Bài tập Hình học không gian cơ bản, nâng cao có lời giải (P1)
Đề thi

Bài tập Hình học không gian cơ bản, nâng cao có lời giải (P1)

A
Admin
ToánLớp 1146 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, I là 3 điểm lấy trên AD, CD, SO. Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (MNI) là:

Một tam giác

Tứ giác

Ngũ giác

Lục giác

Xem đáp án

 

Đáp án C.

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M, N (ảnh 1)

 

Trong (ABCD) gọi 

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M, N (ảnh 2)

Trong (SBD): gọi Q = IJ ∩ SB.

Trong (SBC): gọi P = QH ∩ SC.

Trong (SBA): gọi R = KQ ∩ SA.

Suy ra, thiết diện là ngũ giác MNPQR.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' đáy ABC là tam giác đều, I là trung điểm của AB. Kí hiệu d(AA',BC) là khoảng cách giữa 2 đường thẳng AA' và BC thì:

d(AA',BC) = AB

d(AA',BC) = IC

d(AA',BC) = A'B

d(AA',BC) = AC

Xem đáp án

 

Đáp án B.

 

Gọi M là trung điểm của BC (ABC là tam giác đều)

 (tam giác ABC đều)

(AM: gọi là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau AA', BC).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD và điểm G thỏa mãn GA +GB + GC + GD = 0 (G gọi là trọng tâm của tứ diện). Gọi GA = GA(BCD). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

GA = -3GAG

GA = 4GAG

GA = 3GAG

GA = 2GAG

Xem đáp án

Đáp án C.

+ Gọi G0 là trọng tâm tam giác BCD=> GB + GC + GD = 3GG0

=> GA +GB + GC + GD = 0

=> A, G, G0 thẳng hàng G0 = GA

+ Có A, G, GA thẳng hàng mà 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện OABC trong đó OA, OB, OC đôi một vuông góc. Gọi H là hình chiếu của O lên (ABC). Xét các mệnh đề sau:

I. H là trực tâm của ABC.

II. H là trọng tâm của ABC.

III. 1OH2 = 1OA2 +1OB2 +1OC2

Số mệnh đề đúng là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C.

Từ (1) và (2) suy ra 

=> AH là đường cao trong tam giác BCD 

Tương tự suy ra, CH là đường cao trong tam giác BCD => H là trực tâm => I đúng => II sai

+ Gọi 

=> 1OH2 =1OB2 +1OC2 => 1OH2 =1OA'2 +1OA21OH2 = 1OA2 +1OB2 +1OC2

=> III đúng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân tại B. BC = a, ABC^ = 600, CC' = 4a. Tính thể tích khối A'CC'B'B.

a = 2a333

a = a333

a = a33

a = 3a3

Xem đáp án

Đáp án A.

ABC cân có: ABC^ = 600=> ABC đều cạnh a

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim tự tháp Kê – ốp ở Ai Cập được xây dựng và khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao là 147 m, cạnh đáy là 230 m. Thể tích của nó là:

2592100 m3

2952100 m3

2529100 m3

2591200 m3

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có 

2592100 m3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tứ diện có số mặt đối xứng là:

3

4

6

9

Xem đáp án

Đáp án C.

Mặt phẳng qua 1 cạnh và trung điểm cạnh đối diện là mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều => Có 6 mặt như vậy.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và nội tiếp trong mặt cầu bán kính R thì thể tích của khối trụ là:

2πR3

πR322

πR326

2πR33

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi h là chiều cao của khối trụ, r là bán kính

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = 2a, AD = a, SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Diện tích xung quanh của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là:

16π3a2

57π18a2

48π9a2

24π9a2

Xem đáp án

Đáp án A.

Trong mặt phẳng (ABCD) gọi: H là trung điểm AD.

Gọi I,J lần lượt là trung điểm của BC và G là trọng tâm SAD

 

Đường thẳng d qua O và vuông góc với (ABCD) gọi là trục của đường tròn ngoại tiếp đáy (ABCd).

qua G và vuông góc với (SAD) là trục của đường tròn ngoại tiếp (SAD).

Trong mặt phẳng (SHI), gọi I =   d

=> J cách đều các đỉnh của hình chóp

=> J là tâm mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD có bán kính

R = JD = 

Có 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD) bằng 6. Tính thể tích của tứ diện ABCD 

V = 273

V = 53

V = 2732

V = 932

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi H là hình chiếu của điểm A trên mặt phẳng (BCD). Do ABCD là tứ diện đều nên tâm H là tâm đường trong ngoại tiếp BCD.

Đặt cạnh của tứ diện là a. Gọi M  là trung điểm của CD.

