Bài tập cuối Tuần 25 Toán lớp 1 Chân trời sáng tạo có đáp án
14 câu hỏi
Số 92 đọc là:
Chín mươi hai
Chín hai
Hai mươi chín
Hai chín
Đáp án đúng là: A
Số 92 đọc là Chín mươi haiSố năm mươi ba viết là:
55
35
53
33
Đáp án đúng là: C
Số năm mươi baviết là 53




Đáp án đúng là: C
Hình có 35 cái bánh là hình CSố 93 gồm:
3 chục và 3 đơn vị
9 chục và 4 đơn vị
9 chục và 3 đơn vị
3 chục và 9 đơn vị
Đáp án đúng là: C
Số 93 gồm 9 chục và 3 đơn vịSố gồm 6 chục và 3 đơn vị là:
16
63
37
36
Đáp án đúng là: B
Số gồm 6 chục và 3 đơn vị là 63
30 + 6 = 63
40 + 4 = 440
50 + 8 = 58
60 + 0 = 66
Đáp án đúng là: C
Ý đúng là 50 + 8 = 58
Phép tính đúng là:
30 + 3 = 33
40 + 9 = 94
50 + 7 = 57
90 + 9 = 99
Đáp án đúng là:B
Ý sai là 40 + 9 = 94
Số?

a) Số 99 gồm 9chục và 9đơn vị.
b) Số 74 gồm 7chục và 4đơn vị.
a) Số 83 gồm 8chục và 3đơn vị
Điền số để hoàn thành dãy số sau:


Điền vào chỗ trống:

Viết số | Đọc số |
85 | Tám mươi lăm |
67 | Sáu mươi bảy |
98 | Chín mươi tám |
77 | Bảy mươi bảy |
Số?


Đúng ghi Đ, sai ghi S.

50 + 7 = 75 S Giải thích 50 + 7 = 57 | 60 + 8 = 69 S Giải thích 60 + 8 = 68 | 70 + 70 = 77 S Giải thích 70 + 7 = 77 |
90 + 0 = 900 S Giải thích 90 + 0 = 90 | 60 + 50 = 65 S Giải thích 60 + 5 = 65 | 50 + 7 = 57 Đ |
Em hãy tô màu vào quyển sách có kết quả 89:

Em tô màu vào cuốn sách “Tám chục và chín đơn vị” và “80 + 9” nhé.
Số?

a) Số 62 gồm 6chục và 2 đơn vị.
b) Số 66gồm 6 chục và 6 đơn vị.
a) Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị.
Bạn có thích hoạt động này không?








