Bài tập cuối Tuần 32 Toán lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 32 Toán lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 133 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số cái cây có trong hình là:

Số cái cây có trong hình là: (ảnh 1)

5

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có 4 cái cây.

Số cái cây có trong hình là: (ảnh 2)
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lớn nhất là:

4

7

9

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì 9 > 7 > 4 > 3 nên số lớn nhất là 9.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chú gà trống gáy lúc:

Chú gà trống gáy lúc: (ảnh 1)

12 giờ

8 giờ

6 giờ

7 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chú gà trống gáy lúc 7 giờ

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả bằng 6 là:                     

4 + 1

9 – 2

2 + 2

9 – 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. 4 + 1 = 5                

B. 9 – 2 = 7                

C. 2 + 2 = 4                                                 

D. 9 – 3 = 6

Vậy phép tính có kết quả bằng 6 là9 – 3.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẹ rửa bát lúc:

Mẹ rửa bát lúc:   (ảnh 1)

11 giờ

8 giờ

6 giờ

7 giờ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nhỏ nhất là:

8

0

1

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vì 0 < 1 < 3 < 8 nên số nhỏ nhất là 0.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả lớn hơn 5 là:

2 + 3

9 – 3

2 + 2

6 – 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là:B

A. 2 + 3 = 5                 B. 9 – 3 = 6                C. 2 + 2 = 4                                   D. 6 – 2 = 4

Vậy phép tính có kết quả lớn hơn 5 là 9 – 3.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả lớn nhất là:

6 + 2

9 – 1

2 + 6

9 + 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là:D

A. 6 + 2 = 8                 B. 9 – 1 = 8                C. 2 + 6 = 8                                   D. 9 + 0 = 9

Vì 9 > 8 nên phép tính có kết quả lớn nhất là 9 + 0.

9. Tự luận
• 1 điểm

Cho ba số 2; 4; 6 và các dấu +; –; = hãy viết các phép tính đúng.

Xem đáp án

2 + 4 = 6;                    4 + 2 = 6;                  6 – 2 = 4;  6 – 4 = 2

10. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án
Số vào ô trống ? (ảnh 2)
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

>, < , = ?

10 __  2

4 __  4

7 __  5

0 __  8

6 __  7

0 __  1

(1)
>
(2)
=
(3)
>
(4)
<
(5)
<
(6)
<
Xem đáp án

10 >2

4 =4

7 >5

0 <8

6 <7

0 <1

12. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vào các số có bé hơn 5:

Tô màu vào các số có bé hơn 5: (ảnh 1)
Xem đáp án

Em tô vào các ô có chứa số 0, 2, 4, 1 nhé.

13. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép tính thích hợp:v

Viết phép tính thích hợp: (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết phép tính thích hợp: (ảnh 2)
14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

>, <, =?

5 + 2 __  8

5 + 0 __  0 + 5

9 __  2 + 4

3 + 3 __  2 + 5

(1)
<
(2)
=
(3)
>
(4)
<
Xem đáp án

5 + 2 <8

Giải thích

5 + 2 = 7

Vì 7 < 8 nên 5 + 2 <8

 5 + 0 = 0 + 5

Giải thích

5 + 0 = 5

0 + 5 = 5

Vì 5 = 5 nên 5 + 0 = 0 + 5

9 >2 + 4

Giải thích

2 + 4 = 6

Vì 9 > 6 nên 9 >2 + 4

3 + 3 < 2 + 5

Giải thích

3 + 3 = 6; 2 + 5 = 7

Vì 6 < 7 nên 3 + 3 < 2 + 5

15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống “nhiều hơn” “ít hơn” hoặc “bằng”

Số rau củ mà mẹ hái được ngoài vườn như sau:

Tên

Cà rốt

Khoai lang

Gừng

Số lượng

6 củ

6 củ

2 củ

loading...

a) Số củ cà rốt __________  số củ gừng

b) Số củ gừng _______  số củ khoai lang

c) Số củ khoai lang _____  số củ cà rốt.

(1)
nhiều hơn
(2)
ít hơn
(3)
bằng
Xem đáp án

a)Số củ cà rốt nhiều hơnsố củ gừng

b) Số củ gừng ít hơnsố củ khoai lang

c) Số củ khoai lang bằngsố củ cà rốt.