Bài tập Giải phương trình lượng giác lớp 11 cực hay có lời giải (P3)
Đề thi

Bài tập Giải phương trình lượng giác lớp 11 cực hay có lời giải (P3)

A
Admin
ToánLớp 1139 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tanx + 3cot x = 4 có nghiệm là:

π4+k2π,arctan3+k2π,k

π4+kπ,k

arctan4+kπ,k

π4+kπ,arctan3+k2π,k

Xem đáp án

Phương trình tanx + 3cot x = 4 có nghiệm là pi/4 k2pi (ảnh 1)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: π4+kπ,arctan3+k2π,k.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3tan2x - (3+3)tanx + 3 = 0 có nghiệm là

Xem đáp án

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2tan2 x + 3tanx + 1 = 0 có nghiệm là

Xem đáp án

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một họ nghiệm của phương trình tan22x – 3tan2x + 2 = 0

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nghiệm của phương trình 3tan 2x + 2cot 2x  - 5 = 0  

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2tan x – 2cotx – 3 = 0 trong khoảng -π2; π là :

2

1

4

3

Xem đáp án

Điều kiện: \[\left\{ \begin{array}{l}\sin x \ne 0\\\cos x \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \sin 2x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \frac{{k\pi }}{2},\,\,k \in \mathbb{Z}\].

Ta có: 2 tan x – 2 cot x – 3 = 0

\[ \Leftrightarrow 2\tan x - 2\frac{1}{{\tan x}} - 3 = 0\]

\[ \Leftrightarrow 2{\tan ^2}x - 3\tan x - 2 = 0\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\tan x = 2\\\tan x =  - \frac{1}{2}\end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \arctan 2 + k\pi \\x = \arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right) + k\pi \end{array} \right.\,\,(k \in \mathbb{Z})\]

+)\[x = \arctan 2 + k\pi \,\,(k \in \mathbb{Z})\]

Khi đó \[ - \frac{\pi }{2} < \arctan 2 + k\pi  < \pi \]

\[ \Leftrightarrow \frac{{ - \frac{\pi }{2} - \arctan 2}}{\pi } < k < \frac{{\pi  - \arctan 2}}{\pi }\]

\[ \Rightarrow  - 0,85 < k < 0,65\]

\[ \Rightarrow k = 0\]

\[ \Rightarrow x = \arctan 2\].

+) \[x = arc\tan \left( { - \frac{1}{2}} \right) + k\pi \,\,(k \in \mathbb{Z})\]

Khi đó \[ - \frac{\pi }{2} < \arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right) + k\pi  < \pi \]

\[ \Leftrightarrow \frac{{ - \frac{\pi }{2} - \arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right)}}{\pi } < k < \frac{{\pi  - \arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right)}}{\pi }\]

\[ \Rightarrow  - 0,35 < k < 1,15\]

\[ \Rightarrow k \in \left\{ {0;\,\,1} \right\}\]

\[ \Rightarrow x \in \left\{ {\arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right);\,\,\arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right) + \pi } \right\}\]

Kết hợp với điều kiện ta suy ra phương trình có 3 nghiệm là \[x = \arctan 2\]; \[\arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right)\] và\[\,\arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right) + \pi \].

Đáp án D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình: tan2x + 2tan x+ 1 = 0

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình tanx + cotx  = - 2 là

Nghiệm của phương trình tanx + cotx  = - 2 là x=pi/4+k2pi k z (ảnh 1)

Nghiệm của phương trình tanx + cotx  = - 2 là x=pi/4+k2pi k z (ảnh 2)

Nghiệm của phương trình tanx + cotx  = - 2 là x=pi/4+k2pi k z (ảnh 3)

Nghiệm của phương trình tanx + cotx  = - 2 là x=pi/4+k2pi k z (ảnh 4)

Xem đáp án

Điều kiện xác định: \(\left\{ \begin{array}{l}{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} \ne 0\\cosx \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \sin 2x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}\)

Ta có: tanx + cotx = - 2

\[ \Leftrightarrow \tan x + \frac{1}{{\tan x}} + 2 = 0\]

⇔ tan2x + 2tanx + 1 =0

⇔ tanx = -1

\( \Leftrightarrow x =  - \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\) (thỏa mãn điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là: \(x =  - \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tanx1-tan2x=12cot(x+π4)  một họ nghiệm là:

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 22(sinx+cosx).cos = 3+cos2xcó nghiệm là:

Xem đáp án

(vì cosx=0  không là nghiệm của phương trình nên ta chia cả hai vế cho cos2x )

Phương trình vô nghiệm

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 5(sinx+sin3x+cos3x1+2sin2x)=cos2x+3

Xem đáp án

=cos2x+3

=cos2x+3 (*)

Ta có: 3( sin x – cosx) – 4 ( sin3x  - cos3x)

         =  3(sinx – cosx) – 4(sinx – cosx ).(sin2x + sinx. cosx+ cos2 x)

