Bài tập cuối Tuần 3 Toán lớp 3 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 3 Toán lớp 3 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 342 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính trong hình dưới đây là:

Kết quả của phép tính trong hình dưới đây là:   (ảnh 1)

12

20

16

25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phép tính trong hình là 4 × 5.

Ta tính 4 × 5 = 20

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một chong chóng có 4 cánh. 6 chong chóng như thế có số cánh là:

12

28

24

20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

6 chong chóng như thế có số cánh là:

4 × 6 = 24 (cánh)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

16 : 4

32 : 4

4 × 2

36 : 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 16 : 4 = 4            B. 32 : 4 = 8             C. 4 × 2 = 8  D. 36 : 4 = 9

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 36 : 4 = 9

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hộp quàbên có dạng hình gì?

Hộp quà bên có dạng hình gì?  A. Hình trụ B. Hình lập phương    (ảnh 1)

Hình trụ

Hình lập phương

Hình cầu

Hình hộp chữ nhật

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hộp quà có dạng hình hộp chữ nhật.

 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính nhẩm 4 × 0 = ?

8

2

0

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4 × 0 = 0 (Mọi số khi nhân với 0 đều bằng 0).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?  A. 12 giờ kém 5 phút    (ảnh 1)

12 giờ kém 5 phút

11 giờ 50 phút

12 giờ 55 phút

11 giờ 11 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đồng hồ chỉ 11 giờ 55 phút (hay 12 giờ kém 5 phút).

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép nhân nào thích hợp với hình vẽ sau:

Phép nhân nào thích hợp với hình vẽ sau:    (ảnh 1)

2 × 8 = 16

3 × 5 = 15

4 × 4 = 16

4 × 5 = 20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thấy mỗi hộp bánh đều có 4 chiếc bánh, mà có 4 hộp bánh.

Suy ra có tất cả số chiếc bánh là: 4 × 4 = 16

Vậy phép nhân thích hợp với hình vẽ là: 4 × 4 = 16

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu tứ giác trong hình?

Có bao nhiêu tứ giác trong hình?      (ảnh 1)

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Có bao nhiêu tứ giác trong hình?      (ảnh 2)

Trong hình có 3 tứ giác: ABCD, AEFD, AECD.

9. Tự luận
• 1 điểm
Số vào ô trống ?
Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án

×

4

4

4

4

4

4

4

4

2

3

4

5

6

7

8

9

 

8

12

16

20

24

28

32

36

 

10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tìm thành phần chưa biết trong các phép tính sau:

32 :  __   = 8

4 ×  __ = 16

__  × 7 = 28          

4 ×   __ = 24 

(1)
4
(2)
4
(3)
4
(4)
6
Xem đáp án

32 : 4 = 8

4 × 4 = 16

4 × 7 = 28

4 × 6 = 24

11. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi đồ vật dưới đây có dạng hình khối gì?

Mỗi đồ vật dưới đây có dạng hình khối gì? (ảnh 1)
Xem đáp án

- Hộp sữa ông Thọ có dạng khối trụ.

- Cục tẩy có dạng khối hộp chữ nhật.

- Quả địa cầu có dạng khối cầu.

- Quả bóng đá có dạng khối cầu.

- Khối rubik có dạng khối lập phương
12. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy kể tên ba điểm thẳng hàng trong hình dưới đây?

Em hãy kể tên ba điểm thẳng hàng trong hình dưới đây? (ảnh 1)
Xem đáp án

Ba điểm thẳng hàng trong hình là:

A, E và D;

A, I và C;

B, I và D.

 

Em hãy kể tên ba điểm thẳng hàng trong hình dưới đây? (ảnh 2)
13. Tự luận
• 1 điểm

Đàn bò nhà Minh có 32 con gồm bò đực và bò cái. Biết rằng số con bò đực bằng tổng số con bò chia cho 4. Hỏi đàn bò nhà Minh có bao nhiêu con bò cái?

Xem đáp án

Số con bò đực nhà Minh là:

32 : 4 = 8 (con)

Số con bò cái nhà Minh là:

32 – 8 = 24 (con)

Đáp số: 24 con

14. Tự luận
• 1 điểm

Bạn Hùng đi học từ nhà lúc 7 giờ và đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Em hãy vẽ thêm kim giờ và kim phút để đồng hồ chỉ thời gian tương ứng:

Bạn Hùng đi học từ nhà lúc 7 giờ và đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Em hãy vẽ thêm kim giờ (ảnh 1)
Xem đáp án
Bạn Hùng đi học từ nhà lúc 7 giờ và đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Em hãy vẽ thêm kim giờ (ảnh 2)
15. Tự luận
• 1 điểm

Có một số xe ô tô đang ở điểm đỗ xe. Bạn Nam đếm được có tất cả 36 bánh xe. Hỏi có bao nhiêu xe ô tô đang ở điểm đỗ đó? Biết rằng mỗi ô tô đều có 4 bánh xe.

Xem đáp án

Có số xe ô tô đang ở điểm đỗ đó là:

36 : 4 = 9 (xe)

Đáp số: 9 xe