
20 câu hỏi
4,75 gam.
1,12 gam.
5,60 gam.
2,80 gam.
Giải thích: Đáp án D
5
2
3
4
Giải thích: Đáp án D
(a) S. CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy điện hóa.
(b) S. Fe được điều chế bằng phương pháp thủy luyện.
(c) S. Do K phản ứng với H2O nên không khử được Ag+ thành Ag.
(d) Đ
(e) S. Nhôm dễ kéo sợi và dát mỏng.
(g) Đ
Số phát biểu sai là 4
Zn, Cu, Mg
Al, Fe, CuO
Hg, Na, Ca
Fe, Ni, Sn
Giải thích: Đáp án D
A. Cu không tác dụng với HCl
B. CuO không tác dụng với AgNO3
C. Hg không tác dụng với HCl
D. Đ
(1), (3) và (4).
(2), (3) và (4).
(1), (2) và (3).
(1), (2) và (4).
Giải thích: Đáp án A
Gồm có (1) (3) (4).
1.
3.
4.
2.
Giải thích: Đáp án A
(a) S. Không phản ứng
(b) S. Fe được điều chế bằng phương pháp thủy luyện
(c) S. K không khử được
(d) Đ
(3) và (4).
(2), (3) và (4).
(2) và (3).
(1), (2) và (3).
Giải thích: Đáp án C
Kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn trước.
Pin điện mà Zn bị ăn mòn trước là (2) và (3).
2.
3.
1.
4.
Giải thích: Đáp án B
Các phát biểu đúng là: a), b), d), => có 3 phát biểu đúng
c) sai vì tại anot mới xảy ra sự khử ion Cl-
e) sai. Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe2+
Hg2+ < Cu2+ < Pb2+ < Cu2+.
Ca2+ < Fe2+ < Pb2+ < Cu2+ < Hg2+.
Ca2+ < Fe2+ < Cu2+ < Pb2+ < Hg2+
Ca2+ < Fe2+ < Pb2+ < Cu2+.
Giải thích: Đáp án B
Tính oxi hóa tăng dần là: Ca2+ < Fe2+ < Pb2+ < Cu2+ < Hg2+.
Mg → Mg2+ + 2e.
Cu → Cu2+ + 2e
Cu2+ + 2e → Cu
Mg2+ + 2e → Mg
Giải thích: Đáp án A
=> Mg có số oxi hóa tăng sau phản ứng => quá trình oxi hóa Mg là: Mg → Mg2+ + 2e.
AgNO3.
AgNO3, Cl2.
Cả 3 chất.
Cl2.
Giải thích: Đáp án B
=> chỉ có AgNO3 và Cl2 là phản ứng được với Fe(NO3)2
Zn, Cu.
Al, Ag.
Cu, Mg.
Zn, Mg.
Giải thích: Đáp án D
Tất các các phản ứng của kim loại với lưu huỳnh đều cần đun nóng.
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.
Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit.
Giải thích: Đáp án D
A. S. Phản ứng Hg và S xảy ra ở điều kiện thường: Hg + S → HgS↓
B. S. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit.
C. S. Phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D. Đ
X3+, X2+, Y+.
X2+, Y+, X3+.
X2+, X3+, Y+.
Y+, X2+, X3+.
Giải thích: Đáp án C
(1) X3+ có tính oxi hóa mạnh hơn X2+
(2) Y+ có tính oxi hóa mạnh hơn X3+
Vậy tính oxi hóa X2+ < X3+ < Y+
5
4
2
3
Giải thích: Đáp án C
(a) Sai vì Cu không tác dụng được với Fe2+
(b) đúng
(c) sai vì kim loại Al thụ động không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
(d) sai vì điện phân nóng chảy NaCl thu được kim loại Na ở catot (-)
(e) đúng
Trong công nghiệp các kim loại Al, Ca, Na đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon cùng một số nguyên tố khác (Si, Mn, Cr, Ni,…).
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố sắt (Z=26) có 6 electron lớp ngoài cùng.
Các chất: Al, Al(OH)3, Cr2O3, NaHCO3 đều có tính chất lưỡng tính.
Giải thích: Đáp án A
A. đúng
B. Sai thép là hợp kim của sắt chứa từ 0,01 – 2% khối lượng C, ngoài ra còn có một số nguyên tố khác (Si, Mn, Cr, Ni,…).
C. Sai vì Fe (Z = 26) : [Ar]3d64s2 => ở trạng thái cơ bản Fe có 2 electron lớp ngoài cùng
D. sai vì Al dù tác dụng với axit và bazo nhưng không được gọi là có tính chất lưỡng tính
Trong các kim loại, Au là kim loại dẻo nhất
Các kim loại : Al, Cr, Cu đều có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
Cr là kim loại cứng nhất
Li là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất
Giải thích: Đáp án B
A đúng
B sai. Al không thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện
C đúng
D đúng
4
5
6
7
Giải thích: Đáp án B
Cho dãy các kim loại sau :, Na, , Ag.
Số kim loại trong dãy khử được ion Fe3+ trong dung dịch muối là Ni, Fe, Zn, Cu, Al
Fe3O4 + dung dịch HCl dư →
NO2 + dung dịch NaOH dư →
CO2 + dung dịch NaOH dư →
Ca(HCO3)2 + dung dịch NaOH dư →
Giải thích: Đáp án C
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
CO2 + NaOH dư → Na2CO3 + H2O
Ca(HCO3)2 + 2NaOH → Na2CO3 + CaCO3 + 2H2O
1, 3 và 4.
2, 3 và 4.
1, 2 và 3.
1, 2 và 4.
Giải thích: Đáp án A
Fe bị ăn mòn trước khi Fe là anot, điện cực còn lại là chất có tính khử yếu hơn
2
4
5
3
Giải thích: Đáp án A
(c) Cu ; (e) Ag
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