         = 3( sin x – cosx) – 4(sinx – cosx).(1+ sinx. cosx)

         = (sin x – cosx) . ( 3- 4 – 4sinx. cosx)

        = ( sinx – cosx). (- 1- 4sinx. cosx)  = - ( sinx – cosx)( 1+ 2sin2x)

Khi đó (*) trở thành

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 12cos4x+4tanx1+tan2x=m. Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m phải thỏa mãn điều kiện:

Xem đáp án

Ta xét (1) có nghiệm, tức là (2) có nghiệm t0-1; 1

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: 48-1cos4x-2sin2x(1+cot2x.cotx)=0 có các nghiệm là

Xem đáp án

Đặt t = sin22x, 0<t1 ( do điều kiện ). Phương trình trở thành:

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos2x + sin2 x+ 2cosx +1 = 0 có nghiệm là

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có: cos2x + sin2x + 2cosx + 1 = 0

2cos2 x – 1 + 1- cos2x + 2cos x+ 1 = 0

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình: cos4x+sin4x + cos(x-π4).sin(3x-π4)-32=0 có nghiệm là:

Phương trình cos4x sin4x cos(x-pi/4).sin(3x-pi/4)-3/2=0 có nghiệm là (ảnh 2)

Phương trình cos4x sin4x cos(x-pi/4).sin(3x-pi/4)-3/2=0 có nghiệm là (ảnh 3)

Phương trình cos4x sin4x cos(x-pi/4).sin(3x-pi/4)-3/2=0 có nghiệm là (ảnh 4)

Phương trình cos4x sin4x cos(x-pi/4).sin(3x-pi/4)-3/2=0 có nghiệm là (ảnh 5)

Xem đáp án

Phương trình cos4x sin4x cos(x-pi/4).sin(3x-pi/4)-3/2=0 có nghiệm là (ảnh 1)

Vậy nghiệm của phương trình là: x=π4+kπ,k

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin3x+cos2x=1+2sinx.cos2x tương đương với phương trình:

Phương trình sin3x cos 2x 1 2sinx cos2x tương đương với phương trình (ảnh 1)

Phương trình sin3x cos 2x 1 2sinx cos2x tương đương với phương trình (ảnh 2)

Phương trình sin3x cos 2x 1 2sinx cos2x tương đương với phương trình (ảnh 3)

Phương trình sin3x cos 2x 1 2sinx cos2x tương đương với phương trình (ảnh 4)

Xem đáp án

Ta có: sin3x + cos2x = 1 + 2sinx . cos2x

\[ \Leftrightarrow \] sin3x + cos2x = 1 + sin3x – sinx

\[ \Leftrightarrow \] 1 – 2sin2x = 1 – sinx

\[ \Leftrightarrow \] 2sin2x – sinx = 0

\[ \Leftrightarrow \] sinx (2 sinx – 1) = 0

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x = 0\\2\sin x = 1\end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x = 0\\\sin x = \frac{1}{2}\end{array} \right.\]

Đáp án C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x + cos2x + 2sin3x.sin2x  = 0 trên 0; 2π là

3π

4π

5π

6π

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có: cos5x + cos2x + 2sin3x. sin2x =0

<=> cos 5x + cos2x  - cos5x + cosx  = 0

<=> cos2x   + cosx  = 0 <=> 2cos2x – 1 + cosx =0

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình cos4xcos2x=tan2x trong khoảng 0; π2 là :

2

4

5

3

Xem đáp án

Điều kiện: \[\cos 2x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2},\,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[\frac{{\cos 4x}}{{\cos 2x}} = \tan 2x\]

\[ \Leftrightarrow \frac{{\cos 4x}}{{\cos 2x}} = \frac{{\sin 2x}}{{\cos 2x}}\]

\[ \Leftrightarrow \cos 4x = \sin 2x\]

\[ \Leftrightarrow 1 - 2{\sin ^2}2x = \sin 2x\]

\[ \Leftrightarrow 2{\sin ^2}2x + \sin 2x - 1 = 0\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin 2x = \frac{1}{2}\\\sin 2x =  - 1\end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin 2x = \sin \frac{\pi }{6}\\\cos 2x = 0\,\,(L)\end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\2x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\]

\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{{12}} + k\pi \\x = \frac{{5\pi }}{{12}} + k\pi \end{array} \right.\,\,(k \in \mathbb{Z})\]

Theo đề bài \[x \in \left( {0;\,\,\frac{\pi }{2}} \right)\]  và kết hợp với điều kiện, ta suy ra phương trình có 2 nghiệm là \[x = \frac{\pi }{{12}}\] và \[x = \frac{{5\pi }}{{12}}\].

Đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm phương trình cosx(cosx)+3sinx(sinx+2)sin2x-1=1

Xem đáp án

=sin2x-1

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình cos5x .cosx = cos4x. cos2x + 3cos2x + 1. Các nghiệm thuộc khoảng -π; πcủa phương trình là:

Xem đáp án

Vậy các nghiệm thuộc khoảng -π; πcủa phương trình là