32
a
a34
a2
Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều. Gọi V1, V2 lần lượt là thể tích của khối cầu ngoại tiếp và nội tiếp hình nón đã cho. Tính V1V2
4
2
8
16
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung điểm cạnh SC . Khẳng định nào sau đây SAI?
mp (IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giác
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB =a, AD = 2a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450.Gọi M là trung điểm của SD. Tính theo a khoảng cách d từ điểm M đến mặt phẳng (SAC)
d = a131589
d = a151389
d = 2a131589
d = 2a151389
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Dựng mặt phẳng (P) cách đều năm điểm A, B, C, D và S. Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng (P) như vậy
1 mặt phẳng
2 mặt phẳng
4 mặt phẳng
5 mặt phẳng
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2a, BC =a. Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 600.Tính góc giữa hai đường thẳng SB và AC
600
Một chiếc hộp hình chữ nhật có kích thước 6cm ×6cm×10cm Người ta xếp những cây bút chì chưa vuốt có hình lăng trụ lục giác đều (đang để lộn xộn như trong ảnh dưới đây) với chiều dài 10 cm và thể tích 187532vào trong hộp sao cho chúng được xếp sát nhau (như hình vẽ mô phỏng phía dưới) . Hỏi có thể chứa được tối đa bao nhiêu cây bút chì ?
144
156
221
576
Một hệ thống cửa xoay gồm 4 cánh cửa hình chữ nhật có chung một cạnh và được sắp xếp trong một buồng cửa hình trụ như hình vẽ. Tính thể tích của buồng cửa, biết chiều cao và chiều rộng của mỗi cánh cửa lần lượt là 2.5m và 1.5m
458πm3
458m3
758πm3
758m3
Tính diện tích vải cần có để may một cái mũ có dạng và kích thước (cùng đơn vị đo) được cho bởi hình vẽ bên (không kể riềm, mép)
350π
400π
450π
500π
Mọt cái bồn chứa xăng gồm hai nửa hình cầu và một hình trụ (như hình vẽ). Các kích thước được ghi cùng đơn vị. Hãy tính thể tích của bồn chứa
π42.35
π45.32
π4235
π4532
Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ
Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh
Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng
Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4
Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh
Hình đa diện trong hình vẽ có bao nhiêu mặt là tứ giác?
6
10
12
5
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB =a, AC=2a, SA vuông góc với đáy và SA =3a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng
6a3
a3
3a3
2a3
Cho h̀nh chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là h̀nh vuông cạnh a2 biết các cạnh bên tạo với đáy góc 600. Giá trị lượng giác tang của góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SCD) bằng
233
213
217
32
Cho hình chop S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB = BC =a, AD =2a. SA vuông góc với đáy và SA =a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD bằng
a26
a33
a63
a29
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 6, AD =3 tam giác SAC nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết hai mặt phẳng (SAB), (SAC) tạo với nhau góc α thỏa mãn α = 34 và cạnh SC= 3. Thể tích khối S.ABCD bằng
43
83
33
533
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a và góc BAD ^= 600 Cạnh bên SC vuông góc với đáy và SC = a62 Giá trị lượng giác côsin góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (SCD) bằng
66
55
255
306
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy 2a và cạnh bên a6. Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
18πa2
18a2
9a2
9πa2
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB =a, BC =a3 .Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA =2a3 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
R = a
R = 3a
R = 4a
R = 2a