Do BCD đều nên 

Ta có ABH vuông tại H nên 

Từ giả thiết ta có 

Vậy thể tích của tứ diện ABCD

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối cầu tâm I, có bán kính 2R bằng

V = 43πR3

V = 13πR3

V = 323πR3

V = 83πR3

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích khối cầu là 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính RBAC^ = 750, ACB^ = 600. Kẻ BHAC. Quay  quanh AC thì BHC tạo thành hình nón tròn xoay (N). Tính diện tích xung quanh của hình nón xoay (N) theo R

3+222πR2

3+232πR2

3(1+2)4πR2

3(1+3)4πR2

Xem đáp án

Đáp án B

Áp dụng định lý hàm số sin, ta có 

Lai có:

Khi quay ABC quanh AC thì BHC tạo thành hình nón tròn xoay (N) có đường sinh

 

bán kính đáy 

Diện tích xung quanh hình nón (N) là:

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a, SA = SB = SC. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 450 . Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (ABC)

a33

a22

a2

a3

Xem đáp án

 

Đáp án B

Gọi I là hình chiếu của điểm S trên mặt phẳng (ABC). Do SA = SB = SC nên IA = IB = IC => I là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC . Mà ABC vuông cân tại A nên I là trung điểm của BC và IA = IB = IC = BC/2 = a22

Ta có IA là hình chiếu của SA trên mặt phẳng (ABC) nên 

Do SIA vuông tại I nên  vuông cân tại I, khi đó :

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Biết thể tích của khối lăng trụ là a334. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC 

4a3

2a3

3a4

3a2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta dễ dàng chứng minh được AA'//(BCC'B')

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Suy ra A'G(ABC)

Ta có  

Lại có 

 Ta luôn có 

Gọi M, M' lần lượt là trung điểm của BC và B'C'. Ta có  .

Mà MM'//BB' nên BCBB' => BCC'B' là hình chữ nhật 

Từ: 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C, A'C = a. Gọi x là góc giữa hai mặt phẳng (A'CB) và (ABC) để thể tích khối chóp A'.ABC lớn nhất. Tính thể tích lớn nhất của khối chóp A'.ABC theo a

a333

a339

a3327

a3381

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 

Suy ra 

A'AC vuông tại B nên 

Suy ra:

Xét hàm số 

Xét hàm số  

Ta có 

Lập bảng biến thiên, suy ra 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi I và I' lần lượt là tâm của ABB'A' và DCC'D'. Mệnh đề nào sau đây là sai?

II'⇀ = AD⇀

II'//(ADD'A')

II' và BB' cùng nằm trong một mặt phẳng

II'DC không có điểm chung

Xem đáp án

Đáp án C.

+ ADC'B' là hình bình hành.

+ II'//AD => II'//(ADD'A') II' = AD nên đáp án A, B là đúng.

+ II'//(ABCD) nên II' DC không có điểm chung nên đáp án D đúng.

+ (ABB'A') // (BCC'B') = BB' và tức là II' và BB' không cùng thuộc một mặt phẳng nên đáp án C sai.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng (BA'C) và (DA'C). Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng (BA'C) và (DA'C)

60°

135°

150°

90°

Xem đáp án

Đáp án A.

Vẽ DHA'C

Ta có: 

Vậy góc giữa hai mặt phẳng (BA'C) và (DA'C) là góc BHD^

Trong A'DC vuông tại D 

Trong HBD có 

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng (BA'C) và (DA'C) là góc 60°.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA = 3HB. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  bằng 60°. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SABC theo a.

a614

4a173

a3551

4a351361

Xem đáp án

Đáp án D.

Kẻ Ax//BC, HIAx; HKSI. 

Gọi M là trung điểm của AB

Ta có AI(SHI)=> AIHK=> HK(SAI)=>d(H,(Sax)) = HK

Góc giữa SC và (ABC) là góc SCH^ = 600

Ta có:

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt khối nón bởi mặt phẳng qua trục tạo thành tam giác ABC đều cạnh a. Biết B, C thuộc đường tròn đáy. Thể tích của khối nón là

3a3π34

a3π312

a3π324

a3239

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có bán kính đáy khối nón là a2 , chiều cao của khối nón là  h = a32

Vậy: 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều có cạnh là a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc vơi đáy. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp.

15πa39

515πa354

515πa318

43πa327

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi H là trung điểm AB, G là trọng tâm tam giác ABC, K là trung điểm SC.

Ta có:  

SH = SC => HK  là trung trực SC. Qua O kẻ trục d//SH => d(ABC)

Gọi

=> I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABC

Ta có

Xét HIG vuông tại G: 

Vậy thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phễu đựng kem hình nón bằng bạc có thể tích 12π (cm3) và chiều cao là 4 cm. Muốn tăng thể tích kem trong phễu hình nón lên 4 lần nhưng chiều cao không thay đổi thì diện tích miếng giấy bạc cần thêm là

(1213 - 15)π (cm2)

12π13 (cm2)

121315 (cm2)

(1213 + 15)π (cm2)

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi R1, h1  lần lượt là bán kính đường tròn đáy và chiều cao của hình nón lúc đầu; R2, h2 lần lượt là bán kính đường tròn đáy và chiều cao của hình nón sau khi tăng thể tích.

