
20 câu hỏi
NaOH.
H2SO4.
Ba(OH)2.
BaCl2.
Đáp án C
(b) và (c).
(a) và (b).
(a) và (c).
Tất cả đều đúng.
Đáp án A
1.
4.
2.
3.
Đáp án D
Au.
Cu.
Fe.
Ag.
Đáp án C
CuCl2.
Na3PO4.
KHCO3.
AgNO3.
Đáp án C
1s22s22p6.
1s22s22p63s2.
1s22s22p4
1s22s22p63s23p2.
Đáp án A
Cu
Ni.
Zn.
Sn.
Đáp án C
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
HCO3–, Cl–.
SO42–, Cl–.
Đáp án B
(1),(2), (5).
(2), (4), (6).
(3), (5), (6).
(1), (3), (4).
Đáp án B
(1) 2Cu(NO₃)₂ 2CuO + 4NO₂↑ + O₂↑
(2) NH₄NO₂ N₂↑ + 2H₂O
(3) 4NH₃ + 5O₂ 4NO↑ + 6H₂O
(4) 2NH₃ + 3Cl₂ N₂↑ + 6HCl (nếu NH₃ dư thì NH₃ + HCl → NH₄Cl)
(5) NH₄Cl NH₃↑ + HCl↑
(6) 2NH₃ + 3CuO N₂↑ + 3Cu + 3H₂O
K+, Cu2+, Al3+.
K+, Al3+, Cu2+.
Al3+, Cu2+, K+.
Cu2+, Al3+, K+.
Đáp án D
7.
4.
6.
5.
Đáp án D
Phản ứng oxi hóa – khử gồm (1) (2) (3) (5) và (6)
Ba, Ag, Au.
Fe, Cu, Ag.
Al, Fe, Cr.
Mg, Zn, Cu.
Đáp án B
Loại A C D vì chứa lần lượt Ba, Al và Mg chỉ có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
0
3
1
2
Đáp án D
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa gồm (b) và (d)
Fe, Ni, Sn.
Al, Fe, CuO.
Zn, Cu, Mg.
Hg, Na, Ca.
Đáp án A
6
3
4
5
Đáp án C
ns2np5.
ns2.
ns1.
ns2np3.
Đáp án C
Na.
Al.
Fe.
Mg.
Đáp án A
Cr.
Al.
Fe.
Cu.
Đáp án D
Cu.
Ag.
Au.
Mg.
Đáp án D
3.
2.
5.
4.
Đáp án D
(a) Đ (b) Đ
(c) Đ (d) S. Al tạo muối Al3+ còn Cr tạo muối Cr2+ => tỉ lệ khác nhau
(e) Đ
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















