Bài tập cuối Tuần 26 Toán lớp 3 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 26 Toán lớp 3 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 337 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền trước của số 98 540 là:

98 530

98 539

98 640

99 540

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Muốn tìm số liền trước của một số ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.

Lấy 98 540 – 1 = 98 539. Vậy số liền trước của số 98 540 là: 98 539

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số năm mươi nghìn tám trăm linh ba viết là:

58 003

58 300

53 800

50 803

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số năm mươi nghìn tám trăm linh baviết là: 50 803

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của chữ số 6 trong số 86 452 là:

60 000

6 000

600

60

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Giá trị của chữ số 6 trong số 86 452 là: 6 000

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:

72 653

56 567

72 810

59 912

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

56 567 < 59 912 < 72 653 < 72 810

Vậy số lớn nhất là: 72 810

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số vào chỗ trống?

Số vào chỗ trống? (ảnh 1)

9

8

7

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

14 930 > 14 899

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong kì nghỉ lễ vừa qua, tỉnh Bến Tre đón khoảng 74 000 lượt khách, tỉnh Lào Cai đón khoảng 98 000 lượt khách, tỉnh Kiên Giang đón khoảng 45 000 lượt khách và tỉnh Vĩnh Phúc đón khoảng 80 000 lượt khách. Vậy tỉnh có lượt khách tham quan ít nhất là:

Bến Tre

Lào Cai

Kiên Giang

Vĩnh Phúc

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét các số: 74 000; 98 000; 45 000; 80 000 đều là các số có 5 chữ số

Ta so sánh chữ số hàng chục nghìn: 4 < 7 < 8 < 9

Nên 45 000 < 74 000 < 80 000 < 98 000

Vậy tỉnh có lượt khách tham quan ít nhất là tỉnh Kiên Giang với 45 000 lượt khách.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hà nghĩ ra một số tròn chục có năm chữ số mà chữ số hàng chục nghìn của số đó là 7. Sau khi làm tròn số đó đến hàng trăm thì được số có chữ số hàng trăm là 5. Số Hà nghĩ ra có thể là số nào trong các số dưới đây?

71 480

71 582

71 593

61 500

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

71 480 làm tròn đến hàng trăm được 71 500 có chữ số hàng trăm là 5.

71 582 làm tròn đến hàng trăm được 71 600 có chữ số hàng trăm là 6.

71 593 làm tròn đến hàng trăm được 71 600 có chữ số hàng trăm là 6.

61 500 có chữ số hàng chục nghìn khác 7

Số Hà nghĩ ra có thể là số 71 480.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ các thẻ số 7, 3, 5, 0, 0 có thể ghép được bao nhiêu số tròn trăm có 5 chữ số?

4 số

5 số

6 số

7 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Từ các thẻ số 7, 3, 5, 0, 0 có thể ghép được số tròn trăm có 5 chữ số là:

37 500; 35 700; 57 300; 53 700; 73 500; 75 300.

Vậy ghép được 6 số thỏa mãn.

9. Tự luận
• 1 điểm

Số vào chỗ trống?

Số vào chỗ trống? (ảnh 1)
Xem đáp án

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

89 999

90 000

90 001

51 999

52 000

52 001

75 799

75 800

75 801

10. Tự luận
• 1 điểm

Nối:

Nối: Ba mươi tư nghìn sáu trăm ba mươi mốt (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối: Ba mươi tư nghìn sáu trăm ba mươi mốt (ảnh 2)
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Số?

45 736 gồm __  chục nghìn, __  nghìn, __  trăm, __  chục và __  đơn vị.

92 567 gồm __  chục nghìn, __  nghìn, __  trăm, __  chục và __  đơn vị.

_______ gồm 5 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 8 chục và 1 đơn vị.

_______ gồm 9 chục nghìn, 4 nghìn, 8 chục và 2 đơn vị.

(1)
4
(2)
5
(3)
7
(4)
3
(5)
6
(6)
9
(7)
2
(8)
5
(9)
6
(10)
7
(11)
56 381
(12)
94 082
Xem đáp án

45 736 gồm 4 chục nghìn, 5 nghìn, 7 trăm, 3 chục và 6 đơn vị.

92 567 gồm 9 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 6 chục và 7 đơn vị.

56 381 gồm 5 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 8 chục và 1 đơn vị.

94 082 gồm 9 chục nghìn, 4 nghìn, 8 chục và 2 đơn vị.

12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

>; <; =?

8 197 __  12 187

56 761 __  50 000 + 900 + 90 + 9

25 316 __  26 802

80 899 __  80 000 + 1 000 + 60 + 1

(1)
<
(2)
>
(3)
<
(4)
<
Xem đáp án

8 197 < 12 187

56 761 > 50 000 + 900 + 90 + 9

25 316 < 26 802

80 899 < 80 000 + 1 000 + 60 + 1

13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Số vào chỗ trống?

19 __  95 < 19 108

5 __  001 > 58 562

85 1 __  8 = 85 138

(1)
9
(2)
3
Xem đáp án

19 095 < 19 108

59 001 > 58 562

85 138 = 85 138

14. Tự luận
• 1 điểm

Tìm cân nặng của mỗi thành viên trong gia đình cá voi:

Tìm cân nặng của mỗi thành viên trong gia đình cá voi: (ảnh 1)
Xem đáp án
Tìm cân nặng của mỗi thành viên trong gia đình cá voi: (ảnh 2)
15. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:

Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là:

Số tròn trăm lớn nhất có năm chữ số là:
Xem đáp án

Số lớn nhất có năm chữ số khác nhau là: 98 765

Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là: 10 234

Số tròn trăm lớn nhất có năm chữ số là: 99 900