Bài tập Giải phương trình lượng giác lớp 11 cực hay có lời giải (P3)
20 câu hỏi
Phương trình tanx + 3cot x = 4 có nghiệm là:
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là: .
Phương trình có nghiệm là
Phương trình 2tan2 x + 3tanx + 1 = 0 có nghiệm là
Một họ nghiệm của phương trình tan22x – 3tan2x + 2 = 0 là
Họ nghiệm của phương trình 3tan 2x + 2cot 2x - 5 = 0 là
Số nghiệm của phương trình 2tan x – 2cotx – 3 = 0 trong khoảng là :
2
1
4
3
Điều kiện: \[\left\{ \begin{array}{l}\sin x \ne 0\\\cos x \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \sin 2x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \frac{{k\pi }}{2},\,\,k \in \mathbb{Z}\].
Ta có: 2 tan x – 2 cot x – 3 = 0
\[ \Leftrightarrow 2\tan x - 2\frac{1}{{\tan x}} - 3 = 0\]
\[ \Leftrightarrow 2{\tan ^2}x - 3\tan x - 2 = 0\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\tan x = 2\\\tan x = - \frac{1}{2}\end{array} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \arctan 2 + k\pi \\x = \arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right) + k\pi \end{array} \right.\,\,(k \in \mathbb{Z})\]
+)\[x = \arctan 2 + k\pi \,\,(k \in \mathbb{Z})\]
Khi đó \[ - \frac{\pi }{2} < \arctan 2 + k\pi < \pi \]
\[ \Leftrightarrow \frac{{ - \frac{\pi }{2} - \arctan 2}}{\pi } < k < \frac{{\pi - \arctan 2}}{\pi }\]
\[ \Rightarrow - 0,85 < k < 0,65\]
\[ \Rightarrow k = 0\]
\[ \Rightarrow x = \arctan 2\].
+) \[x = arc\tan \left( { - \frac{1}{2}} \right) + k\pi \,\,(k \in \mathbb{Z})\]
Khi đó \[ - \frac{\pi }{2} < \arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right) + k\pi < \pi \]
\[ \Leftrightarrow \frac{{ - \frac{\pi }{2} - \arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right)}}{\pi } < k < \frac{{\pi - \arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right)}}{\pi }\]
\[ \Rightarrow - 0,35 < k < 1,15\]
\[ \Rightarrow k \in \left\{ {0;\,\,1} \right\}\]
\[ \Rightarrow x \in \left\{ {\arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right);\,\,\arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right) + \pi } \right\}\]
Kết hợp với điều kiện ta suy ra phương trình có 3 nghiệm là \[x = \arctan 2\]; \[\arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right)\] và\[\,\arctan \left( { - \frac{1}{2}} \right) + \pi \].
Đáp án D.
Giải phương trình: tan2x + 2tan x+ 1 = 0
Nghiệm của phương trình tanx + cotx = - 2 là
Điều kiện xác định: \(\left\{ \begin{array}{l}{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} \ne 0\\cosx \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \sin 2x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}\)
Ta có: tanx + cotx = - 2
\[ \Leftrightarrow \tan x + \frac{1}{{\tan x}} + 2 = 0\]
⇔ tan2x + 2tanx + 1 =0
⇔ tanx = -1
\( \Leftrightarrow x = - \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\) (thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của phương trình là: \(x = - \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)
Phương trình có một họ nghiệm là:
Phương trình có nghiệm là:
(vì cosx=0 không là nghiệm của phương trình nên ta chia cả hai vế cho cos2x )
Phương trình vô nghiệm
Giải phương trình
=cos2x+3
=cos2x+3 (*)
Ta có: 3( sin x – cosx) – 4 ( sin3x - cos3x)
= 3(sinx – cosx) – 4(sinx – cosx ).(sin2x + sinx. cosx+ cos2 x)
= 3( sin x – cosx) – 4(sinx – cosx).(1+ sinx. cosx)
= (sin x – cosx) . ( 3- 4 – 4sinx. cosx)
= ( sinx – cosx). (- 1- 4sinx. cosx) = - ( sinx – cosx)( 1+ 2sin2x)
Khi đó (*) trở thành
Cho phương trình . Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m phải thỏa mãn điều kiện:
Ta xét (1) có nghiệm, tức là (2) có nghiệm
Phương trình: có các nghiệm là
Đặt t = sin22x, ( do điều kiện ). Phương trình trở thành:
Phương trình cos2x + sin2 x+ 2cosx +1 = 0 có nghiệm là
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Ta có: cos2x + sin2x + 2cosx + 1 = 0
có 2cos2 x – 1 + 1- cos2x + 2cos x+ 1 = 0
Phương trình: có nghiệm là:
Vậy nghiệm của phương trình là:
Phương trình sin3x+cos2x=1+2sinx.cos2x tương đương với phương trình:
Ta có: sin3x + cos2x = 1 + 2sinx . cos2x
\[ \Leftrightarrow \] sin3x + cos2x = 1 + sin3x – sinx
\[ \Leftrightarrow \] 1 – 2sin2x = 1 – sinx
\[ \Leftrightarrow \] 2sin2x – sinx = 0
\[ \Leftrightarrow \] sinx (2 sinx – 1) = 0
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x = 0\\2\sin x = 1\end{array} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x = 0\\\sin x = \frac{1}{2}\end{array} \right.\]
Đáp án C.
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos5x + cos2x + 2sin3x.sin2x = 0 trên là
3
4
5
6
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta có: cos5x + cos2x + 2sin3x. sin2x =0
<=> cos 5x + cos2x - cos5x + cosx = 0
<=> cos2x + cosx = 0 <=> 2cos2x – 1 + cosx =0
Số nghiệm của phương trình trong khoảng là :
2
4
5
3
Điều kiện: \[\cos 2x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2},\,\,k \in \mathbb{Z}\].
\[\frac{{\cos 4x}}{{\cos 2x}} = \tan 2x\]
\[ \Leftrightarrow \frac{{\cos 4x}}{{\cos 2x}} = \frac{{\sin 2x}}{{\cos 2x}}\]
\[ \Leftrightarrow \cos 4x = \sin 2x\]
\[ \Leftrightarrow 1 - 2{\sin ^2}2x = \sin 2x\]
\[ \Leftrightarrow 2{\sin ^2}2x + \sin 2x - 1 = 0\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin 2x = \frac{1}{2}\\\sin 2x = - 1\end{array} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin 2x = \sin \frac{\pi }{6}\\\cos 2x = 0\,\,(L)\end{array} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}2x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\2x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\]
\[ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{{12}} + k\pi \\x = \frac{{5\pi }}{{12}} + k\pi \end{array} \right.\,\,(k \in \mathbb{Z})\]
Theo đề bài \[x \in \left( {0;\,\,\frac{\pi }{2}} \right)\] và kết hợp với điều kiện, ta suy ra phương trình có 2 nghiệm là \[x = \frac{\pi }{{12}}\] và \[x = \frac{{5\pi }}{{12}}\].
Đáp án A.
Nghiệm phương trình
=sin2x-1
Cho phương trình cos5x .cosx = cos4x. cos2x + 3cos2x + 1. Các nghiệm thuộc khoảng của phương trình là:
Vậy các nghiệm thuộc khoảng của phương trình là






