Bài tập cuối Tuần 4 Toán lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 4 Toán lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 135 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh 2 vế?

So sánh 2 vế? (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

5 = 5

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
So sánh 2 vế?
So sánh?  A. >  B. <  C. = (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3 < 8

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
So sánh 2 vế?
So sánh 2 vế? (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

10 > 6

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giỏ nào có nhiều củ/quả nhất?

Giỏ nào có nhiều củ/quả nhất? (ảnh 1)
Giỏ nào có nhiều củ/quả nhất? (ảnh 2)
Giỏ nào có nhiều củ/quả nhất? (ảnh 3)
Giỏ nào có nhiều củ/quả nhất? (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. Trong giỏ có 6 quả chuối.                         B. Trong giỏ có 7 củ cà rốt.

C. Trong giỏ có 4 quả xoài.                           D. Trong giỏ có 3 quả lê.

Vậy giỏ B có nhiều nhất.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
So sánh 2 vế?
So sánh 2 vế? (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

5 < 9

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn số thích hợp?

Chọn số thích hợp? (ảnh 1)

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

2 > 1                           2 = 2

2 < 3                           2 < 4

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn số thích hợp?

Chọn số thích hợp? (ảnh 1)

9

8

7

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6 < 7 < 8

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào dưới đây là số nhỏ nhất?

5

2

9

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong các số 5; 2; 9; 4. Số nhỏ nhất là số 2.

9. Tự luận
• 1 điểm

Tập viết dấu (>, <, =).

Tập viết dấu (>, <, =). (ảnh 1)
Xem đáp án

Học sinh tự tập viết dấu >, <, = vào vở.

10. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy viết phép so sánh thích hợp với mỗi hình.

Em hãy viết phép so sánh thích hợp với mỗi hình. (ảnh 1)
Xem đáp án
Em hãy viết phép so sánh thích hợp với mỗi hình. (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

>, <, = ?

lớn bé bằng  ? (ảnh 1)
Xem đáp án

4 > 2

5 > 0

2 < 6

9 = 9

7 = 7

6 < 10

3 > 1

8 > 5

12. Tự luận
• 1 điểm

a) Nối (theo mẫu):

a) Nối (theo mẫu): (ảnh 1)

b) Khoanh vào những số thích hợp (theo mẫu):

a) Nối (theo mẫu): (ảnh 2)

c) Viết số thích hợp vào chỗ trống:

a) Nối (theo mẫu): (ảnh 3)
Xem đáp án
a) Nối (theo mẫu): (ảnh 4)
13. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số?          a) Có 1 cốc được tô màu và 1 cốc không tô màu: (ảnh 1)
Số?          a) Có 1 cốc được tô màu và 1 cốc không tô màu: (ảnh 2)
Xem đáp án
Số?          a) Có 1 cốc được tô màu và 1 cốc không tô màu: (ảnh 3)

a) Có 7 cốc được tô màu và 6 cốc không tô màu: 7 > 6    

b) Có 4 cốc bơ và 3 cốc nước dứa: 3 < 4

14. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát hình dưới đây và trả lời câu hỏi.

Quan sát hình dưới đây và trả lời câu hỏi. (ảnh 1)
Xem đáp án

2 và 7

2 < 7

3 và 0

0 < 3

8 và 5

5 < 8

1 và 4

4 > 1

10 và 6

10 > 6

3 và 9

9 > 3

15. Tự luận
• 1 điểm

Viết hai số đã cho vào đúng ô trống:

Viết hai số đã cho vào đúng ô trống: (ảnh 1)
Xem đáp án

2 và 7

2 < 7

3 và 0

0 < 3

8 và 5

5 < 8

1 và 4

4 > 1

10 và 6

10 > 6

3 và 9

9 > 3