200 bài tập Đại cương về Kim loại và KIm loại, nâng cao có lời giải (P4)
Đề thi

200 bài tập Đại cương về Kim loại và KIm loại, nâng cao có lời giải (P4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1279 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mẫu nước mưa có pH = 4,82. Môi trường của mẫu nước đó là:

trung tính.

bazơ.

axit.

không xác định được.

Xem đáp án

 

Đáp án C

pH = 4,82 < 7 mẫu nước mưa có môi trường axit Chọn C

 

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các kim loại sau: Cu, Al, Ag, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại trên là

Au.

Ag.

Al.

Cu.

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

NaHCO3

Fe2(SO4)3

NaH2PO4

KHSO4

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Al.

Ag.

Au.

Cu.

Xem đáp án

Đáp án B

+ Kim loại dẫn điện dẫn nhiệt tốt nhất là bạc (Ag) Chọn B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+...Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

Sn2+.

Ni2+.

Cu2+.

Fe2+.

Xem đáp án

Đáp án C

+ Ta có dãy điện hóa:

Li+LiK+KBa2+BaCa2+CaNa+NaMg2+MgAl3+Al

Mn2+MnZn2+ZnCr3+CrFe2+FeNi2+NiSn2+SnPb2+Pb

H+H2Cu2+CuFe3+FeHg2+HgAg+AgPt2+PtAu3+Au

+ Dãy điện hóa được xếp theo chiều tính oxi hóa của các ion kim loại tăng dần Chọn C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol. Dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?

H2SO4.

Al2(SO4)3.

Ca(OH)2.

NH4NO3.

Xem đáp án

Đáp án B

Dung dịch có nồng độ các ion càng cao thì độ dẫn điện càng cao.

Giả sử có nồng độ mol các dung dịch là 1M.

A. H2SO4 → 2H+ + SO42– ∑CM ion = 3M.

B. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42– ∑CM ion = 5M.

C. Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH ∑CM ion = 3M.

D. NH4NO3 → NH4+ + NO3 ∑CM ion = 2M.

dung dịch Al2(SO4)3 dẫn điện tốt nhất chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(b) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3.

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2.

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3

(e) Cho miếng Na vào dung dich CuSO4.

(g) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

4.

6

5

3.

Xem đáp án

Đáp án C

(a) Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O

(b) 2KI + 2FeCl3 → 2FeCl2 + 2KCl + I2

(c) CO2 + NaAlO2 + 2H2O → Al(OH)3↓ + NaHCO3

(d) Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4

(e) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 || 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4

(g) HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3

chỉ có (d) sai chọn C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2; (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4. Số cặp xảy ra phản ứng trộn các chất trong các cặp đó với nhau ở nhiệt độ thường là

4 cặp.

3 cặp.

5 cặp.

2 cặp.

Xem đáp án

Đáp án B

Có tất cả 3 cặp đó là cặp (1), (3), và (5).

● Cặp 1: Na2CO3 và AlCl3.

3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O → 2Al(OH)3↓ + 3CO2↑ + 6NaCl

● Cặp 3: HCl và Fe(NO3)2.

3Fe2+ + 4H+ + NO3 → 3Fe3+ + NO↑ + 2H2O

● Cặp 5: NaHCO3 và NaHSO4.

NaHCO3 + NaHSO4 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O.

Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là

K, Ag, Fe.

Ag, K, Fe.

Fe, Ag, K.

K, Fe, Ag.

Xem đáp án

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cấu hình electron sau

(a) [Ne]3s1 (b) [Ar]4s2 (c) 1s22s1 (d) [Ne]3s23p1

Các cấu hình trên lần lượt ứng với các nguyên tử (biết số hiệu nguyên tử 20Ca, 3Li, 13Al, 11Na)

Ca, Na, Li, Al.

Na, Li, Al, Ca.

Na, Ca, Li, Al

Li, Na, Al, Ca.

Xem đáp án

Đáp án C

Nhận thấy:

+ Cấu hình e của (a) có 11 electron cấu hình e của 11Na Loại A và D.

