Bài tập cuối Tuần 33 Toán lớp 3 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 33 Toán lớp 3 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 334 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong túi Hoa có 1 viên kẹo dâu và 1 viên kẹo cam. Hoa lấy ngẫu nhiên ra 1 viên kẹo. Khả năng xảy ra là:

Hoa có thể lấy được viên kẹo dâu

Hoa có thể lấy được viên kẹo chanh

Hoa chắc chắn lấy được viên kẹo cam

Hoa không thể lấy được viên kẹo cam

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong túi Hoa có 1 viên kẹo dâu và 1 viên kẹo cam. Hoa lấy ngẫu nhiên ra 1 viên kẹo. Khả năng xảy ra là: Hoa có thể lấy được viên kẹo dâu.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chị Vân có 1 tờ 10 000 đồng, 1 tờ 20 000 đồng và 1 tờ 50 000 đồng. Chị để trong 3 bao lì xì và đưa An chọn 1 cái. Khả năng không thể xảy ra là:

An chọn được bao lì xì có tờ 20 000 đồng

An chọn được bao lì xì có tờ 100 000 đồng

An chọn được bao lì xì có tờ 50 000 đồng

An chọn được bao lì xì có tờ 10 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chị Vân có 1 tờ 10 000 đồng, 1 tờ 20 000 đồng và 1 tờ 50 000 đồng. Chị để trong 3 bao lì xì và đưa An chọn 1 cái.

Khả năng không thể xảy ra là: An chọn được bao lì xì có tờ 100 000 đồng.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi lăm viết là:

34 655

34 565

43 565

24 655

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi lăm viết là: 34 565.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số vào chỗ trống?

52 364 = 50 000 + ..?.. + 300 + 60 + 4

 

2 364

2

200

2 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

52 364 = 50 000 + 2 000 + 300 + 60 + 4

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền sau của số 99 999 là:

100 000

99 991

10 000

99 998

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền sau của số 99 999 là: 99 999 + 1 = 100 000

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số 73 090; 73 122; 45 826; 45 080, số lớn nhất là:

73 090

73 122

45 826

45 080

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 73 122 > 73 090 > 45 826 > 45 080

Trong các số 73 090; 73 122; 45 826; 45 080, số lớn nhất là: 73 122.

Đoạn văn

Quan sát bảng số lượng đồ chơi nhập về của cửa hàng và trả lời các câu hỏi 7,8:

Tên đồ chơi

Ô tô

Tàu hỏa

Máy bay

Gấu bông

Số lượng (sản phẩm)

35

22

18

10

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo bảng số liệu trên, loại đồ chơi cửa hàng nhập về nhiều nhất là:

Ô tô

Tàu hỏa

Máy bay

Gấu bông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Theo bảng số liệu trên, loại đồ chơi cửa hàng nhập về nhiều nhất là: Ô tô

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo bảng số liệu trên, cửa hàng nhập về tổng số sản phẩm là:

4 sản phẩm

75 sản phẩm

85 sản phẩm

90 sản phẩm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Theo bảng số liệu trên, cửa hàng nhập về tổng số sản phẩm là:

35 + 22 + 18 + 10 = 85 (sản phẩm)

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống “có thể, không thể” hoặc “chắc chắn”.:

Điền vào chỗ trống “có thể, không thể” hoặc “chắc chắn”.: (ảnh 1)
Xem đáp án

Mai có thểlấy được 3 quả táo và 1 quả lê.

Mai chắc chắn lấy được ít nhất 1 quả táo.

Mai không thểlấy được 1 quả lê, 1 quả táo và 2 quả cam.

10. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát bức tranh và viết các khả năng xảy ra.

Trang chuẩn bị ném bóng vào rổ. Các khả năng xảy ra là:
Quan sát bức tranh và viết các khả năng xảy ra.  Trang chuẩn bị ném bóng vào rổ. Các khả năng xảy ra là: (ảnh 1)
Xem đáp án

Trang chuẩn bị ném bóng vào rổ. Các khả năng xảy ra là:

Quả bóng Trang ném có thể rơi vào rổ.

Quả bóng Trang ném có thể không rơi vào rổ.

Quan sát bức tranh và viết các khả năng xảy ra.  Trang chuẩn bị ném bóng vào rổ. Các khả năng xảy ra là: (ảnh 2)
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền dấu <, >, =?

5 566 __  5 656

12 123 __  12 201

99 909 __  99 099

4 212 __  4 199

19 862 __  19 80

61 304 __ 61 298

(1)
<
(2)
<
(3)
>
(4)
>
(5)
>
(6)
>
Xem đáp án

5 566 < 5 656

12 123 < 12 201

99 909 > 99 099

4 212 > 4 199

19 862 > 19 809

61 304 > 61 298

12. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số thành tổng (theo mẫu):

Mẫu: 8 328 = 8 000 + 300 + 20 + 8

Viết các số thành tổng (theo mẫu): Mẫu: 8 328 = 8 000 + 300 + 20 + 8 (ảnh 1)
Xem đáp án

93 547 = 90 000 + 3 000 + 500 + 40 + 7

68 342 = 60 000 + 8 000 + 300 + 40 + 2

13. Tự luận
• 1 điểm

a) Quan sát bức tranh và kiểm đếm số lượng vật nuôi theo mỗi loại.

a) Quan sát bức tranh và kiểm đếm số lượng vật nuôi theo mỗi loại. (ảnh 1)
a) Quan sát bức tranh và kiểm đếm số lượng vật nuôi theo mỗi loại. (ảnh 2)

b) Dựa vào bảng số liệu trên, điền vào chỗ trống cho thích hợp.

Con vật có số lượng nhiều nhất là .....

Số gà nhiều hơn số lợn là .... con.

Trong bức tranh có tất cả .... con vật.

Xem đáp án

a)

Tên vật nuôi

Gà

Vịt

Lợn

Bò

Số lượng (con)

9

10

5

2

b)

Con vật có số lượng nhiều nhất là vịt.

Số gà nhiều hơn số lợn là 4 con.

Trong bức tranh có tất cả 26 con vật.

14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Số 71 085 đọc là __________.

Chữ số 4 của số 68 459 có giá trị là ____ .

Số liền trước của số 86 000 là _______ .

Số tròn chục nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là _______ .

Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là _______ .

Số tròn trăm lớn nhất có năm chữ số là _______ .

(1)
bảy mươi mốt nghìn không trăm tám mươi lăm.
(2)
400
(3)
85 999
(4)
12 340
(5)
10 234
(6)
99 900
Xem đáp án

Số 71 085 đọc là bảy mươi mốt nghìn không trăm tám mươi lăm.

Chữ số 4 của số 68 459 có giá trị là 400.

Số liền trước của số 86 000 là 85 999.

Số tròn chục nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là 12 340.

Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là 10 234.

Số tròn trăm lớn nhất có năm chữ số là 99 900.