Diện tích xung quanh của hình nón lúc đầu: 

Diện tích xung quanh hình nón khi tăng thể tích: 

Diện tích phần giấy bạc cần tăng thêm:S = (1213 - 15)π (cm2) 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), SC = a5. Tính thể tích khối chóp.

V = a333

V = a336

V = a33

V = a339

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: (chiều cao của hình chóp)

Diện tích hình vuông 

Thể tích khối chóp SABCD là: 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh là 1. Hình chiếu vuông góc của điểm A' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng 34 , tính thể tích V của khối lăng trụ.

V = 336

V = 33

V = 36

V = 312

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi M là trung điểm BC, dựng 

AA'G vuông tại G, GH là đường cao => A'G = 13

Vậy 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một chiếc cốc thủy tinh có hình lăng trụ lục giác đều có chiều cao và độ dài cạnh đáy lần lượt là 20 cm và 5 cm. Người ta đặt cái cốc vào trong một hộp có dạng hình hộp chữ nhật sao cho cái cốc vừa khít trong hộp. Tính thể tích chiếc hộp đó.

5003 cm3

10003 cm3

7503 cm3

1003 cm3

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: AB = 2MN = 10 cm

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) có tâm O và bán kính R. Diện tích mặt cầu (S) được cho bởi công thức nào trong các công thức dưới đây?

4πR2

4R2

43πR2

πR2

Xem đáp án

Đáp án A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 2a và BC = 2a. Quay tam giác ABC xung quanh cạnh AB ta thu được khối nón có thể tích bằng

πa3

3πa3

33πa3

23πa3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có chiều cao của khối nón bán kính hình tròn đáy lần lượt là

h = AB = a và r = AC = 

Suy ra thể tích của khối nón là 

Phân tích phương án nhiễu.

Phương án B: Sai do HS thiếu 13 trong công thức tính thể tích.

Phương án C: Sai do HS xác định  h = a3  và bán kính đáy r = a nên

Phương án D: Sai do HS nhớ sai công thức tính thể tích khối nón

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3a. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A trùng với O, điểm B thuộc tia Ox, điểm D thuộc tia Oy và điểm S thuộc tia Oz. Gọi G là trọng tâm của tam giác SBD. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

G(a3;a3;a)

G(a;a;3a)

G(a2;a2;3a2)

G(a3;a;a3)

Xem đáp án

Đáp án A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi α  là góc giữa đường thẳng AC’ với mặt phẳng (ABCd). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2π9 ≤α≤ π4

π4 < α< π3

π6 < α< 2π9

π9 ≤α≤ π6

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có AC là hình chiếu vuông góc của A'C trên mặt phẳng (ABCD).

Lại do CC'(ABCD) nên tam giác C'AC vuông tại C

Suy ra 
 

Ta có 

Phân tích phương án nhiễu

Phương án A: Sai do HS tính được tanα22 và cho rằng α = π4

Phương án B: Sai do HS tính sai tanα = ACAC' = 2 nên suy ra 

Phương án D: Sai do HS tính sai tanα = CC'AC' = 33 nên suy ra α = π6

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết rằng AB = a, AC = a3 và SBA^ = 600. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SC. Tính tỷ số thể tích của hai khối SABH  và HABC.

34

112

32

74

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có 

Tam giác SAC vuông tại A có đường cao AH nên

Do đó 

Mặt khác 

Suy ra

Phân tích phương án nhiễu.

Phương án B: Sai do HS tính sai  

Do đó tính được 

Phương án C: Sai do HS tính được  nên:

Phương án D: Sai do HS nhầm với tỷ số thể tích của hai khối SABC và HABC

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có góc giữa đường thẳng A'B với mặt phẳng (ABC) bằng 600 và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A'BC) bằng a52 . Tính theo a thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

V = 125396a3

V = 1253288a3

V = 1253384a3

V = 125348a3

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi M là trung điểm của BC thì BC(A'AM)

Từ A kẻ AHA'M, 

Suy ra 

Góc giữa đường thẳng A'B và mặt phẳng (ABC) bằng góc  A'MA^

Theo giả thiết ta có A'MA^600

Đặt AB = 2x 

Từ giả thiết ta có 

Do đó:

Vậy thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'  V = 125396a3 

Phân tích phương án nhiễu.

Phương án B: Sai do HS tính đúng như trên nhưng nhớ nhầm công thức tính thể tích khối lăng trụ sang công thức tính thể tích khối chớp.

Cụ thể 

Phương án C: Sai do HS giải như trên  và tìm được  nhưng lại tính sai diện tích tam giác ABC. Cụ thể 

Do đó tính được 

Phương án D: Sai do HS tính đúng như trên nhưng tính sai diện tích tam giác ABC. Cụ thể: 

Do đó tính được V = 125348a3