+ Cấu hình e của (b) có 20 electron cấu hình 2 của 20Ca Loại B.

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim) gây ra chủ yếu bởi

ion dương kim loại.

khối lượng riêng.

bán kính nguyên tử.

electron tự do.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có dãy điện hóa:

 

Thứ tự giảm dần tính oxi hóa là Cu2+ > Fe2+ > Al3+ Chọn B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol. Dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?

H2SO4.

Al2(SO4)3.

Ca(OH)2.

NH4NO3.

Xem đáp án

Đáp án B

Dung dịch có nồng độ các ion càng cao thì độ dẫn điện càng cao.

Giả sử có nồng độ mol các dung dịch là 1M.

A. H2SO4 → 2H+ + SO42– ∑CM ion = 3M.

B. Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42– ∑CM ion = 5M.

C. Ca(OH)2 → Ca2+ + 2OH ∑CM ion = 3M.

D. NH4NO3 → NH4+ + NO3 ∑CM ion = 2M.

dung dịch Al2(SO4)3 dẫn điện tốt nhất chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(b) Cho dung dịch KI vào dung dịch FeCl3.

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2.

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3

(e) Cho miếng Na vào dung dich CuSO4.

(g) Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

4.

6

5

3.

Xem đáp án

Đáp án C

(a) Ca(HCO3)2 + 2NaOH → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O

(b) 2KI + 2FeCl3 → 2FeCl2 + 2KCl + I2

(c) CO2 + NaAlO2 + 2H2O → Al(OH)3↓ + NaHCO3

(d) Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4

(e) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 || 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4

(g) HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3

chỉ có (d) sai chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2; (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4. Số cặp xảy ra phản ứng trộn các chất trong các cặp đó với nhau ở nhiệt độ thường là

4 cặp.

3 cặp.

5 cặp.

2 cặp.

Xem đáp án

Đáp án B

Có tất cả 3 cặp đó là cặp (1), (3), và (5).

● Cặp 1: Na2CO3 và AlCl3.

3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O → 2Al(OH)3↓ + 3CO2↑ + 6NaCl

● Cặp 3: HCl và Fe(NO3)2.

3Fe2+ + 4H+ + NO3 → 3Fe3+ + NO↑ + 2H2O

● Cặp 5: NaHCO3 và NaHSO4.

NaHCO3 + NaHSO4 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O.

Chọn B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là

K, Ag, Fe.

Ag, K, Fe

Fe, Ag, K.

K, Fe, Ag.

Xem đáp án

Đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cấu hình electron sau

(a) [Ne]3s1 (b) [Ar]4s2(c) 1s22s1(d) [Ne]3s23p1

Các cấu hình trên lần lượt ứng với các nguyên tử (biết số hiệu nguyên tử 20Ca, 3Li, 13Al, 11Na)

Ca, Na, Li, Al.

Na, Li, Al, Ca.

Na, Ca, Li, Al.

Li, Na, Al, Ca.

Xem đáp án

Đáp án C

Nhận thấy:

+ Cấu hình e của (a) có 11 electron cấu hình e của 11Na Loại A và D.

+ Cấu hình e của (b) có 20 electron cấu hình 2 của 20Ca Loại B.

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Các tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim) gây ra chủ yếu bởi

ion dương kim loại.

khối lượng riêng.

bán kính nguyên tử.

electron tự do.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có dãy điện hóa:

Thứ tự giảm dần tính oxi hóa là Cu2+ > Fe2+ > Al3+ Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các ion kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính oxi hóa là:

Al3+, Cu2+, Fe2+.

Cu2+, Fe2+, Al3+.

Cu2+, A13+, Fe2+.

Fe2+, Cu2 , Al3+.

Xem đáp án

Đáp án B

Loại A vì Cu không tác dụng H2SO4.

+ Loại C vì Au không tác dụng với cả 2 chất.

+ Loại D vì có Cu

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.

(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.

(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag.

