Bài tập Hình học không gian lớp 11 cơ bản, nâng cao có lời giải (P11)
30 câu hỏi
Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M là trung điểm của SD, N là trọng tâm tam giác SAB. Đường thẳng MN cắt mặt phẳng (SBC) tại điểm I. Tính tỉ số INIM
34
13
12
23
Cho hình trụ có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình trụ Tính diện tích xung quanh của hình trụ
πa2
2a2
2πa2
4πa2
Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính bằng 2 và mặt phẳng (P). Khoảng cách từ O đến (P) bằng 4. Từ điểm M thay đổi trên (P) kẻ các tiếp tuyến MA, MB, MC tới (S) với A, B, C là các tiếp điểm. Biết mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm I cố định. Tính độ dài đoạn OI.
3
32
12
1
Cho hình chóp S. ABC có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B. Biết SA= AB =BC Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC)
300
450
600
arccos13
Cho hình chóp đều S. ABCD có tất cả các cạnh bằng a, điểm M thuộc cạnh SC sao cho SM = 2MC. Mặt phẳng (P) chứa AM và song song với BD. Tính diện tích thiết diện của hình chóp S. ABCD cắt bởi (P)
3a25
426a215
226a215
23a25
Trong không gian, tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Thể tích khối bát diện đều cạnh a là
2a36
2a3
2a33
2a32
Tính thể tích của khối lăng trụ đều ABC. A’B’C’ có AB = AA’ =a
3a34
3a36
a3
3a312
Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh 2a. Mặt phẳng (P) song song với trục và cách trục một khoảng a2. Tính diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi (P)
23 a2
a2
4a2
πa2
Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V. Gọi G1 G2 G3 G4 là trọng tâm của 4 mặt của tứ diện ABCD. Thể tích của khối tứ diện G1 G2 G3 G4 là
V27
V18
V4
V12
Cho hình chóp S. ABC có SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông cân tại B, biết SA= AC = 2a. Tính thể tích khối chóp S. ABC
2a33
a33
22a33
4a33
Cho quả địa cầu có độ dài đường kinh tuyến 300 Đông là 40πcm. Độ dài đường xích đạo là
403 cm
40cm
80πcm
80π3cm
Cho khối lăng trụ ABC. A’B’C’ có thể tích là V. Điểm M là trung điểm của cạnh AA’. Tính theo V thể tích khối chóp M. BCC’B’
2V3
3V4
V3
V2
Cho tứ diện ABCD có thể tích là V. Điểm M thay đổi trong tam giác BCD. Các đường thẳng qua M và song song với AB, AC, AD lần lượt cắt các mặt phẳng (ACD), (ABD), (ABC) tại N, P, Q. Giá trị lớn nhất của thể tích khối đa diện MNPQ là
V27
V16
V8
V18
Cho hình thang vuông ABCD tại A và D, AD = CD = a, AB = 2a. Quay hình thang ABCD xung quanh đường thẳng CD. Thể tích khối tròn xoay thu được là
5πa33
7πa33
4πa33
πa3
Cho mặt cầu (S) bán kính R. Hình nón (N) thay đổi có đỉnh và đường tròn đáy thuộc mặt cầu (S) Tính thể tích lớn nhất của khối nón (N) đổi có đỉnh và đường tròn đáy thuộc mặt cầu (S) Tính thể tích lớn nhất của khối nón (N)
32πR381
32R381
32πR327
32R327
Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' . Gọi M là trung điểm của BB' , N là điểm trên cạnh CC' sao cho CN = NC’. Mặt phẳng ( AMN ) chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích V1 và V2 như hình vẽ. Tính tỉ số V1V2
V1V2= 53
V1V2= 32
V1V2 = 43
V1V2 = 75
Cho tam giác AOB vuông tại O, có OAB^= 300 và AB = a. Quay tam giác AOB quanh trục AO ta được một hình nón. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón đó.
Sxq = πa22
Sxq =πa2
Sxq =πa24
Sxq = 2πa2
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ ABC.A’B’C’
323πa327
323πa39
83πa327
323πa381
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’ C’ có đáy là tam giác vuông tại A,AC = a và ACB^= 600; góc giữa BC’ và (AA’C) bằng 300. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
V = a36
V = 2a36
V = a336
V = a362
Một hình trụ có bán kính đáy bằng với chiều cao của nó. Biết thể tích của khối trụ đó bằng 8π, tính chiều cao h của hình trụ
h = 43
h = 2
h = 22
h = 323
Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a. Tính diện tích toàn phần Stp của khối trụ
Stp = 27πa22
Stp = 13πa26
Stp = 3πa2
Stp = πa232
Cho khối tứ diện OABC với OA, OB, OC từng đôi một vuông góc và OA = OB =OC =6 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
R = 42
R = 2
R = 3
R = 33
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy một góc 600. Gọi M là trung điểm của SC. Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD cắt SB tại E và cắt SD tại F. Tính thể tích V khối chóp S.AEMF
Một cái bồn gồm hai nửa hình cầu đường kính 18dm và một hình trụ có chiều cao 36dm (như hình vẽ). Tính thể tích V của cái bồn đó
V = 9216 π dm3
V = 1024π9dm3
V = 16π243 dm3
V = 3888 dm3
Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng a333, đáy là tam giác đều cạnh a3. Tính chiều cao h của hình chóp đã cho
h = 4a3
h = a4
h = 4a
h = 3a4
Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a.
V = a334
V = a223
V = a332
V = a324
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông gócvới đáy. Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
V = a3312
V = a336
V = a334
V = a339
Trong không gian cho hai đường thẳng a và b cắt nhau. Đường thẳng c cắt cả hai đường a và b. Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
(I) a, b, c luôn đồng phẳng
(II) a, b đồng phẳng
(III) a, c đồng phẳng
0
1
2
3
Cho hình chóp S. ABCcó SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA= SB = SC =a . Gọi M là trung điểm AB. Tính góc giữa 2 đường thẳng SM và BC
300
600
900
1200