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

4

5

6

7

Xem đáp án

Đáp án C

(a) Cho SiO2 tác dụng với axit HF: SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O

(b) Cho SO2 tác dụng với H2S: SO2 + 2H2S 3S + 2H2O

(c) Cho NH3 tác dụng với CuO: 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O

(d) Cho CaOCl2 tác dụng với HCl đặc: CaOCl2 + 2HClđ CaCl2 + Cl2 + H2O

(e) Cho Si tác dụng với NaOH: Si + 2NaOH + H2O Na2SiO3 + 2H2.

(f) Cho O3 tác dụng với Ag: O3 + 2Ag Ag2O + O2.

(g) Cho NH4Cl tác dụng với NaNO2 đun nóng: NH4Cl + NaNO2 NaCl + N2 + 2H2O.

Vậy số đơn chất được tạo thành là: 6

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử yếu nhất?

Al.

Mg.

Ag.

Fe.

Xem đáp án

Đáp án C

Theo dãy hoạt động hóa học của các kim loại thì tính khử giảm dần.

Tính khử giảm dần từ Mg > Al > Fe > Ag.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(2) Cho bột Zn vào luợng du dung dịch HCl.

(3) Dần khí H2 du qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng

(4) Cho Ba vào luợng du dung dịch CuSO4.

(5) Cho dd Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu đuợc kim loại là

5.

2

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án B

Thí nghiệm thu được kim loại là (3) và (5) Chọn B

(3) CuO + CO  → Cu + CO2

(5) Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag↓

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2  (2) CuSO4 + Ba(NO3)2

(3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2  (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion thu gọn là

(1), (2), (3), (6).

(3), (4), (5), (6).

(2), (3), (4), (6).

(1), (2), (3), (5), (6).

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có phương trình ion thu gọn của các phản ứng là:

(1) Ba2+ + SO42– → BaSO4↓.

(2) Ba2+ + SO42– → BaSO4↓.

(3) Ba2+ + SO42– → BaSO4↓.

(4) BaSO3 + 2H+ + SO42– → BaSO4 + SO2↑ + H2O

(5) Ba2+ + 2OH + 2NH4+ + SO42– → BaSO4 + 2NH3↑ + 2H2O

(6) Ba2+ + SO42– → BaSO4↓.

Chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp kim sau: Al - Zn (1); Fe - Zn (2); Zn - Cu (3); Mg - Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

(2) và (3).

(2), (3) và (4).

(1), (2) và (3).

(3) và (4).

Xem đáp án

Đáp án A

Để Zn bị an mòn điện hóa thì kim loại tạo hợp kim với Zn phải có tính khử yếu hơn Zn 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các kim loại vàng, bạc, đồng nhôm. Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

Đồng.

vàng.

Nhôm.

Bạc.

Xem đáp án

Đáp án D

+ Thực nghiệm cho thấy tính dẫn điện của các kim loại giảm dần

theo thứ tự từ Ag > Cu > Au > Al > Fe 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các kim loại sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là

Zn, Mg, Cu.

Mg, Cu, Zn.

Cu, Zn, Mg.

Cu, Mg, Zn.

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào dãy hoạt động hóa học của các kim loại ta có:

Tính khử của Cu < Zn < Mg

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 dư.

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

(2) và (3)

(3) và (4).

(1) và (2)

(1) và (4).

Xem đáp án

Đáp án D

(1) Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag  Chọn.

(2) Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4.

(3) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4

(4) CuO +CO  Cu + CO2

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa?

Thanh nhôm nhúng trong dung dịch HCl.

Đốt bột sắt trong khí clo.

Cho bột đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Để đoạn dây thép trong không khí ẩm.

Xem đáp án

Đáp án D

Đáp án D là ăn mòn điện hóa học vì 2 điện cực là Fe là C tiếp xúc trực tiếp với dung dịch chất điện li là không khí ẩm.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

NH4Cl NH3 + HCl.

NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O.

2AgNO3 Ag + 2NO2 + O2.

NH4NO3 NH3 + HNO3

Xem đáp án

Đáp án D

Vì NH4NO3  N2O + 2H2O D sai 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau :

(1) Dung dịch Al(NO3)3 + dung dịch NaOH dư.

(2) Dung dịch HCl dư + dung dịch Na2CO3.

(3) Dung dịch NH4Cl + dung dịch NaOH đun nóng nhẹ.

(4) Dung dịch NaHCO3 + dung dịch HCl.

Số thí nghiệm có tạo thành chất khí là

3.

4.

2.

1.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có các phản ứng:

Al(NO3)3 + 3NaOH → Al(OH)3 + NaNO3.

Sau đó: Al(OH)3 + NaOH → Na[Al(OH)4)]

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O.

NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O.

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.

Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn.

H2 + CuO → Cu + H2O.

Cu + 2FeCl3(dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2.

Xem đáp án

Đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Hg.

Au.

W.

Pb.

Xem đáp án

Đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?

Hg.

Cu.

Ag.

Al.

Xem đáp án

Đáp án D

Vì Al đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học.

Al có thể tác dụng được với dung dịch HCl 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau (xảy ra trong điều kiện thích hợp)

(1) CuO + H2 → Cu + H2O;(2) CuCl2 → Cu + Cl2;

(3) Fe + CuSO4 → FeSO+ Cu;(4) 3CO + Fe2O3 → 3CO2 + 2Fe.

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện là

3.

2.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Ngâm một lá đồng trong dung dịch aaaaaaa

(2) Ngâm một lá kẽm trong dung dịch HCl loãng.

(3) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng.

(4) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng.

(5) Để một vật bằng thép ngoài không khí ẩm.

(6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

1.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án D

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa gồm: (1), (4) và (5)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại.

Cu.

Ag.

Pb.

Zn.

Xem đáp án

Đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các ion kim loại: K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

Cu2+.

Ag+.

K+.

Fe2+.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có dãy điện hóa:

 

Từ dãy điện hóa dễ thấy ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh nhất 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây sai?

Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do mang tinh thể kim loại gây ra.

Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.

Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa.

Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử.

Xem đáp án

Đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn.                                

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dd H2SO4 (đặc).

(c) Sục khí Cl2 vào dd NaHCO3.

(d) Sục khí CO2 vào dd Ca(OH)2 (dư).

(e) Sục khí CO2 vào dd KMnO4.

(g) Cho dd KHSO4 vào dd NaHCO3.

(h) Cho PbS vào dd HCl (loãng).

(i) Cho Na2SO3 vào dd H2SO4 (dư), đun nóng.

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

5.

6.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

a. nung NH4NO3

NH4NO3 => N2O + 2H2O

b. đun nóng nacl tinh thể với dd H2SO4đặc

2NaCl +H2SO4 => Na2SO4 + 2HCl

c.sục khí Cl2 vào dd NaHCO3

Cl2 + 2NaHCO3 => 2NaCl + 2CO2 + 1/2O2 + H2O

d. sục khí co2 vào dd Ca(OH)2

CO2 + Ca(OH)2 => CaCO3 + H2O

e. sục SO2 vào dd KMnO4

5 SO2 + 2 KMnO4 + 2 H2O => K2SO4 + 2 MnSO4 + 2 H2SO4

g. cho dd KHSO4 vào dd NaHCO3

KHSO4 + NaHCO3 => K2SO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O

h. cho PbS vào dd HCl loãng :  không phản ứng.

i. cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 dư đun nóng

Na2SO3 + H2SO4 => Na2SO4 + H2O + SO2

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO+ BaCl2 → (2) CuSO+ Ba(NO3)2 →

(3) Na2SO4 + BaCl2 →(4) H2SO4 + BaSO3 →

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH) (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là

(1), (2), (3), (6).

(2), (3), (4), (6).

(3), (4), (5), (6).

(1), (3), (5), (6).

Xem đáp án

Đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây có sinh ra chất kết tủa?

Fe(OH)3 + dung dịch HNO3 loãng.

Na + dung dịch CuSO4.

Dung dịch KHCO3 + dung dịch KOH.

Fe3O4+ dung dịch HCl.

Xem đáp án

Đáp án B

Chọn B vì đầu tiên: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

Sau đó: CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2↓ + Na2SO4